Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pechaunox 8mg/10mg - Điều trị thay thế trong tăng huyết áp vô căn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pechaunox 8mg/10mg - Điều trị thay thế trong tăng huyết áp vô căn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Xuất xứBa Lan
Số đăng kýVN-22897-21
Nhà sản xuấtAdamed Pharma S.A
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Perindopril tert-butylamin 8 mg
  • \n
  • Amlodipin 10 mg (dưới dạng amlodipin besilat 13,87 mg)
  • \n
  • Tá dược: vừa đủ 1 viên nén
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tăng huyết áp vô căn, đặc biệt bệnh nhân cần phối hợp liều cao.
  • \n
  • Bệnh mạch vành ổn định, giảm nguy cơ biến cố tim mạch.
  • \n
  • Bệnh nhân có nhiều yếu tố nguy cơ: đái tháo đường, bệnh thận mạn, phì đại thất trái.
  • \n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\n
    \n
  • Liều khuyến cáo: 1 viên/ngày vào buổi sáng, trước ăn.
  • \n
  • Người cao tuổi: khởi liều như người lớn, theo dõi HA và ADR.
  • \n
  • Suy thận nhẹ-vừa: theo dõi creatinin, kali.
  • \n
  • Suy thận nặng (ClCr < 30): không khuyến cáo.
  • \n
  • Suy gan: thận trọng, do chuyển hóa amlodipin ở gan.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với thành phần thuốc.
  • \n
  • Tiền sử phù mạch do ACEi.
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
  • \n
  • Sốc tim, hẹp động mạch chủ nặng.
  • \n
  • Suy thận nặng, hẹp động mạch thận 2 bên.
  • \n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Hạ huyết áp quá mức.
  • \n
  • Tăng kali huyết.
  • \n
  • Suy thận, đặc biệt ở bệnh nhân có bệnh thận mạn.
  • \n
  • Ho khan, ADR thường gặp của ACEi.
  • \n
  • Phù ngoại biên do Amlodipin.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: ho, chóng mặt, nhức đầu, đỏ bừng, phù mắt cá.
  • \n
  • Ít gặp: buồn nôn, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa.
  • \n
  • Hiếm gặp: phù mạch, tăng men gan, giảm bạch cầu.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\nTriệu chứng: hạ huyết áp nặng, sốc, rối loạn nhịp. Xử trí: truyền dịch, thuốc vận mạch, hỗ trợ tim mạch. Thẩm tách loại bỏ được một phần perindoprilat, không hiệu quả với amlodipin. \n

Dược lực học

\nPerindopril ức chế ACE, giảm angiotensin II và aldosteron, giãn mạch, hạ huyết áp, bảo vệ tim thận. Amlodipin chẹn kênh canxi type L, giãn mạch, giảm sức cản ngoại biên. Sự phối hợp giúp tối ưu hiệu quả, hạn chế ADR. \n

Dược động học

\n
    \n
  • Perindopril: hấp thu nhanh, chuyển hóa thành perindoprilat, t1/2 ~17h, thải qua thận.
  • \n
  • Amlodipin: sinh khả dụng 60–80%, Tmax 6–12h, t1/2 35–50h, chuyển hóa ở gan.
  • \n
\n

Dạng bào chế – Bảo quản – Hạn dùng – Quy cách

\n
    \n
  • Dạng: viên nén bao phim.
  • \n
  • Bảo quản: nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Hạn dùng: 36 tháng từ ngày sản xuất.
  • \n
  • Quy cách: hộp 3 vỉ × 10 viên.
  • \n
\n

Khuyến cáo ESC/ESH 2023

\nESC/ESH 2023 khuyến cáo khởi trị tăng huyết áp bằng phối hợp cố định, ACEi/ARB + CCB là lựa chọn hàng đầu. Pechaunox phù hợp tinh thần này. \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Đối tượngMục tiêu huyết áp
< 65 tuổi< 130/80 mmHg
≥ 65 tuổiSBP 130–139 mmHg; DBP < 80 mmHg
Đái tháo đường< 130/80 mmHg nếu dung nạp
Bệnh thận mạnSBP 120–130 mmHg nếu dung nạp
\n

Phân tích lâm sàng

\n
    \n
  • ASCOT-BPLA: Amlodipin ± Perindopril giảm đột quỵ và biến cố tim mạch hơn so với Atenolol ± thiazid.
  • \n
  • EUROPA: Perindopril giảm biến cố mạch vành ở bệnh nhân bệnh mạch vành ổn định.
  • \n
  • ADVANCE: Perindopril + Indapamid giảm biến cố tim mạch ở bệnh nhân đái tháo đường type 2.
  • \n
\n

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

\n

1. Uống Pechaunox 8mg/10mg vào lúc nào?

\nVào buổi sáng, trước ăn. \n

2. Thuốc có gây ho khan không?

\nCó thể, do Perindopril. \n

3. Người cao tuổi dùng được không?

\nCó, cần theo dõi huyết áp và chức năng thận. \n

4. Có dùng cùng lợi tiểu được không?

\nCó, nhưng cần theo dõi kali và chức năng thận. \n

5. Phụ nữ có thai dùng được không?

\nKhông, chống chỉ định.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này