Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Philurso (12 vỉ x 5 viên) - Điều trị bệnh gan mật
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Philurso (12 vỉ x 5 viên) - Điều trị bệnh gan mật

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 12 vỉ x 5 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 12 vỉ x 5 viên
Số đăng ký893110222424VD-25044-16
Nhà sản xuấtPHIL
Dạng bào chếViên nang mềm
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ursodeoxycholic acid 50mg
  • \n
  • Vitamin B1 10mg
  • \n
  • Vitamin B2 5mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Hỗ trợ điều trị các bệnh gan mạn tính: gan nhiễm mờ. viêm gan siêu vi, xơ gan.
  • \n
  • Hỗ trợ điều trị và ngăn ngừa cholesterol trong máu, sỏi mật.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: 1 viên x 3 lần mỗi ngày sau bữa ăn.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n \nCách dùng \n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\nQuá liều \n
    \n
  • Các tác dung không mong muốn nghiêm trọng không chắc xảy ra khi qụá liều. Tuy nhiên, chức năng gan nên được theo dõi. Nếu cần, có thể dùng nhựa trao đổi ion để gắn kết các acid mật trong ruột.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân bị tắt nghẽn ống mật.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nKhi sử dụng thuốc PHILURSO, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n \nTiêu chảy hiếm khi xảy ra. \n \nCác vitamin tan trong nước thường không độc khi dùng trong giới hạn an toàn, lượng dư thừa sẽ được thải trừ nhanh chóng trong nước tiểu. \n \nXử trí ADR \n
    \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\nKhông nên phối hợp: \n
    \n
  • Cholestyramin: giảm tác dụng của các acid mật do cholestyramin hấp phụ và đào thải.
  • \n
  • Acid chcnodcsoxycholic: trong trường hợp sỏi mật do cholesterol, acid chenodesoxycholic có thể làm tăng tác dụng của acid dcsoxycholic trên sự bão hòa cholesterol trong mật.
  • \n
  • Rượu, probenecid: giảm hấp thu riboflavin ở ruột và dạ dày.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\nKiểm tra chức năng gan trong trường hợp bị xơ gan nặng, suy tế bào gan hoặc tắc mật nặng (bilirubin huyết trên 200mol/l). \n \nThuốc có chứa tá dược glycerin có thể gây đau đầu, khó chịu ở dạ dày và tiêu chảy. \n \nThuốc có chứa tá dược sorbitol. Nếu bác sĩ đà từng nói bạn rằng bạn không dung nạp với một số loại đường, hãy liên hệ bác sĩ trước khi dùng thuốc này. Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp fructose thì không nên dùng thuốc này. \n

Lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\nPhụ nữ mang thai và cho con bú \n \nThời kỳ mang thai \n
    \n
  • Thuốc chống chỉ định với phụ nữ mang thai.
  • \n
\nThời kỳ cho con bú \n
    \n
  • Thuốc chống chỉ định với phụ nữ cho con bú.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này