Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Piperacillin 4g (Hộp 10 lọ) - Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Piperacillin 4g (Hộp 10 lọ) - Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 10 lọ
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 lọ
Số đăng kýVD-26852-17
Nhà sản xuấtImexpharm
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng4g
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Piperacilin: 4g
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Piperacillin 4g Imexpham được chỉ định để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng như: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp cấp và mạn tính, nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn đường mật, nhiễm khuẩn da và mô mềm.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, bệnh lậu.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn tử cung, ổ bụng.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn toàn thân.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn: \n
    \n
  • Liều thường dùng: tiêm tĩnh mạch 3 đến 4 g một lần, sau 4 đến 6 giờ dùng 1 lần.
  • \n
  • Trường hợp nặng, nguy hiểm đến tính mạng: mỗi lần tiêm tĩnh mạch từ 2 đến 4 g, sau 4 đến 6 giờ tiêm một lần. Liều tối thiểu 16 g một ngày. Liều tối đa 24 g một ngày.
  • \n
  • Viêm đường mật cấp: mỗi lần tiêm tĩnh mạch 4 g, sau 6 giờ tiêm 1 lần.
  • \n
  • Viêm khoang tai ngoài ác tính: mỗi lần tiêm tĩnh mạch 4 đến 6 g, sau 4 đến 6 giờ tiêm một lần, kết hợp với tobramycin.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn nhẹ: mỗi lần tiêm tĩnh mạch 2 g , sau 6 đến 8 giờ tiêm một lần. Hoặc mỗi lần tiêm tĩnh mạch 4 g, sau 12 giờ tiêm một lần.
  • \n
  • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật: trước khi phẫu thuật dùng 2 g, trong vòng 24 giờ của ca phẫu thuật, dùng ít nhất 2 liều nữa, mỗi liều cách nhau 4 đến 6 giờ.
  • \n
\nTrẻ em: \n
    \n
  • Trẻ từ 1 tháng đến 12 tuổi: ngày dùng 4 lần với tổng liều là 100 đến 150 mg trên mỗi kg thể trọng trong trường hợp nhiễm khuẩn nhẹ và vừa. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng mỗi ngày dùng 200 đến 300 mg trên mỗi kg thể trọng, chia thành các liều nhỏ cách nhau từ 4 đến 6 giờ.
  • \n
\nTrẻ từ 0 đến 1 tháng tuổi: \n
    \n
  • Trẻ dưới 7 ngày hoặc có cân nặng dưới 2kg: mỗi ngày dùng 150 mg trên mỗi kg thể trọng, chia đều thành 3 lần dùng.
  • \n
  • Trẻ trên 7 ngày hoặc có cân nặng trên 2 kg: mỗi ngày dùng 300 mg trên mỗi kg thể trọng, chia đều thành 3 hoặc 4 lần dùng.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận: điều chỉnh liều dùng theo mức độ suy thận. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng thuốc Piperacillin 4g Imexpham bằng cách tiêm tĩnh mạch chậm từ 3 đến 5 phút, hoặc tiêm truyền tĩnh mạch không liên tục trong thời gian 20 đến 40 phút.
  • \n
  • Dùng 5 ml nước cất pha tiêm để hòa tan mỗi 1g piperacillin để tiêm tĩnh mạch.
  • \n
  • Dùng 5 ml nước cất pha tiêm để hòa tan mỗi 1g piperacillin, sau đó pha loãng 50 ml dung môi như nước cất pha tiêm, Dung dịch Glucose 5%, dung dịch Natri clorid 0,9%, dung dịch Ringer lactat, dung dịch glucose 5% và natri clorid 0,9% để truyền.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người mẫn cảm với các thành phần của thuốc hoặc kháng sinh nhóm Cephalosporin, kháng sinh nhóm penicillin.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp: tăng transaminase có hồi phục, tiêu chảy, buồn nôn, viêm tắc tĩnh mạch, tăng bạch cầu ưa eosin.
  • \n
  • Ít gặp: mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu đa nhân trung tính tạm thời.
  • \n
  • Hiếm gặp: viêm ruột màng giả, sốc phản vệ, viêm thận kẽ, mày đay, hội chứng Stevens- Johnson, ban đỏ đa dạng, sốt.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Tuy piperacillin có tác dụng hiệp đồng với aminoglycosid, nhưng hai thuốc này tương kỵ nên cần tiêm riêng.
  • \n
  • Không kết hợp thuốc Piperacillin 4g Imexpham với cefoxitin để điều trị nhiễm khuẩn do Pseudomonas.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng chung thuốc Piperacillin 4g Imexpham với vecuronium hoặc các chất phong bế thần kinh cơ tương tự.
  • \n
  • Không được trộn lẫn thuốc Piperacillin 4g Imexpham với metronidazol.
  • \n
  • Thuốc Piperacillin 4g Imexpham có thể làm giảm bài tiết methotrexat.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc Piperacillin 4g Imexpham cho người bị thiểu năng thận, người bị tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn, trẻ sơ sinh và trẻ em.
  • \n
  • Cần chẩn đoán phân biệt viêm ruột màng giả do kháng sinh gây ra khi bệnh nhân tiêu chảy nặng, kéo dài, có dùng metronidazol để điều trị.
  • \n
  • Vì thuốc có chứa natri nên cần thận trọng, nhất là khi dùng liều cao cho bệnh nhân có tích lũy natri và nước.
  • \n
  • Ngừng thuốc và điều trị thích hợp nếu có chảy máu do kháng sinh.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai: có thể sử dụng thuốc Piperacillin 4g Imexpham.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú: có thể sử dụng thuốc Piperacillin 4g Imexpham.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Triệu chứng: co giật hoặc kích thích vận động.
  • \n
  • Xử trí: điều trị triệu chứng co giật bằng các thuốc như barbiturat, Diazepam.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Piperacillin 4g Imexpham ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này