Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Permixon 160mg (4 vỉ x 15 viên) - Điều trị phì đại lành tính của tuyến tiền liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Permixon 160mg (4 vỉ x 15 viên) - Điều trị phì đại lành tính của tuyến tiền liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcĐường tiết niệu, Tiền liệt tuyến
Quy cáchHộp 4 vỉ x 15 viên
Xuất xứPháp
Quy cáchHộp 4 vỉ x 15 viên
Số đăng kýVN-14792-12
Nhà sản xuấtPierre Fabre
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng160mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens: 160mg
  • \n
\n
\n
\n

Công dụng:

\n
\n
    \n
  • Thuốc Permixon 160mg được chỉ định dùng điều trị những rối loạn tiểu tiện có mức độ trung bình liên quan đến phì đại lành tính của tuyến tiền liệt ở người lớn.
  • \n
\n

Dược lực học

\nThí nghiệm trên động vật hoặc trong ống nghiệm với tế bào tuyến tiền liệt cho thấy là phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens: \n
    \n
  • Thể hiện tính ức chế 5-α-reducase (type 1 và 2), enzyme biến đổi testosterone thành chất chuyển hóa có hoạt tính của nó, dihydrotestosterone.
  • \n
  • Ức chế sự hình thành prostaglandins và các leukotriene (chứng minh trên tế bào đa nhân).
  • \n
  • Kìm hãm sự tăng sinh của các tế bào từ tuyến tiền liệt phì đại lành tính khi tế bào này được kích thích bởi các yếu tố sinh trưởng.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Không thể khảo sát đặc tính dược động học của các thuốc dạng này trong cơ thể vì không thể định lượng nồng độ trong máu của các thành phần các chất chiết xuất từ thực vật.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Cách dùng:

\n
\n
    \n
  • Thuốc Permixon 160mg dùng đường uống. Uống thuốc với 1 ly nước vào bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Permixon 160mg chỉ dùng cho nam giới.
  • \n
  • Liều thông thường là 2 viên nang mỗi ngày.
  • \n
  • Luôn luôn theo liều dùng đã được chỉ định bởi bác sĩ. Nếu không chắc chắn, hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ hay dược sĩ.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Làm gì khi dùng quá liều?

\n
    \n
  • Nếu sử dụng quá liều: Các rối loạn tiêu hóa tạm thời (đau bụng) có thể xảy ra.
  • \n
  • Trong các trường hợp quá liều, hãy thông báo cho bác sĩ hay dược sĩ.
  • \n
\n

Làm gì khi quên 1 liều?

\n
    \n
  • Không dùng liều gấp đôi để bù vào liều đã quên.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng phụ:

\n
\n \nKhi sử dụng thuốc Permixon, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n \nThường gặp (1 đến 10 trong 100 bệnh nhân) \n
    \n
  • Nhức đầu
  • \n
  • Đau bụng.
  • \n
\nKhông thường gặp (1 đến 10 trong 1000 bệnh nhân) \n
    \n
  • Buồn nôn.
  • \n
  • Tăng gamma-glutamyltransferase và tăng trung bình transaminases (men gan).
  • \n
  • Ban ngứa.
  • \n
  • Phát triển ngực bất thường ở nam giới (chứng nữ hóa tuyến vú), có thể hồi phục sau ngưng điều trị.
  • \n
\nTần suất không rõ \n
    \n
  • Phù.
  • \n
\nHướng dẫn cách xử trí ADR \n \nNếu có bất kỳ một trong những tác dụng không mong muốn này trở nên trầm trọng hoặc nếu gặp phải bất kỳ tác dụng không mong muốn không được nêu trong hướng dẫn sử dụng này, xin hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ. \n \n
\n
\n
\n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc Permixon 160mg chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Quá mẫn với hoạt chất chính, hay với bất kỳ thành phần của thuốc
  • \n
\nNếu nghi ngờ, nên hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ. \n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Dùng thuốc khi đói đôi khi có thể gây buồn nôn.
  • \n
  • Đối với một trường hợp phì đại tuyến tiền liệt đang được thăm khám định kỳ, cần đánh giá lợi ích thuốc đem lại cho bệnh nhân trong thời gian điều trị.
  • \n
  • Để xa tầm nhìn và tầm tay của trẻ em.
  • \n
  • Nếu nghi ngờ, nên hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Thời kỳ mang thai

\n
    \n
  • Không áp dụng, vì thuốc này không chỉ định cho phụ nữ.
  • \n
\n

Thời kỳ cho con bú

\n
    \n
  • Không áp dụng, vì thuốc này không chỉ định cho phụ nữ.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Để tránh các tương tác có thể xảy ra giữa các thuốc, nên thông báo đầy đủ cho bác sĩ hay dược sĩ các thuốc khác hiện đang được sử dụng.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Bảo quản dưới 25ºC và tránh ẩm.
  • \n
\n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này