Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pantostad 40 CAP Stella 4 vỉ x 7 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pantostad 40 CAP Stella 4 vỉ x 7 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Pantoprazole 40mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD).
  • \n
  • Loét đường tiêu hóa.
  • \n
  • Phòng ngừa loét do thuốc kháng viêm không Steroid (NSAID).
  • \n
  • Hội chứng Zollinger-Ellison.
  • \n
\n

Liều dùng

\nBệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD): \n
    \n
  •  20 – 40 mg x 1 lần/ngày x 4 – 8 tuần.
  • \n
  • Điều trị duy trì: 20 – 40 mg/ngày.
  • \n
  • Điều trị tái phát: 20 mg/ngày.
  • \n
\nLoét đường tiêu hóa: \n
    \n
  • 40 mg x 1 lần/ngày x 2 – 4 tuần (loét tá tràng) hoặc 4 – 8 tuần (loét dạ dày lành tính).
  • \n
  • Diệt tận gốc Helicobacter pylori: Pantoprazole (40 mg x 2 lần/ngày) + Clarithromycin (500 mg x 2 lần/ngày) + Amoxicillin (1 g x 2 lần/ngày) hoặc Metronidazole (400 mg x 2 lần/ngày).
  • \n
\nPhòng ngừa loét do NSAID: \n
    \n
  • 20 mg/ngày.
  • \n
\nHội chứng Zollinger-Ellison: \n
    \n
  • Khởi đầu là 80 mg mỗi ngày, điều chỉnh liều nếu cần, có thể đến 240 mg/ngày. Liều > 80 mg/ngày chia thành 2 lần.
  • \n
\nSuy gan nặng: \n
    \n
  • Giảm liều (tối đa 20 mg/ngày) hoặc dùng cách ngày (40 mg/ngày).
  • \n
\nSuy thận: \n
    \n
  • Tối đa 40 mg/ngày.
  • \n
\nCách dùng: \n
    \n
  • Pantostad 40 được dùng bằng đường uống.
  • \n
  • Nên uống ngày một lần vào buổi sáng.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Quá mẫn cảm với Pantoprazole, bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc dẫn xuất Benzimidazol khác (như Esomeprazol, Lansoprazol, Omeprazol, Rabeprazol).
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Pantoprazole có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.
  • \n
  • Các tác dụng thường gặp như mệt, chóng mặt, đau đầu; ban da, mày đay; đau cơ, đau khớp.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Pantoprazole có thể làm giảm độ hấp thu của các thuốc khác dùng đồng thời mà độ hấp thu phụ thuộc vào pH (thí dụ: Ketoconazole).
  • \n
  • Ðiều này cũng xảy ra với những thuốc dùng trước Pantoprazole I.V một thời gian ngắn.
  • \n
  • Hoạt chất của Pantoprazole được chuyển hóa ở gan nhờ hệ Enzyme Cytochrome P450.
  • \n
  • Không loại trừ khả năng Pantoprazole tương tác với những thuốc khác chuyển hóa cùng hệ Enzyme Cytochrome P450.
  • \n
  • Tuy nhiên, ở lâm sàng chưa thấy tương tác đáng kể trong những thử nghiệm đặc hiệu với một số thuốc hoặc hợp chất có tính chất nói trên, như Carbamazepine, Cafein, Diazepam, Diclofenac, Digoxine, Ethanol, Glibenclamide, Metoprolol, Nifedipine, Phenprocoumon, Phenytoin, Theophylline, Warfarine và các thuốc tránh thai dùng bằng đường uống.
  • \n
  • Cũng không thấy Pantoprazole tương tác với thuốc kháng Acid (trị đau dạ dày) khi uống đồng thời.
  • \n
  • Không thấy có tương tác với các kháng sinh dùng phối hợp (Clarithromycine, Metronidazol, Amoxicylline) trong điều trị diệt Helicobacter Pylori.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Người già, người có nguy cơ loãng xương hoặc dùng đồng thời Digoxin hay thuốc gây hạ Magnesi huyết (liều cao và/hoặc > 1 năm).
  • \n
  • Đáp ứng điều trị không ngăn tiến triển của ung thư dạ dày và có thể che lấp triệu chứng làm muộn chẩn đoán.
  • \n
  • Tăng nhẹ và thoáng qua ALT (SGPT) huyết thanh.
  • \n
  • Giảm acid dịch vị hoặc chứng thiếu toan dịch vị làm giảm hấp thu Cyanocobalamin.
  • \n
  • Tính an toàn và hiệu quả ở trẻ < 18 tuổi chưa thiết lập.
  • \n
  • Pantostad 40 có chứa tá dược Maltitol.
  • \n
  • Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp Fructose.
  • \n
  • Phụ nữ có thai, cho con bú (ngưng cho con bú hoặc ngưng dùng).
  • \n
  • Lái xe/ vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này