Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Piperacillin 2g (hộp 10 lọ) - Điều trị nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn huyết, hô hấp, da và mô mềm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Piperacillin 2g (hộp 10 lọ) - Điều trị nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn huyết, hô hấp, da và mô mềm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 10 lọ
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 lọ
Số đăng kýVD-26851-17
Nhà sản xuấtImexpharm
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng2g
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Piperacillin: 2g
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Piperacillin 2g Imexpharm được chỉ định cho các trường hợp sau: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn huyết, hô hấp, da và mô mềm, đường tiết niệu, bệnh lậu không biến chứng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Piperacillin.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn toàn thân gây ra bởi Pseudomonas.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn sau khi phẫu thuật tử cung, ổ bụng.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn: \n
    \n
  • Nhiễm trùng nặng có biến chứng: dùng 200-300mg/kg/ngày đường tiêm tĩnh mạch. Liều thông thường 3-4g/lần, cách nhau mỗi 4-6 giờ.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn nặng có thể nguy hiểm đến tính mạng: mỗi ngày dùng không dưới 16g, liều thông thường 2-4g/lần, cách nhau mỗi 4-6 giờ, tối đa 24g/ngày.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường mật cấp: 4g/lần tiêm tĩnh mạch cách nhau mỗi 6 giờ.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn khoang tai ngoài ác tính: 4-6g/lần tiêm tĩnh mạch cách nhau mỗi 4-6 giờ, dùng cùng tobramycin.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn nhẹ không biến chứng: 100-125mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch, liều thông thường 2g/lần cách nhau mỗi 6-8 giờ.
  • \n
  • Bệnh lậu chưa có biến chứng: Dùng liều duy nhất 2g tiêm bắp.
  • \n
  • Dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật: Trước khi phẫu thuật dùng 2g, sau đó dùng thêm 2 liều nữa cách nhau mỗi 4-6 giờ trong 24 giờ đầu sau khi phẫu thuật.
  • \n
\nTrẻ em: \n \nTừ 1 tháng tuổi - 12 tuổi: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn nhẹ đến trung bình dùng 100-150mg/kg/ngày, chia thành 4 lần.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn nặng: 200-300mg/kg/ngày, chia thành 4-6 lần.
  • \n
\nTrẻ từ 0 - 1 tháng tuối: \n
    \n
  • Cân nặng dưới 2kg: 150mg/kg/ngày chia thành 3 lần.
  • \n
  • Cân nặng trên 2kg: 300mg/kg/ngày chia thành 3-4 lần.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng Piperacillin 2g Imexpharm bằng cách tiêm bắp sâu, tiêm tĩnh mạch chậm từ 3-5 phút hoặc tiêm truyền tĩnh mạch trong 20-40 phút.
  • \n
  • Mỗi lần không tiêm bắp quá 2g với người lớn và 0,5g với trẻ em.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định Piperacillin 2g Imexpharm cho bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc hoặc kháng sinh nhóm penicilin, cephlosporin.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Phát ban da, sốt.
  • \n
  • Đau tại vị trí tiêm bắp.
  • \n
  • Viêm tắc tĩnh mạch đối với tiêm truyền tĩnh mạch.
  • \n
  • Buồn nôn, nôn, ỉa chảy.
  • \n
  • Tăng bạch cầu ưa eosin.
  • \n
  • Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.
  • \n
  • Sốc phản vệ,
  • \n
  • Viêm đại tràng giả mạc.
  • \n
  • Ban đỏ, mề đay.
  • \n
  • Viêm thận kẽ.
  • \n
\nTrong thời gian dùng thuốc Piperacillin 2g Imexpharm nếu bệnh nhân gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào hãy thông báo ngay cho bác sĩ để được can thiệp kịp thời. \n

Tương tác:

\n
    \n
  • Piperacillin dùng cùng aminiglycosid sẽ tạo ra tác dụng hiệp đồng tuy nhiên cần tiêm riêng lẻ để tránh tương kỵ. \nPiperacillin không được dùng cùng cefoxitin để trị nhiễm khuẩn gây ra bởi Pseudomonas.
  • \n
  • Piperacillin có thể làm kéo dài tác dụng của vecuronium.
  • \n
  • Piperacillin khi kết hợp cùng metronidazol cần dùng riêng lẻ, không trộn 2 thuốc.
  • \n
  • Piperacillin dùng cùng methotrexat sẽ làm giảm bài tiết thuốc này.
  • \n
\nThông báo cho bác sĩ về tất cả các thuốc bạn đang sử dụng để tránh xảy ra tương tác thuốc. \n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân bị tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn, thiểu năng thận cần thận trọng khi dùng Piperacillin 2g Imexpharm.
  • \n
  • Nếu bệnh nhân tiêu chảy nặng, kéo dài cần tiến hành các chấn đoán phân biệt viêm đại tràng giả mạc do dùng kháng sinh.
  • \n
  • Thuốc này có chứa 1 lượng natri nên cần thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân có tích lũy natri.
  • \n
  • Khi dùng ở trẻ em và trẻ sơ sinh cần thật thận trọng về liều lượng.
  • \n
  • Nếu bệnh nhân bị chảy máu do dùng kháng sinh cần ngừng thuốc.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Có thể sử dụng thuốc Piperacillin 2g Imexpharm ở phụ nữ đang mang thai và bà mẹ đang cho con bú.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Thông thường khi quá liều Piperacillin 2g Imexpharm bệnh nhân có thể co giật, kích thích vận động. Lúc này có thể điều trị triệu chứng bằn thuốc chống co giật Diazepam, barbiturat.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nhiệt độ bảo quản Piperacillin 2g Imexpharm không quá 30 độ C, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này