

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Palmolin 60mg (Hộp 2 vỉ x 10 viên) - Điều trị mày đay vô căn mạn tính và viêm mũi dị ứng
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc chống dị ứng (Kháng histamin) |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-28134-17 |
| Nhà sản xuất | Sao Kim |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Fexofenadine: 60mg. \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Palmolin 60mg được chỉ định cho người lớn và trẻ em (trên 12 tuổi) với mục đích làm giảm các triệu chứng của bệnh viêm mũi dị ứng theo mùa và bệnh nhân bị mề đay vô căn mạn tính. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều dùng cho bệnh nhân bị viêm mũi dị ứng: Mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 2-3 lần. \n
- Liều dùng cho bệnh nhân bị mề đay vô căn mạn tính: Mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 2 lần. \n
- Đối với bệnh nhân suy thận: Liều khởi đầu là 1 viên mỗi ngày, hiệu chỉnh liều theo chức năng thận của người bệnh. \n
- Bệnh nhân lớn tuổi: Liều khởi đầu là 1 viên/lần/ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Palmolin 60mg được sử dụng theo đường uống. Uống trực tiếp viên thuốc với một cốc nước vừa đủ hoặc cho viên thuốc vào cốc nước, khuấy nhẹ cho viên nén phân tán rồi uống. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của Palmolin 60mg. \n
- Tiền sử quá mẫn với terfenadin. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Thường gặp: Buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt, đau đầu, khó tiêu, buồn nôn, nguy cơ nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm xoang, đau bụng kinh, viêm tai giữa. \n
- Ít gặp: Rối loạn giấc ngủ, khô miệng, gặp ác mộng. \n
- Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn, mày đay, khó thở,... \n
Tương tác:
\n| Tương tác | \nHậu quả | \n
| Fexofenadine - Erythromycin và ketoconazol | \nTăng nồng độ của fexofenadine nhưng không ảnh hưởng đến khoảng QT | \n
| Fexofenadine - Verapamil, các chất ức chế p-glycoprotein | \nTăng nồng độ của fexofenadine | \n
| Fexofenadine - thuốc kháng acid có chứa Magie, nhôm | \nGiảm hấp thu fexofenadine | \n
| Fexofenadine - chất ức chế thần kinh trung ương (rượu,...) | \nGiảm nồng độ của các thuốc dùng cùng | \n
| Fexofenadine - chất ức chế acetylcholinesterase, betahistine | \nGiảm nồng độ của các thuốc dùng cùng | \n
| Fexofenadine - rifampin, amphetamin | \nGiảm nồng độ của fexofenadine | \n
| Fexofenadine - nước hoa quả | \nLàm giảm sinh khả dụng của fexofenadine | \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Cần ngưng sử dụng fexofenadine vài ngày trước khi thực hiện test kháng nguyên trong da. \n
- Có thể làm nặng thêm bệnh vảy nến khi sử dụng thuốc. \n
- Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận. \n
- Thành phần tá dược có chứa Aspartame có thể ảnh hưởng đến bệnh nhân bị phenylceton niệu. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\n-
\n
- Chỉ sử dụng thuốc Palmolin 60mg cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú khi cân nhắc được lợi ích lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra. \n
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Fexofenadine ở liều điều trị không ảnh hưởng đến thần kinh trung ương, tuy nhiên vẫn cần chú ý khi sử dụng cho các đối tượng này. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng: Buồn ngủ, khô miệng, chóng mặt. \n
- Xử trí: Loại bỏ phần thuốc chưa được hấp thu ở đường tiêu hóa. Điều trị triệu chứng kết hợp với điều trị hỗ trợ nếu cần thiết. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản thuốc ở nơi khô, mát, nhiệt độ dưới 30 độ C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này