Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Povidon Iod 1% VCP 125ml – Thuốc súc miệng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Povidon Iod 1% VCP 125ml – Thuốc súc miệng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcChăm sóc răng miệng

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Povidon iod: 10mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nDung dịch Povidon iod 1% được sử dụng để: \n
    \n
  • Điều trị viêm nhiễm đường miệng và họng cấp tính như viêm lợi, loét miệng, loét áp tơ, viêm amidan, nhiễm nấm cadidan, cảm và cúm.
  • \n
  • Vệ sinh răng miệng trước, trong và sau thủ thuật nha khoa.
  • \n
  • Dùng thường xuyên để vệ sinh răng miệng.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Thuốc dùng súc miệng, không được nuốt
  • \n
  • Trẻ em trên 6 tuổi và người lớn: Dùng trực tiếp không pha loãng hoặc pha loãng với 2 phần nước ấm.
  • \n
  • Súc miệng 10ml/lần trong 30 giây (không được nuốt). Lặp lại 4 lần/ngày.
  • \n
  • Thời gian điều trị thông thường là 14 ngày, hoặc theo chỉ dẫn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người mẫn cảm với iod, polyvinylpyrolidin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Người có tiền sử bất thường chức năng tuyến giáp, các bệnh lý về tuyến giáp hoặc bướu cổ.
  • \n
  • Không dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi, bệnh nhân đang dùng lithium.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nHiếm gặp: \n
    \n
  • Các tác dụng dị ứng tại chỗ, bỏng da và các phản ứng nhạy cảm.
  • \n
\nÍt gặp: \n
    \n
  • Phản ứng phản vệ, quá mẫn và sốc phản vệ.
  • \n
  • Sử dụng nhiều hoặc kéo dài có thể gây ra bướu cổ, cường giáp hoặc nhược giáp.
  • \n
  • Các nguy cơ trên có thể gặp khi sử dụng với lượng lớn và kéo dài các chế phẩm có chứa Povidon iod.
  • \n
  • Các tác dụng phụ khác đã được báo cáo là nhiễm toan chuyển hóa và suy thận cấp tính.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc:

\n
    \n
  • Tác dụng kháng khuẩn bị giảm khi có kiềm và protein.
  • \n
  • Tương tác với các hợp chất thủy ngân: gây ăn da.
  • \n
  • Thuốc bị mất tác dụng với natri thiosulfate, ánh sáng mặt trời, nhiệt độ cao và các thuốc sát khuẩn khác.
  • \n
  • Phối hợp cùng lithium làm tăng nguy cơ suy giáp.
  • \n
  • Có thể cản trở test thăm dò chức năng tuyến giáp.
  • \n
  • Có thể gây dương tính giả với các xét nghiệm tìm vết máu trong phân hoặc trong nước tiểu.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Người có tiền sử suy thận, người đang điều trị bằng lithi.
  • \n
  • Ảnh hưởng tới: các xét nghiệm chức năng tuyến giáp, test phát hiện vết máu trong phân hoặc nước tiểu.
  • \n
  • Không nên dùng thuốc quá 14 ngày.
  • \n
  • Nếu bị kích ứng tại chỗ cần ngừng điều trị ngay và báo cho bác sỹ.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú:

\n
    \n
  • lod tự do qua được nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ. Rối loạn chức năng tuyến giáp ở con khi mẹ sử dụng liều dược lý của iod đã được báo cáo.
  • \n
  • Povidon iod không nên sử dụng thường xuyên khi mang thai trừ khi có điều trị thay thế.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này