Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pilafix PMP 2 vỉ x 15 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pilafix PMP 2 vỉ x 15 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng Virus
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất: Lamivudine 110mg
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\nThuốc kháng virus pilafix chỉ định trong điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính có bằng chứng sao chép virus viêm gan B (HBV) với một hoặc nhiều tình trạng sau: \n
    \n
  • Men gan ALT huyết thanh cao hơn 2 lần so với bình thường.
  • \n
  • Xơ gan còn bù hoặc mất bù.
  • \n
  • Bệnh gan dạng viêm hoại tử thể hiện trên sinh thiết.
  • \n
  • Suy giảm miễn dịch.
  • \n
  • Ghép gan.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
\n
    \n
  • Liều khuyến cáo: 100mg x 1 lần/ngày.
  • \n
\n
\n \nTrẻ em dưới 12 tuổi: \n
    \n
  • 3 mg/kg x 1 lần/ngày, (tối đa 100 mg/ngày)
  • \n
\nBệnh nhân suy thận: giảm liều \n
\n \nLiều đề nghị: \n \nNhiễm HIV: \n \nNgười lớn và thiếu niên 16 tuổi trở lên: \n
    \n
  • Cân nặng ≥ 50 kg: 150mg Lamivudine và 300mg Zidovudine, cách 12 giờ một lần.
  • \n
  • Cân nặng < 50 kg:  2mg Lamivudine/kg thể trọng và 4mg Zidovudine/kg thể trọng, cách 12 giờ một lần.
  • \n
\nThiếu niên 12 tuổi trở lên đến 16 tuổi: \n
    \n
  • Cân nặng ≥ 50 kg: 150 mg Lamivudine và 300 mg Zidovudine, cách 12 giờ một lần.
  • \n
  • Cân nặng < 50 kg: chưa có tư liệu đầy đủ để chỉ dẫn liều dùng.
  • \n
  • Trẻ em từ 3 tháng đến 12 tuổi: 4mg Lamivudine/kg, cách 12 giờ một lần, tối đa tới liều 300mg Lamivudine mỗi ngày.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận: phải giảm liều. \n \nĐộ thanh thải creatinin (ml/phút) |  Liều dùng Lamivudine (cho người từ 16 tuổi trở lên) \n
    \n
  • 30-49: 150mg, ngày 1 lần
  • \n
  • 15-29: Ngày đầu tiên 150mg; những ngày sau 100mg, ngày 1 lần.
  • \n
  • 5-14:   Ngày đầu tiên 150mg; những ngày sau 50mg, ngày 1 lần.
  • \n
  • < 5:  Ngày đầu tiên 50mg; những ngày sau 25mg, ngày 1 lần.
  • \n
\nVới các liều dùng < 100mg dạng bào chế này không phù hợp. \n \nViêm gan siêu vi B mạn tính: \n
    \n
  • Người lớn: 100mg, ngày 1 lần.
  • \n
  • Trẻ em trên 2 tuổi: 3mg/kg, ngày 1 lần; tối đa 100 mg/ngày.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận: phải giảm liều theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
  • \n
\nBệnh nhân nhiễm đồng thời HIV và virus viêm gan siêu vi B: dùng theo liều kháng virus HIV. \n \n
\n
\n

Không sử dụng trong trường hợp (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Pilafix cho người mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\nThường gặp: \n
    \n
  • Nhức đầu, mất ngủ, khó chịu, mệt mỏi, đau, chóng mặt, trầm cảm, sốt, rét run, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn, đau bụng, khó tiêu, tăng amylase, bệnh dây thần kinh ngoại biên, dị cảm, đau cơ, đau khớp, dấu hiệu và triệu chứng ở mũi, ho, ban, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu, tăng AST, ALT.
  • \n
\nÍt gặp: \n
    \n
  • Viêm tụy, giảm tiểu cầu, tăng bilirubin huyết.
  • \n
\nPhải ngừng sử dụng Lamivudine ngay nếu có những dấu hiệu lâm sàng, triệu chứng, hoặc kết quả xét nghiệm cho thấy có thể xảy ra viêm tụy. \n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Nồng độ Zidovudine trong huyết tương tăng lên đáng kể (khoảng 39%) khi dùng kết hợp với Lamivudine.
  • \n
  • Trimethoprim/Sulfamethoxazole làm tăng sinh khả dụng của Lamivudine (44%) thể hiện qua trị số đo diện tích dưới đường cong nồng độ – thời gian (AUC), và làm giảm độ thanh thải qua thận (30%).
  • \n
  • Mặc dù AUC không bị ảnh hưởng nhiều, sự hấp thu Lamivudine bị chậm lại và nồng độ đỉnh huyết tương thấp hơn 40% khi cho người bệnh uống thuốc lúc no so với khi uống thuốc lúc đói.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Sau khi ngưng sử dụng lamivudin, bệnh nhân có thể bị tái phát viêm gan siêu vi B mãn tính.
  • \n
  • Nên duy trì liều lamivudin 150 mg x 2 lần/ngày ở bệnh nhân nhiễm HIV đồng thời.
  • \n
  • Ở trẻ em có tiền sử viêm tụy hoặc có yếu tố nguy cơ phát triển viêm tụy, khi dùng kết hợp Lamivudine và Zidovudine phải theo dõi chặt chẽ.
  • \n
  • Ở người bị suy chức năng thận, trẻ dưới 12 tuổi và thiếu niên cân nặng dưới 50 kg, không dùng chế phẩm kết hợp cố định chứa Lamivudine và Zidovudine
  • \n
  • Lamivudine không chữa khỏi nhiễm HIV, bệnh nhân vẫn tiếp tục mang bệnh do nhiễm HIV, kể cả nhiễm khuẩn cơ hội. Người bệnh vẫn phải được theo dõi và chăm sóc liên tục.
  • \n
  • Lamivudine không làm giảm nguy cơ lây truyền HIV, khuyến cáo bệnh nhân phải dùng bao cao su để bảo vệ bạn tình.
  • \n
\nLưu ý khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú \n
    \n
  • Phụ nữ mang thai: có thể dùng Lamivudine cho người mang thai, đặc biệt khi có cơ may bảo vệ khỏi lây nhiễm sang thai nhi. Trường hợp dùng Lamivudine kết hợp uống (viên Lamivudine và Zidovudine), tránh dùng cho người mang thai.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú: mặc dù chưa biết Lamivudine có bài tiết trong sữa người hay không, có khả năng xảy ra những tác dụng không mong muốn do Lamivudine ở trẻ nhỏ bú sữa. Cũng có nguy cơ cao lây nhiễm HIV do bú sữa, người mẹ bị nhiễm HIV không nên cho con bú.
  • \n
\nLưu ý khi dùng cho người lái xe và thường cuyên vận hành máy móc \n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này