Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Parlodel 2,5mg Bromocriptin - Tăng prolactin máu; rối loạn kinh nguyệt – tiết sữa
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Parlodel 2,5mg Bromocriptin - Tăng prolactin máu; rối loạn kinh nguyệt – tiết sữa

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trị bệnh Parkinson
Quy cáchHộp 30 viên
Quy cáchHộp 30 viên
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng5mg2\
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần, hàm lượng

\n
    \n
  • Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesylat) 2,5 miligam trong mỗi viên.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tăng prolactin máu; rối loạn kinh nguyệt – tiết sữa; vô sinh do tăng prolactin.
  • \n
  • U tuyến yên tiết prolactin.
  • \n
  • Bệnh Parkinson (đơn trị hoặc phối hợp levodopa).
  • \n
  • Hỗ trợ to đầu chi khi liệu pháp chính chưa kiểm soát tốt.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
\n
    \n
  • Giảm prolactinỨc chế tiết prolactin, phục hồi rụng trứng.
  • \n
  • Cải thiện vận độngGiảm run, cứng, chậm vận động trong Parkinson.
  • \n
  • Điều hòa hormon tăng trưởngGiảm hormon tăng trưởng ở một số người bệnh to đầu chi.
  • \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\nBắt đầu liều thấp, dùng cùng thức ăn, tăng dần mỗi 3–7 ngày. \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình trạngKhởi đầuTăng liềuDuy trì
Tăng prolactin1,25 mg tối+1,25–2,5 mg/ 3–7 ngày2,5–7,5 mg/ngày chia 2–3 lần
U tiết prolactin1,25 mg tốiTăng từng nấc7,5–15 mg/ngày chia 3 lần
Parkinson1,25 mg/ngày+1,25–2,5 mg mỗi tuần10–40 mg/ngày chia 2–3 lần
To đầu chi1,25 mg tốiTăng dần10–20 mg/ngày
\n  \n \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng cùng thức ăn, ưu tiên buổi tối tuần đầu.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên.
  • \n
  • Quên liều: uống khi nhớ, nếu gần liều kế, bỏ qua.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn ergot/ bromocriptin.
  • \n
  • Tăng huyết áp không kiểm soát, hậu sản có tăng huyết áp, tiền sản giật.
  • \n
  • Bệnh mạch vành nặng, xơ hóa màng phổi/ sau phúc mạc, bệnh van tim đáng kể.
  • \n
  • Rối loạn tâm thần nặng.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Thường gặp: buồn nôn, chóng mặt, hạ huyết áp tư thế, nhức đầu, táo bón, nghẹt mũi.
  • \n
  • Liều cao/ Parkinson: ảo giác, rối loạn kiểm soát xung động, buồn ngủ ban ngày.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Nghiêm trọng: rối loạn van tim, xơ hóa màng phổi, thiếu máu cơ tim, đột quỵ, tăng huyết áp hậu sản.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: ngừng khi có thai trừ chỉ định đặc biệt; không dùng ức chế tiết sữa sau sinh thông thường.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Đi khám ngay khi đau ngực, khó thở, ho dai dẳng, phù chi, đau lưng dưới, nhức đầu dữ dội.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Chủ vận dopamin D2, ức chế prolactin; kích hoạt đường dopamin trung ương cải thiện triệu chứng Parkinson.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu đường uống, chuyển hóa bước đầu mạnh → sinh khả dụng thấp.
  • \n
  • Đạt đỉnh huyết tương sau ~2–3 giờ; gắn protein cao.
  • \n
  • Chuyển hóa gan qua CYP3A4.
  • \n
  • Bài tiết chủ yếu qua mật – phân; t1/2 ~12–15 giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế CYP3A4 (macrolid, azol, ức chế protease) ↑ nồng độ bromocriptin.
  • \n
  • Cảm ứng CYP3A4 (rifampicin, carbamazepin, phenytoin) ↓ hiệu quả.
  • \n
  • Thuốc hạ huyết áp ↑ nguy cơ hạ huyết áp tư thế.
  • \n
  • Đối kháng dopamin (chống loạn thần, metoclopramid) ↓ tác dụng.
  • \n
  • Ergot khác/ co mạch: ↑ co thắt mạch.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Theo dõi huyết áp lúc khởi trị và khi tăng liều.
  • \n
  • Tầm soát xơ hóa nếu có ho kéo dài, đau ngực, phù chi.
  • \n
  • Sàng lọc rối loạn tâm thần trước điều trị.
  • \n
  • Trao đổi với bác sĩ gây mê nếu sắp phẫu thuật.
  • \n
\n
\n \nLịch theo dõi \n
    \n
  • Trước điều trị: huyết áp, gan – thận, hormon mục tiêu, cân nhắc siêu âm tim.
  • \n
  • Tháng đầu: tái khám 2–4 tuần để chỉnh liều.
  • \n
  • Dài hạn: đánh giá mỗi 3–6 tháng.
  • \n
\n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Buồn nôn, hạ huyết áp, lú lẫn, ảo giác.
  • \n
  • Xử trí hỗ trợ, than hoạt nếu sớm, benzodiazepin khi kích thích.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • Tham khảo trên bao bì nhà sản xuất; không dùng quá hạn; bảo quản theo hướng dẫn. Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C; tránh ẩm và ánh sáng; để xa trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này