

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Parocontin Tipharco (3 vỉ x 10 viên) - Giảm đau co thắt cơ xương, đau căng cơ, bong gân
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc gút, cơ, xương khớp |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-24281-16 |
| Nhà sản xuất | Tipharco |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 325mg/400mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Paracetamol: 325mg \n
- Methocarbamol: 400mg \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Ðiều trị giảm đau trong các trường hợp về đau có liên quan đến co thắt cơ - xương. \n
- Đau cấp tính và mãn tính do gặp phải tình trạng căng cơ, bong gân, hội chứng whiplash, chấn thương, viêm cơ. \n
- Đau và co thắt liên quan đến viêm khớp, vẹo cổ, căng và bong gân khớp, viêm túi chất nhờn bursa, đau vùng lưng dưới nhưng không có nguyên nhân rõ ràng. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều dùng cho người lớn: Uống 1 - 2 viên/lần x 4 lần/ngày. Mỗi lần uống cách 6 giờ. \n
- Liều khuyến nghị đối với Methocarbamol là 3,2 g - 4,8 g/ngày và đối với Paracetamol là 2,6 g - 3,9 g/ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc được dùng bằng đường uống, uống thuốc sau bữa ăn. \n
-
\n
- Chưa có báo cáo về độc tính cấp của Methocarbamol khi dùng đơn lẻ. Tuy nhiên, quá liều có thể xảy ra khi kết hợp với rượu hoặc thuốc ức chế thần kinh trung ương khác, gây buồn nôn, buồn ngủ và hạ huyết áp. \n
- Quá liều Paracetamol nguy hiểm hơn, có thể gây tổn thương gan nghiêm trọng, thậm chí tử vong. Các triệu chứng bao gồm buồn nôn, nôn, đau bụng, và xanh tím. \n
- Điều trị quá liều cả hai loại thuốc này thường bao gồm rửa dạ dày và dùng thuốc giải độc \n
- Liệu pháp giải độc Paracetamol chính là dùng những hợp chất sulfhydryl, N-acetylcystein. Nếu không, có thể dùng Methionin, than hoạt và/hoặc thuốc tẩy muối. \n
Đối tượng sử dụng:
\n-
\n
- Người bị đau co thắt. \n
-
\n
- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, biếng ăn, chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ, bồn chồn, lo âu, run, hoa mắt, sốt, đau đầu, co giật. \n
- Hiếm gặp: Ngứa, phát ban trên da, nổi mày đay, phù mạch, viêm kết mạc, sung huyết mũi, mất bạch cầu hạt, bệnh thiếu máu tan huyết. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Không nên kết hợp Methocarbamol với rượu, thức uống chứa cồn, thuốc chống co giật (Phenytoin, Barbiturat, Carbamazepin), Isoniazid, thuốc ngủ, thuốc kháng Histamin, thuốc ức chế thần kinh cơ khác vì có thể làm tăng độc tính của thuốc. \n
- Methocarbamol có thể gây ra tình trạng chán ăn, nhược cơ, ức chế tác dụng của thuốc Pyridostigmine. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Bệnh nhân quá mẫn với Methocarbamol, Paracetamol hoặc với bất kỳ thành phần nào khác của thuốc. \n
- Người bệnh đã nhiều lần bị thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan. \n
- Người bệnh thiếu hụt men glucose-6-phosphat dehydro-genase. \n
- Bệnh nhân bị hôn mê, giai đoạn tiền hôn mê, tổn thương não, nhược cơ, bị tiền sử liên quan đến động kinh. \n
-
\n
- Không nên dùng thuốc cho người lái xe, vận hành máy móc thường xuyên. \n
- Trẻ em dưới 12 tuổi. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô thoáng nhiệt độ dưới 30 độ. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này