Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Proxetin 30mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị trầm cảm, rối loạn hoảng sợ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Proxetin 30mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị trầm cảm, rối loạn hoảng sợ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-32341-19
Nhà sản xuấtMeyer - BPC
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng30mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Paroxetin: 30mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Proxetin 30 được chỉ định điều trị: \n
    \n
  • Bệnh trầm cảm.
  • \n
  • Rối loạn ám ảnh cưỡng bức.
  • \n
  • Rối loạn hoảng sợ.
  • \n
  • Ám ảnh sợ xã hội.
  • \n
  • Rối loạn lo âu.
  • \n
  • Rối loạn sau sang chấn tâm lý.
  • \n
  • Rối loạn cảm xúc lúc trước hành kinh.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nTrầm cảm ở người lớn \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 20mg/lần x 1 lần/ngày, dùng thuốc vào buổi sáng.
  • \n
  • Liều duy trì: Có thể khác nhau tùy đáp ứng mỗi người. Có thể 10mg sau mỗi tuần điều trị tới khi đạt 50mg/ngày. Người bị trầm cảm cần được điều trị ít nhất 6 tháng.
  • \n
\nChứng ám ảnh cưỡng bức ở người lớn \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 20mg/ngày. Nếu triệu chứng không cải thiện thì có thể tăng thêm 10mg sau mỗi tuần tới khi đạt mức liều khuyến cáo là 40mg/ngày. Liều tối đa là 60mg/ngày.
  • \n
\nHội chứng hoảng sợ ở người lớn. \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 10mg/ngày, dùng 1 lần vào buổi sáng.
  • \n
  • Liều suy trì: Có thể tăng 10mg sau mỗi tuần, tới khi mức liều đạt 40mg theo khuyến cáo. Hiệu quả đã được chứng minh lâm sàng khi dùng ở mức liều 10 - 60mg/ngày.
  • \n
\nÁm ảnh xã hội \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 20mg/ngày.
  • \n
  • Liều duy trì: Tăng dần 10mg sau mỗi tuần và tối đa là 60mg/ngày.
  • \n
\nRối loạn lo âu ở người lớn \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 20mg/ngày, dùng 1 lần vào buổi sáng.
  • \n
  • Liều duy trì: Tăng thêm 10mg sau mỗi tuần và tối đa là 50mg/ngày. Điều trị trong thời gian ít nhất 8 tuần.
  • \n
\nChứng rối loạn sau sang chấn tâm lý ở người lớn \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 20mg/ngày.
  • \n
  • Liều duy trì: Tăng thêm 10mg sau mỗi tuần đến mức liều 40mg/ngày.
  • \n
\nRối loạn tâm thần trước hành kinh \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 12,5mg/ngày, dùng vào buổi sáng.
  • \n
  • Liều duy trì: Có thể tăng lên 25mg/ngày sau 1 tuần điều trị.
  • \n
\nNgười cao tuổi: Liều khởi đầu là 10mg/ngày, dùng vào buổi sáng. Nếu không cải thiện có thể tăng lên tới liều tối đa là 40mg/ngày. \n \nSuy gan, suy thận: Dùng liều thấp nhất có hiệu quả và liều tối đa là 40mg/ngày. \n \nTrẻ dưới 18 tuổi: Tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng thuốc bằng đường uống.
  • \n
  • Nên sử dụng thuốc sau bữa ăn để hạn chế các tác dụng phụ của thuốc.
  • \n
  • Khuyến cáo nên dùng thuốc 1 lần vào buổi sáng.
  • \n
  • Sử dụng dạng bào chế phù hợp với liều dùng.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Proxetin 30 cho người bị mẫn cảm với paroxetin hay bất kì thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Đang dùng thuốc ức chế MAO.
  • \n
  • Dùng Paroxetin thường bắt đầu sau khi ngừng IMAO 2 tuần hoặc nhưng Paroxetin ít nhất 24 giờ trước khi sử dụng moclobemide, Linezolid và xanh methylen.
  • \n
  • Bắt đầu dùng IMAO sau ngừng Paroxetin 1 tuần.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Hệ và cơ quanThường gặpÍt gặpHiếm gặp
Toàn thânMệt mỏi, ra mồ hôi, chóng măt, ngáp, suy nhược và tăng cânPhù ngoại vi, đau cơ và đau khớp
Thần kinh trung ươngChóng mặt, nhức đầu, run, giảm tập trung và suy giảm chức năng tình dụcPhản ứng ngoại thápLo âu, hưng cảm, rối loạn vận động, đứng ngồi không yên, co giật, hội chứng serotonin
Tiêu hóaBuồn nôn, đi ngoài, táo bón, chán ăn và khô miệngXuất huyết tiêu hóa
MắtMờ mắtGiãn đồng tử
DaĐổ mồ hôiNgứa, phát ban, chảy máu bất thường dưới daDát sẩn, phát ban, hoại tử bì nhiễm độc và hội chứng Stevens-Johnson
Tâm thầnBồn chồn, kích động, mất ngủ, lo sợ, và mơ ngủ ác mộngLú lẫn, ảo giác
Chuyển hóaTăng nồng độ CholesterolGiảm natri máu
Tuần hoànNhịp tim nhanh, huyết áo rối loạn, hạ huyết áp khi thay đổi tư thếGiảm tiểu cầu và nhịp tim chậm
Tiết niệuBí tiểu và tiểu không tự chủ
Nội tiếtTăng prolactin máu, chứng tiết nhiều sữa, vú to ở nam
GanViêm gan và vàng da ứ mật
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Thuốc IMAO: Gây lú lẫn, kích động, tác dụng phụ trên đường tiêu hóa, co giật, cơn tăng huyết áp, sốt cao.
  • \n
  • Thuốc chuyển hóa bằng men CYP2D6: Tăng nồng độ trong máu, có nguy cơ gây độc, đặc biệt là các thuốc có khoảng điều trị hẹp như flecainid, encanid, carbamazepin, vinblastin và thuốc chống trầm cảm 3 vòng.
  • \n
  • Thuốc kích thích giải phóng serotonin: Gây hội chứng serotonin với biểu hiện như kích động, ảo giác, tăng thân nhiệt, hôn mê, buồn nôn, tiêu chảy,...
  • \n
  • Không dùng cùng thuốc linezolid.
  • \n
  • Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, maprotilin, trazodon: Tăng nồng độ các thuốc này trong máu.
  • \n
  • Lithi: Nồng độ Lithi trong máu có thể tăng hoặc giảm.
  • \n
  • Các thuốc nhiều với protein như digitalis, Digoxin, thuốc chống đông máu: Tăng nồng độ các thuốc này ở dạng tự do trong máu, có nguy cơ gây độc.
  • \n
  • Chống chỉ định dùng cùng thioridazin: Tăng độc tính Thioridazin trên tim.
  • \n
  • Chống chỉ định dùng cùng pimozid: Tăng độc tính pimozid trên tim.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Trong quá trình điều trị, thuốc có thể gây nên các tác dụng phụ như hành động quá khích bao gồm biểu hiệu đứng ngồi không yên, mất hoặc giảm tự chủ, kích động, bất ổn tâm lý, mất nhân cách….
  • \n
  • Các phản ứng phụ có thể gặp phải sau vài tuần điều trị như động kinh, co giật, kích thích hưng cảm và hưng cảm nhẹ.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng dùng thuốc ở người già do có nguy cơ kéo dài thời gian bán thải. Nên dùng ở liều thấp nhất có hiệu quả.
  • \n
  • Cần thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân suy thận, cần giảm liều trên đối tượng này.
  • \n
  • Trên người bị suy gan, có có thể bị kéo dài thời gian bán thải và tăng độ thuốc trong máu, nên dùng ở mức liều thấp nhất có hiệu quả.
  • \n
  • Thuốc có thể gây hạ natri máu. Tuy nhiên số này sẽ trở về bình thường sau khi ngừng thuốc.
  • \n
  • Thuốc có nguy cơ gây chảy máu, đặc biệt khi kết hợp cùng các thuốc có nguy cơ gây xuất huyết.
  • \n
  • Thuốc có nguy cơ gây tăng nhãn áp trên các bệnh nhân glaucoma góc hẹp.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng trên đối tượng bị hội chứng thần kinh ác tính.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

\n

Phụ nữ có thai

\n
    \n
  • Thuốc có nguy cơ gây dị tật cho thai nhi khi dùng thuốc ở 3 tháng đầu và gây hại cho thai như như suy hô hấp, ngưng thở, co giật, hạ dạ đường máu,..khi mẹ dùng thuốc ở 3 tháng cuối thai kì. Chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết.
  • \n
\n

Cho con bú

\n
    \n
  • Thuốc được bài tiết vào sữa khi mẹ dùng thuốc. Không nên dùng cho đối tượng phụ nữ đang cho con bú hoặc cho trẻ ngừng bú nếu mẹ cần thiết dùng thuốc.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, không nên dùng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc..
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, ra mồ hôi và chóng mặt, có thể kích động, hưng cảm nhẹ, triệu chứng của kích thích thần kinh trung ương.
  • \n
  • Xử trí: Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ. Có thể dùng than hoạt và Sorbitol.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Proxetin 30 nơi khô, thoáng mát.
  • \n
  • Tránh để thuốc Proxetin 30 nơi ẩm thấp, nhiệt độ cao.
  • \n
  • Bảo quản thuốc Proxetin 30 ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này