

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Pracetam 800mg Stella 6 vỉ x 15 viên
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 15 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 15 viên |
| Số đăng ký | VD-18538-13 |
| Nhà sản xuất | Stella Pharm |
| Hàm lượng | 800mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Piracetam 800mg. \n
Công dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Chóng mặt. \n
- Người cao tuổi bị suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi tính khí, rối loạn hành vi và kém chú ý đến bản thân, sa sút trí nhớ do nhồi máu não nhiều ổ. \n
- Nghiện rượu mạn tính. \n
- Thiếu máu hồng cầu liềm. \n
- Chứng rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não. \n
Liều dùng
\n-
\n
- Tổng liều hằng ngày: 30 – 160 mg/kg/ngày. \n
- Dùng thuốc 2 lần/ngày, cũng có thể chia 3 hoặc 4 lần. \n
- Điều trị dài ngày hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 – 2,4 g/ngày. \n
- Liều có thể cao đến 4,8 g/ngày trong những tuần đầu điều trị. \n
- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày chia đều 4 lần. \n
- Nghiện rượu: 12 g/ngày trong thời gian cai nghiện đầu tiên. Sau đó điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày. \n
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương đầu, có kèm chóng mặt hoặc không: liều khởi đầu 9 – 12 g/ngày. \n
- Điều trị duy trì 2,4 g/ngày, ít nhất trong 3 tuần. \n
- Chứng giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não: 7,2 g/ngày, tăng thêm 4,8 g/ngày mỗi 3 hoặc 4 ngày đến liều tối đa 20 g/ngày. \n
- Chia liều thành 2 hoặc 3 lần. \n
- Giảm liều các thuốc dùng kèm. \n
- Không dùng thuốc cho trẻ em dưới 16 tuổi. \n
-
\n
- CC từ 50 – 79 ml/phút: 2/3 liều thường dùng, chia 2 hoặc 3 lần. \n
- CC từ 30 – 49 ml/phút: 1/3 liều thường dùng, chia 2 lần. \n
- CC từ 20 – 29 ml/phút: 1/6 liều thường dùng, liều duy nhất. \n
- CC < 20 ml/phút: Chống chỉ định. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Quá mẫn với Piracetam, các dẫn xuất Pyrrolidon khác hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào. \n
- Suy thận nặng, biểu hiện bằng hệ số thanh thải của Creatinin < 20 ml/phút. \n
- Bệnh nhân bị xuất huyết não, chứng múa giật Huntington. \n
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\n-
\n
- Thường gặp: mệt mỏi, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà. \n
- Ít gặp: chóng mặt, run, kích thích tình dục. \n
Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Dùng đồng thới với chiết xuất tuyến giáp T3 và T4 có thể gây kích thích, rối loạn giấc ngủ. \n
- Ở một người bệnh thời Gianprothrombin đã được ổn định bằng Warfarin lại tăng lên khi dùng Piracetam. \n
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\n-
\n
- Cần rất thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân suy thận, bệnh nhân cao tuổi. \n
- Theo dõi chức năng thận trong những trường hợp này. \n
- Thận trọng ở các bệnh nhân: suy thận; xuất huyết nặng; có nguy cơ chảy máu; rối loạn về cầm máu; có tiền sử tai biến mạch máu não do xuất huyết; trải qua đại phẫu; đang dùng thuốc chống đông hoặc chống kết tập tiểu cầu. \n
- Tránh ngưng điều trị đột ngột ở bệnh nhân rung giật cơ. \n
- Không nên dùng Pracetam 400 trong thời kỳ mang thai và trong thời gian cho con bú hoặc ngưng cho con bú khi đang điều trị với Piracetam. \n
- Bệnh nhân nên thận trọng khi có ý định lái xe hoặc vận hành máy móc trong khi đang dùng Pracetam 400. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này