Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pechaunox 4mg/10mg - Điều trị tăng huyết áp vô căn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pechaunox 4mg/10mg - Điều trị tăng huyết áp vô căn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Xuất xứBa Lan
Số đăng kýVN-22894-21
Nhà sản xuấtAdamed Pharma S.A
Dạng bào chếViên nén bao phim

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Perindopril tert-butylamin 4mg
  • \n
  • Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 13,87mg) 10mg
  • \n
  • Tá dược: vừa đủ 1 viên nén bao phim
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tăng huyết áp vô căn.
  • \n
  • Bệnh mạch vành ổn định.
  • \n
  • Bệnh nhân tăng huyết áp kèm nguy cơ tim mạch cao.
  • \n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\n
    \n
  • Người lớn: 1 viên/ngày, uống buổi sáng trước ăn.
  • \n
  • Không khuyến cáo ở suy thận nặng (ClCr <30).
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với thành phần.
  • \n
  • Phù mạch do ACEi.
  • \n
  • Phụ nữ có thai, cho con bú.
  • \n
  • Suy thận nặng, hẹp động mạch thận 2 bên.
  • \n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Hạ huyết áp quá mức.
  • \n
  • Tăng kali huyết.
  • \n
  • Ho khan.
  • \n
  • Phù mạch.
  • \n
  • Đau thắt ngực khi bắt đầu Amlodipin.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: ho, chóng mặt, phù mắt cá.
  • \n
  • Ít gặp: buồn nôn, mệt mỏi.
  • \n
  • Hiếm gặp: phù mạch, co giật.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\nHạ huyết áp nặng, sốc tuần hoàn. Xử trí: truyền dịch, hỗ trợ tim mạch. \n

Dược lực học

\nPerindopril ức chế ACE, giãn mạch, giảm hậu gánh, bảo vệ tim thận. Amlodipin chẹn kênh canxi, giãn mạch, giảm sức cản ngoại biên. \n

Dược động học

\n
    \n
  • Perindopril: hấp thu nhanh, T1/2 17h.
  • \n
  • Amlodipin: sinh khả dụng 60–80%, T1/2 35–50h.
  • \n
\n

Dạng bào chế

\nViên nén bao phim Pechaunox 4mg/10mg. \n

Bảo quản

\nDưới 30°C, tránh ẩm sáng. \n

Hạn dùng

\n36 tháng. \n

Quy cách đóng gói

\nHộp 3 vỉ × 10 viên. \n

Phân tích lâm sàng

\nNghiên cứu ASCOT-BPLA, EUROPA, ADVANCE chứng minh lợi ích phối hợp ACEi + CCB. \n

So sánh với thuốc khác

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Phác đồƯu điểmHạn chế
ACEi + CCB (Pechaunox)Giảm biến cố tim mạch, ít ADR chuyển hóaHo, phù mắt cá
ACEi + lợi tiểuHiệu quả hạ áp mạnhRối loạn điện giải
\n

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

\n

1. Pechaunox uống khi nào?

\nBuổi sáng trước ăn. \n

2. Có gây ho không?

\nCó thể, do Perindopril. \n

3. Người cao tuổi dùng được không?

\nCó, cần theo dõi.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này