Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pembroria 100 mg/4ml Pembrolizumab - Chống ung thư
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pembroria 100 mg/4ml Pembrolizumab - Chống ung thư

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 1 lọ x 4ml
Xuất xứNga
Quy cáchHộp 1 lọ x 4ml
Số đăng ký460410440025
Nhà sản xuấtLimited Liability
Dạng bào chếDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Hàm lượng100mg/4ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Pembrolizumab 100 mg/4 ml (25 mg/ml).
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hỗ trợ điều trị các bệnh ung thư có biểu hiện PD-L1 phù hợp hoặc theo chỉ định phê duyệt, nhằm kéo dài thời gian sống còn và kiểm soát khối u khi sử dụng đơn trị hoặc phối hợp phác đồ chuẩn.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn tiến xa hoặc di căn ở một số bối cảnh (đơn trị hoặc phối hợp) theo đánh giá PD-L1 và hướng dẫn điều trị.
  • \n
  • Khối u ác tính hắc tố giai đoạn không cắt bỏ được/ di căn hoặc điều trị bổ trợ sau phẫu thuật.
  • \n
  • Ung thư biểu mô tế bào vảy vùng đầu cổ tái phát/ di căn.
  • \n
  • Ung thư đường tiết niệu, ung thư biểu mô dạ dày – thực quản chọn lọc, ung thư cổ tử cung, khối u đặc có tình trạng không ổn định vi vệ tinh cao hoặc thiếu hụt sửa chữa bắt cặp sai.
  • \n
  • Các chỉ định khác theo phê duyệt hiện hành và đánh giá của bác sĩ điều trị.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với pembrolizumab hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
\n
\n

Liều tham khảo ở người lớn

\n
    \n
  • 200 mg truyền tĩnh mạch mỗi 3 tuần hoặc 400 mg mỗi 6 tuần.
  • \n
  • Tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc xuất hiện độc tính không chấp nhận được.
  • \n
\n
\n
\n

Liều ở trẻ em

\n
    \n
  • 2 mg/kg mỗi 3 tuần hoặc 4 mg/kg mỗi 6 tuần (không vượt 200 mg hoặc 400 mg tương ứng), khi có chỉ định.
  • \n
\n
\n
\n

Pha loãng và truyền

\n
    \n
  • Kiểm tra bằng mắt: dung dịch phải trong đến hơi mờ, không màu đến vàng nhạt, không có tiểu phân.
  • \n
  • Pha loãng bằng dung dịch tiêm natri clorid 0,9% (hoặc dung dịch phù hợp theo tờ hướng dẫn) để đạt nồng độ cuối khoảng 1–10 mg/ml; trộn nhẹ, không lắc.
  • \n
  • Truyền tĩnh mạch trong khoảng 30 phút qua bộ lọc vô trùng không chứa pyrogen (thường 0,2–5 micromet).
  • \n
  • Không truyền đồng thời qua cùng đường với thuốc khác. Bảo vệ khỏi ánh sáng trong suốt quá trình pha – truyền.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu bỏ lỡ lịch truyền: liên hệ bác sĩ để sắp xếp truyền bù sớm nhất hợp lý; không tự ý điều chỉnh.
  • \n
\n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Chưa có dữ liệu cụ thể; theo dõi sát dấu hiệu sinh tồn, phản ứng truyền dịch và các biểu hiện độc tính miễn dịch. Xử trí hỗ trợ và điều trị triệu chứng.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n

Cơ chế tác dụng

\n
    \n
  • Pembrolizumab là kháng thể đơn dòng IgG4 kìm hoạt hóa thụ thể PD-1 trên lympho T, ngăn PD-1 tương tác với các phối tử PD-L1 và PD-L2.
  • \n
  • Sự phong tỏa này giải phóng ức chế tín hiệu đồng điều hòa âm tính, phục hồi và tăng cường hoạt tính của tế bào T chống lại tế bào u.
  • \n
\n

Hiệu ứng miễn dịch – lâm sàng

\n
    \n
  • Tăng thâm nhập tế bào lympho T vào vi môi trường khối u, gia tăng tiết interferon-gamma và các cytokine hiệu ứng.
  • \n
  • Có thể gây bùng phát phản ứng miễn dịch đối với mô lành, dẫn đến các tác dụng không mong muốn qua trung gian miễn dịch (phổi, ruột, gan, nội tiết, thận, da).
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: dùng đường tĩnh mạch.
  • \n
  • Phân bố: thể tích phân bố thấp–trung bình, đặc trưng của kháng thể đơn dòng; gắn kết protein không đặc hiệu.
  • \n
  • Chuyển hóa: thoái giáng thành các peptide và amino acid nhỏ qua con đường dị hóa protein.
  • \n
  • Thải trừ: không phụ thuộc thận; thời gian bán thải kéo dài (khoảng vài tuần), cho phép khoảng cách liều 3–6 tuần.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản lọ chưa mở ở 2–8 °C, tránh ánh sáng, không đông lạnh, không lắc.
  • \n
  • Sau pha loãng: sử dụng trong khung thời gian và điều kiện nhiệt độ được nhà sản xuất khuyến cáo; nếu không dùng ngay, bảo quản theo đúng thực hành vô khuẩn.
  • \n
  • Loại bỏ phần dung dịch còn lại sau sử dụng; không tái sử dụng.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Mệt mỏi, ngứa, phát ban, buồn nôn, đau khớp, chán ăn, tiêu chảy.
  • \n
  • Rối loạn tuyến giáp (suy/ cường), tăng men gan nhẹ, ho.
  • \n
\n
\n
\n

Qua trung gian miễn dịch

\n
    \n
  • Viêm phổi kẽ, viêm đại tràng, viêm gan, viêm thận kẽ.
  • \n
  • Viêm tuyến yên, suy thượng thận, đái tháo đường týp 1 khởi phát mới (kể cả nhiễm toan ceton).
  • \n
  • Phản ứng da nặng (hội chứng Stevens–Johnson/ hoại tử thượng bì nhiễm độc hiếm gặp).
  • \n
  • Phản ứng liên quan truyền dịch: ớn lạnh, sốt, khó thở, tụt huyết áp.
  • \n
\n
\n
\n

Nặng/ cần ngừng thuốc

\n
    \n
  • Độc tính độ 3–4 bất kỳ cơ quan; độc tính nội tiết không kiểm soát dù đã điều trị; tái phát độc tính nặng sau khi đã hồi phục.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc ức chế miễn dịch toàn thân liều cao kéo dài (ví dụ corticosteroid, thuốc sinh học khác) có thể làm giảm hiệu quả; chỉ dùng khi cần để xử trí độc tính.
  • \n
  • Vắc xin sống giảm độc lực: tránh sử dụng trong thời gian điều trị và một khoảng thời gian sau liều cuối theo khuyến cáo miễn dịch học.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Theo dõi dấu hiệu độc tính miễn dịch mỗi chu kỳ; làm xét nghiệm chức năng gan, thận, tuyến giáp định kỳ.
  • \n
  • Ghép tạng rắn hoặc ghép tế bào gốc: nguy cơ thải ghép tăng; cân nhắc rất thận trọng.
  • \n
  • Bệnh tự miễn hoạt động: nguy cơ bùng phát; đánh giá nguy cơ – lợi ích cá thể hóa.
  • \n
  • Nhiễm trùng đang tiến triển: trì hoãn cho đến khi kiểm soát ổn.
  • \n
  • Ngừng vĩnh viễn nếu độc tính độ 4 không phải nội tiết, hoặc bất kỳ độc tính nội tiết đe dọa tính mạng.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: có thể gây hại cho thai do tăng hoạt tính miễn dịch và cơ chế của IgG; tránh dùng trong thai kỳ trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ. Cần biện pháp tránh thai hiệu quả trong và sau điều trị theo khuyến cáo.
  • \n
  • Cho con bú: không khuyến cáo cho bú trong thời gian điều trị và một thời gian sau liều cuối (do nguy cơ đối với trẻ sơ sinh).
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Có thể gây mệt mỏi, chóng mặt; thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc nếu xuất hiện các triệu chứng này.
  • \n
\n
\n

Nguyên tắc xử trí tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Độ 1: tiếp tục điều trị, theo dõi sát; cân nhắc điều chỉnh.
  • \n
  • Độ 2: ngừng tạm; bắt đầu corticosteroid liều trung bình nếu qua trung gian miễn dịch; giảm liều steroid dần khi cải thiện về ≤ độ 1.
  • \n
  • Độ 3–4: ngừng thuốc; dùng corticosteroid liều cao; cân nhắc thêm ức chế miễn dịch khác nếu không đáp ứng.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này