Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pasigel Apimed (30 gói x 5ml) - Điều trị các triệu chứng do tăng acid dạ dày như khó tiêu, ợ nóng, đầy hơi
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pasigel Apimed (30 gói x 5ml) - Điều trị các triệu chứng do tăng acid dạ dày như khó tiêu, ợ nóng, đầy hơi

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchhộp 30 gói x 5ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchhộp 30 gói x 5ml
Số đăng kýVD-34622-20
Nhà sản xuấtApimed
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Nhôm hydroxyd: 200mg
  • \n
  • Magnesium hydroxide: 230mg
  • \n
  • Simethicone: 25mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính.
  • \n
  • Trào ngược dạ dày - thực quản.
  • \n
  • Người bị đầy hơi, chướng bụng, đau bụng, khó tiêu, ợ chua…
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: 1 gói x 3 lần / ngày.
  • \n
  • Thời điểm uống thuốc có thể là trước khi ăn hoặc trước khi đi ngủ.
  • \n
\nLàm gì khi dùng quá liều? \n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\nLàm gì khi quên 1 liều? \n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp, ADR > 1/100 \n
    \n
  • Liên quan đến nhôm hydroxyd: Có thể gây táo bón. Dùng liều cao và kéo dài các thuốc kháng acid có chứa nhôm sẽ gây cản trở sự hấp thu phosphat dễ dẫn tới nguy cơ bị xốp và loãng xương.
  • \n
  • Liên quan đến magnesihydroxyd: Có thể gây tiêu chảy. Người bị suy chức năng thận có thể xảy ra tình trạng tăng magnesi-huyết khi dùng thuốc.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100< \n
    \n
  • Chưa có báo cáo.
  • \n
\nHiếm gặp, ADR < 1/1 000 \n
    \n
  • Chưa có báo cáo.
  • \n
\nThông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng. \n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không nên dùng cho trẻ < 3 tháng tuổi;
  • \n
  • Quá mẫn cảm với thành phần của thuốc.
  • \n
\nSử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú \n
    \n
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • \n
\nSử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc \n
    \n
  • Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Khi dùng chung thuốc với: quinidin, captopril, gabapentin, sucralfat, digoxin, các chế phẩm có chứa sắt, isoniazid, phenothiazin, tetracyclin, các vitamin tan trong dầu (nhất là vitamin D),... sẽ gây cản trở sự hấp thu, dẫn đến sự suy giảm hoặc mất tác dụng của các thuốc này.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Suy thận.
  • \n
  • Đang dùng các thuốc khác: Xem chi tiết ở mục tương tác thuốc.
  • \n
  • Trẻ < 1 tuổi, chỉ dùng khi thật cần thiết.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này