Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pettinari 500mg Citicolin - Điều trị rối loạn nhận thức, đột quỵ, chấn thương sọ não
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pettinari 500mg Citicolin - Điều trị rối loạn nhận thức, đột quỵ, chấn thương sọ não

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTuần hoàn não
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-21065-14
Nhà sản xuấtDavipharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng500mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Citicolin (dưới dạng Citicolin natri500 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hỗ trợ phục hồi chức năng thần kinh sau đột quỵ thiếu máu não ở giai đoạn bán cấp/ mạn tính.
  • \n
  • Giảm các triệu chứng suy giảm nhận thức mức độ nhẹ đến trung bình do nguyên nhân mạch máu hoặc hỗn hợp.
  • \n
  • Hỗ trợ điều trị chấn thương sọ não (chấn thương kín, va đập) với biểu hiện giảm tỉnh táo, lú lẫn, suy giảm tập trung.
  • \n
  • Giảm mệt mỏi tinh thần, cải thiện sự chú ý và tốc độ xử lý thông tin ở một số bệnh nhân.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị hỗ trợ rối loạn nhận thức do bệnh lý mạch máu não.
  • \n
  • Hỗ trợ phục hồi thần kinh sau đột quỵ thiếu máu não giai đoạn bán cấp.
  • \n
  • Hỗ trợ trong chấn thương sọ não và di chứng.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng với Citicolin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Không khuyến cáo dùng đồng thời với levodopa liều cao khi chưa được đánh giá lợi ích – nguy cơ.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
\n
\n

Người lớn

\n
    \n
  • Rối loạn nhận thức/ sa sút nhẹ: 500 mg – 1.000 mg mỗi ngày, chia 1–2 lần.
  • \n
  • Sau đột quỵ thiếu máu não (giai đoạn bán cấp): 1.000 mg/ngày, có thể tăng đến 2.000 mg/ngày theo chỉ định.
  • \n
  • Chấn thương sọ não: 1.000–2.000 mg/ngày tùy mức độ.
  • \n
\n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Dùng vào các khung giờ cố định để tối ưu hiệu quả.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Chưa ghi nhận hội chứng quá liều đặc hiệu; điều trị hỗ trợ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn.
  • \n
  • Đưa người bệnh đến cơ sở y tế khi xuất hiện biểu hiện bất thường.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ ra.
  • \n
  • Nếu gần thời điểm liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên; không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nCơ chế: Citicolin cung cấp choline và cytidine – hai tiền chất thiết yếu trong con đường Kennedy tổng hợp phosphatidylcholin (PtdCho). Bằng cách tăng tổng hợp PtdCho và các phospholipid khác (phosphatidylethanolamin, sphingomyelin), Citicolin góp phần ổn định cấu trúc màng neuroncải thiện dẫn truyền synap và giảm chết theo chương trình do stress oxy hóa/ độc tính glutamate. \n
    \n
  • Bảo vệ màng tế bào thần kinh: hạn chế thoái giáng phospholipid màng, tái tạo cardiolipin ty thể.
  • \n
  • Điều hòa chất dẫn truyền thần kinh: tăng tổng hợp acetylcholin (qua choline), hỗ trợ dopaminergic ở thể vân.
  • \n
  • Chống phù não – cải thiện vi tuần hoàn: giảm tích tụ acid béo tự do gây độc sau thiếu máu não.
  • \n
  • Hỗ trợ hồi phục thần kinh: thúc đẩy neuroplasticity, cải thiện chức năng nhận thức (chú ý, trí nhớ làm việc).
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Sinh khả dụng đường uống cao (>90%). Sau hấp thu, Citicolin bị thủy phân thành choline và cytidine, sau đó tái hợp thành CDP‑choline ở mô.
  • \n
  • Phân bố: Choline đi vào não, tham gia tổng hợp phospholipid; một phần được chuyển hóa thành betaine. Cytidine chuyển thành uridine trong huyết tương trước khi vào não.
  • \n
  • Chuyển hóa: Tích hợp vào phospholipid màng neuron; tăng PtdCho và cardiolipin trong ty thể; ảnh hưởng chuyển hóa dopamin.
  • \n
  • Thải trừ: Chủ yếu qua CO2 hô hấp (dạng chuyển hóa), một phần nhỏ qua nước tiểu và phân; thời gian bán thải của các thành phần kéo dài do tích hợp vào mô.
  • \n
  • Đặc điểm ở đối tượng đặc biệt: Chưa có dữ liệu cho thấy cần chỉnh liều hệ thống ở suy thận/ suy gan mức độ nhẹ–trung bình; thận trọng khi suy gan/thận nặng.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30 °C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Giữ nguyên bao bì đến khi sử dụng.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Đau đầu, bồn chồn nhẹ, mất ngủ thoáng qua.
  • \n
  • Rối loạn tiêu hóa nhẹ: buồn nôn, đau thượng vị.
  • \n
\n
\n
\n

Ít gặp

\n
    \n
  • Hạ huyết áp nhẹ, đỏ bừng.
  • \n
  • Ngứa, phát ban, mày đay.
  • \n
\n
\n
\n

Hiếm gặp

\n
    \n
  • Phản ứng quá mẫn nghiêm trọng (rất hiếm). Cần ngưng thuốc và xử trí y tế ngay.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Levodopa: Citicolin có thể tăng tác dụng của levodopa; thận trọng khi phối hợp (đặc biệt khi dùng carbidopa/benserazid).
  • \n
  • Thuốc kích thích thần kinh trung ương: có thể cộng hưởng kích thích nhẹ (mất ngủ, bồn chồn).
  • \n
  • Rượu/ chất kích thích: nên hạn chế do ảnh hưởng đến phục hồi thần kinh.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Mất ngủ/ bồn chồn: nên dùng trước 16–17 giờ nếu nhạy cảm.
  • \n
  • Suy gan, suy thận nặng: chưa có đủ dữ liệu; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • \n
  • Đột quỵ xuất huyết: chỉ dùng theo hướng dẫn chuyên khoa sau khi kiểm soát tình trạng cấp.
  • \n
  • Lái xe/ vận hành máy: thận trọng nếu chóng mặt hoặc buồn ngủ.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: dữ liệu còn hạn chế; chỉ dùng khi thật cần thiết do bác sĩ đánh giá.
  • \n
  • Cho con bú: cân nhắc ngưng cho bú hoặc ngưng thuốc tùy mức độ cần thiết.
  • \n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi: thường không cần chỉnh liều; bắt đầu thấp – tăng dần dựa trên đáp ứng.
  • \n
  • Suy gan/ suy thận: theo dõi sát; cân nhắc liều thấp ban đầu.
  • \n
  • Trẻ em: chưa đủ dữ liệu an toàn – hiệu quả cho dạng viên 500 mg.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này