Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Perindopril DWP 2,5 mg - Hạ huyết áp, giảm nguy cơ biến cố tim mạch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Perindopril DWP 2,5 mg - Hạ huyết áp, giảm nguy cơ biến cố tim mạch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110286224
Nhà sản xuấtWealphar
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng25mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Perindopril arginin 2,5 mg
  • \n
\n
\n

Vai trò thành phần

\n
    \n
  • Perindopril arginin: tiền dược chuyển hóa thành perindoprilat – chất ức chế men chuyển angiotensin (ACE), làm giảm tạo angiotensin II và giảm thoái giáng bradykinin. Kết quả: giãn mạch, giảm sức cản ngoại biên, hạ huyết áp và giảm hậu tải tim.
  • \n
  • Lợi ích tim mạch: cải thiện chức năng nội mô, giảm phì đại thất trái, giảm protein niệu, bảo vệ thận trên bệnh nhân tăng huyết áp/ đái tháo đường (theo chỉ định).
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Giảm huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát hoặc thứ phát (theo chỉ định bác sĩ).
  • \n
  • Giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở một số đối tượng nguy cơ cao khi dùng lâu dài và kiểm soát tốt huyết áp.
  • \n
  • Giảm protein niệu nhẹ – vừa, góp phần bảo vệ thận (khi phù hợp chỉ định).
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tăng huyết áp ở người trưởng thành.
  • \n
  • Có thể dùng trong điều trị suy tim mạn ổn định hoặc sau nhồi máu cơ tim theo phác đồ bác sĩ (tùy nhãn/ DĐK của từng nhà sản xuất).
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với perindopril, các ACEI khác, hoặc bất cứ tá dược nào.
  • \n
  • Tiền sử phù mạch do ACEI/ phù mạch di truyền/ vô căn.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai (đặc biệt từ tam cá nguyệt thứ hai) và cho con bú.
  • \n
  • Hẹp động mạch thận hai bên/ thận đơn có ý nghĩa lâm sàng.
  • \n
  • Hạ huyết áp đáng kể, sốc tim, hẹp van động mạch chủ nặng không được kiểm soát.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
    \n
  • Người lớn – tăng huyết áp: thường khởi đầu 2,5–5 mg/ngày, uống 1 lần vào buổi sáng. Có thể điều chỉnh mỗi 2–4 tuần dựa vào đáp ứng, liều duy trì thường 2,5–10 mg/ngày theo chỉ định bác sĩ.
  • \n
  • Cách dùng: Uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày, trước hoặc sau ăn đều được (một số nhãn khuyến nghị dùng trước ăn để tối ưu hấp thu).
  • \n
  • Phối hợp: Có thể dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp thêm lợi tiểu thiazide, chẹn kênh canxi… nếu chưa đạt đích.
  • \n
\n
\n

Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi: có thể nhạy cảm hơn; cân nhắc khởi liều thấp và chỉnh tăng dần, theo dõi huyết áp tư thế.
  • \n
  • Suy thận: hiệu chỉnh liều dựa eGFR; thận trọng khi eGFR < 60 mL/ph/1,73m², theo dõi creatinin và kali sau khởi trị/ tăng liều.
  • \n
  • Suy gan: thận trọng; dữ liệu cho thấy chuyển hóa tiền dược tại gan, tuy nhiên phần lớn thải trừ dưới dạng perindoprilat qua thận.
  • \n
  • Giảm thể tích tuần hoàn/ đang dùng lợi tiểu: nguy cơ tụt huyết áp liều đầu; cân nhắc ngừng/ giảm liều lợi tiểu 2–3 ngày trước khi bắt đầu hoặc khởi liều thấp.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n \nThường gặp: ho khan dai dẳng, chóng mặt, đau đầu, mệt, hạ huyết áp tư thế, rối loạn tiêu hóa nhẹ. \n \nXét nghiệm: có thể tăng nhẹ creatinin, kali máu; hiếm gặp giảm natri máu. \n \n
\n
Quan trọng – hiếm nhưng nghiêm trọng: \n
    \n
  • Phù mạch (mặt, môi, lưỡi, thanh quản): ngừng thuốc ngay và đi cấp cứu.
  • \n
  • Suy thận cấp trên bệnh nhân hẹp động mạch thận.
  • \n
  • Tăng kali máu có triệu chứng (yếu cơ, loạn nhịp).
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc lợi tiểu/ lợi tiểu quai: tăng nguy cơ tụt huyết áp liều đầu.
  • \n
  • Thuốc bổ sung kali/ lợi tiểu giữ kali/ ARB/ aliskiren: nguy cơ tăng kali máu; tránh phối hợp ACEI + ARB trừ khi có chỉ định đặc biệt.
  • \n
  • NSAID (kể cả COX-2): có thể giảm tác dụng hạ áp và làm nặng suy thận.
  • \n
  • Lithi: ACEI có thể tăng nồng độ lithi – cần theo dõi nếu bắt buộc phối hợp.
  • \n
  • Rượu, thuốc an thần: tăng hạ huyết áp tư thế.
  • \n
\n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Đo huyết áp, kiểm tra creatinin và kali 1–2 tuần sau khởi trị/ tăng liều, sau đó định kỳ.
  • \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân hẹp động mạch thận, suy tim sung huyết, giảm thể tích, người cao tuổi.
  • \n
  • Ngừng ngay và báo bác sĩ nếu có phù mạch, ho khan nặng, chóng mặt nhiều, tiểu ít.
  • \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai; cần biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Perindopril là tiền dược được thủy phân thành perindoprilat – chất ức chế ACE. Ức chế ACE làm giảm tạo angiotensin II (chất co mạch mạnh) và giảm phân hủy bradykinin (chất giãn mạch), từ đó giãn động – tĩnh mạch, giảm tiền/ hậu tải, hạ huyết áp bền vững. ACEI còn cải thiện chức năng nội mô, giảm tái cấu trúc mạch và cơ tim khi điều trị dài hạn.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: perindopril hấp thu tốt qua đường uống; thức ăn có thể ảnh hưởng mức độ chuyển hóa thành perindoprilat tùy nhãn, song ý nghĩa lâm sàng thấp nếu dùng ổn định một cách nhất quán.
  • \n
  • Chuyển hóa: thủy phân thành perindoprilat – chất có hoạt tính.
  • \n
  • Phân bố/ gắn protein: perindoprilat gắn protein huyết tương vừa phải; phân bố tốt vào mô đích.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận dưới dạng perindoprilat; t1/2 hiệu dụng cho phép dùng 1 lần/ngày.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Giữ trong bao bì kín, để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Không dùng nếu viên biến màu bất thường, mốc hoặc quá hạn.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Uống ngay khi nhớ ra trong ngày; nếu gần giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên.
  • \n
  • Không uống bù gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: hạ huyết áp rõ, choáng váng, suy thận cấp, tăng kali máu.
  • \n
  • Xử trí: đặt bệnh nhân nằm ngửa, nâng chân, bù dịch đẳng trương, theo dõi huyết áp/ điện giải/ chức năng thận; hỗ trợ triệu chứng.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: chống chỉ định (đặc biệt từ tam cá nguyệt 2); nếu có thai khi đang dùng, ngừng ngay và liên hệ bác sĩ.
  • \n
  • Cho con bú: không khuyến cáo; cân nhắc lựa chọn thay thế an toàn hơn.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

\nCó thể gây chóng mặt khi mới dùng hoặc tăng liều; thận trọng cho đến khi biết đáp ứng cá nhân. \n \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này