Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Poziats 10mg Aripiprazol (Hộp 30 viên) - Trị tâm thần phân liệt, trầm cảm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Poziats 10mg Aripiprazol (Hộp 30 viên) - Trị tâm thần phân liệt, trầm cảm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trầm cảm
Xuất xứViệt Nam
Số đăng ký893110811424
Nhà sản xuấtMedisun
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất: Aripiprazol 10mg
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Giảm triệu chứng dương tính (ảo giác, hoang tưởng, tư duy vô tổ chức) và hỗ trợ cải thiện triệu chứng âm tính (cảm xúc cùn mòn, thiếu động lực) ở tâm thần phân liệt.
  • \n
  • Ổn định khí sắc trong rối loạn lưỡng cực: kiểm soát hưng cảm và duy trì ổn định lâu dài.
  • \n
  • Bổ trợ thuốc chống trầm cảm trong trầm cảm nặng không đáp ứng tối ưu với đơn trị liệu.
  • \n
  • Giảm cáu gắt/kích động ở một số trường hợp rối loạn phổ tự kỷ (theo chỉ định).
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tâm thần phân liệt ở người lớn và thanh thiếu niên theo nhãn phê duyệt.
  • \n
  • Rối loạn lưỡng cực type I: điều trị giai đoạn hưng cảm cấp (đơn trị/phối hợp) và duy trì khí sắc.
  • \n
  • Bổ trợ trầm cảm (MDD) khi đáp ứng với đơn trị liệu chống trầm cảm chưa đầy đủ.
  • \n
  • Kích động ở tự kỷ, rối loạn Tourette: theo phác đồ chuyên khoa.
  • \n
\n

Liều dùng và cách dùng

\nAripiprazol có thời gian bán thải dài nên thuận tiện dùng 1 lần/ngày. Cần cá thể hóa liều theo chẩn đoán, tuổi, đáp ứng, kiểu hình chuyển hóa (CYP2D6) và tương tác thuốc đi kèm. \n

Phác đồ liều tham khảo

\n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình huống điều trịKhởi đầuChuẩn độDuy trì/ĐíchGhi chú
Tâm thần phân liệt – người lớn10–15 mg/ngàyTăng 5–10 mg mỗi ≥2 tuần10–30 mg/ngàyĐánh giá đáp ứng tối thiểu sau 2–4 tuần
Hưng cảm cấp (Bipolar I)15 mg/ngàyĐiều chỉnh 5–10 mg theo đáp ứng15–30 mg/ngàyĐơn trị hoặc phối hợp valproat/lithium
Bổ trợ trầm cảm (MDD)2–5 mg/ngàyTăng 2–5 mg mỗi ≥1–2 tuần5–15 mg/ngàyTheo dõi akathisia/bồn chồn khi chỉnh liều
Thanh thiếu niên2 mg/ngàyLên 5 mg → 10 mg theo đáp ứng10 mg/ngày (cá thể hóa)Tuân thủ nhãn/định hướng chuyên khoa
\n
\n

Điều chỉnh liều theo tương tác

\n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình huốngKhuyến nghịThuốc
Ức chế mạnh CYP2D6Giảm liều aripiprazol ~1/2Fluoxetin, Paroxetin
Ức chế mạnh CYP3A4Giảm liều ~1/2Ketoconazol, Clarithromycin
Cảm ứng mạnh CYP3A4Có thể tăng gấp đôi liều (theo dõi sát)Carbamazepin, Rifampicin
Đồng thời ức chế CYP2D6 + CYP3A4Cân nhắc giảm liều xuống 1/4Fluoxetin + ketoconazol
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước; dùng vào cùng thời điểm mỗi ngày.
  • \n
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Tránh rượu và hạn chế phối hợp thuốc an thần nếu không cần thiết.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên.
  • \n
  • Không gấp đôi liều; nếu quên ≥2–3 liều, liên hệ bác sĩ để được hướng dẫn.
  • \n
\n

Dược lực học

\nAripiprazol có cơ chế điều biến hai chiều trên hệ dopaminergic và serotoninergic: \n
    \n
  • Chủ vận từng phần (partial agonist) D2: Khi dopamin nội sinh quá cao (mesolimbic), thuốc cạnh tranh với dopamin → giảm tín hiệu (hữu ích cho triệu chứng dương tính); khi dopamin thấp (mesocortical), hoạt tính nội tại giúp duy trì tín hiệu nền, giảm nguy cơ hội chứng ngoại tháp.
  • \n
  • Chủ vận từng phần 5‑HT1Agiảm lo âucải thiện khí sắc, tăng phóng thích dopamin vỏ trước trán.
  • \n
  • Đối kháng 5‑HT2A: giảm EPS và điều hòa dopamin thể vân.
  • \n
  • Tương tác nhẹ với α1-adrenergic, H1 histamine → hồ sơ ít an thần/tăng cân hơn một số thuốc khác.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Sinh khả dụng đường uống ~87%; Cmax sau 3–5 giờ; thức ăn ảnh hưởng không đáng kể.
  • \n
  • Phân bố: Gắn protein huyết tương ~99%; thể tích phân bố lớn; qua hàng rào máu não tốt.
  • \n
  • Chuyển hóa: Gan – chủ yếu qua CYP2D6 và CYP3A4 tạo dehydro‑aripiprazol (có hoạt tính, ≈40% AUC).
  • \n
  • Thải trừ: T1/2 ≈ 75 giờ (có thể đến ≈146 giờ ở poor metabolizer 2D6); bài tiết qua nước tiểu (~25%) và phân (~55%).
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Đậy kín sau khi mở; tránh ẩm.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nHồ sơ dung nạp của aripiprazol tương đối thuận lợi. Một số phản ứng thường gặp và gợi ý xử trí: \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
NhómBiểu hiệnXử trí
Thần kinhAkathisia/bồn chồn, mất ngủ, chóng mặt, đau đầuGiảm tốc độ chuẩn độ; cân nhắc giảm liều; có thể thêm propranolol liều thấp/benzodiazepin ngắn hạn theo bác sĩ
Chuyển hóaTăng cân nhẹ, rối loạn đường huyết/lipid (ít hơn nhiều thuốc khác)Tư vấn dinh dưỡng – vận động; theo dõi BMI, vòng eo, glucose, lipid định kỳ
Tiêu hóaBuồn nôn, táo bón, khô miệngDùng sau ăn, uống đủ nước, chất xơ; điều chỉnh nếu dai dẳng
Hiếm/Nguy kịchHội chứng ác tính do thuốc an thần (NMS), co giật, ý tưởng/hành vi tự sátNgưng thuốc, cấp cứu; can thiệp chuyên khoa khẩn
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế CYP2D6/CYP3A4 (fluoxetin, paroxetin, ketoconazol, clarithromycin…) → tăng nồng độ aripiprazol → cần giảm liều.
  • \n
  • Cảm ứng CYP3A4 (carbamazepin, rifampicin, phenytoin…) → giảm nồng độ → có thể tăng liều dưới giám sát.
  • \n
  • Thận trọng khi phối hợp với rượu, benzodiazepin, opioid (tăng an thần, giảm phán đoán).
  • \n
  • Tránh phối hợp với thuốc kéo dài QT nếu không thật cần; theo dõi ECG ở người nguy cơ.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với Aripiprazol hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng

\n
    \n
  • Người cao tuổi sa sút trí tuệ: tăng nguy cơ tử vong khi dùng thuốc chống loạn thần (cảnh báo hộp đen). Không chỉ định thường quy cho rối loạn hành vi do sa sút trí tuệ.
  • \n
  • Ý tưởng/hành vi tự sát: nguy cơ cao hơn ở giai đoạn đầu điều trị hoặc khi điều chỉnh liều – giám sát chặt.
  • \n
  • Chuyển hóa: theo dõi cân nặng, BMI, glucose lúc đói/HbA1c, lipid định kỳ.
  • \n
  • Huyết áp: đề phòng hạ huyết áp tư thế; thận trọng khi dùng kèm thuốc hạ áp.
  • \n
  • Co giật: thận trọng ở người có tiền sử động kinh.
  • \n
  • Ngưng thuốc: giảm liều từ từ để hạn chế tái phát/triệu chứng rebound.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ; dùng cuối thai kỳ có thể gây EPS/cai thuốc ở trẻ sơ sinh.
  • \n
  • Cho con bú: aripiprazol bài tiết vào sữa mẹ; cân nhắc ngưng cho bú hoặc chọn phác đồ khác.
  • \n
\n

Ảnh hưởng lên lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Có thể gây chóng mặt, buồn ngủ. Tránh lái xe/vận hành máy móc cho đến khi biết rõ đáp ứng cá nhân.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Biểu hiện: ngủ gà, nôn, hạ huyết áp, QT kéo dài (hiếm), rối loạn nhịp.
  • \n
  • Xử trí: hỗ trợ hô hấp – tuần hoàn, theo dõi ECG, điều trị triệu chứng; không có thuốc giải độc đặc hiệu. Cân nhắc than hoạt nếu đến sớm.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này