Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Pakast Chew 5mg Montelukast- Trị viêm mũi, hen phế quản trẻ em
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Pakast Chew 5mg Montelukast- Trị viêm mũi, hen phế quản trẻ em

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc chống dị ứng (Kháng histamin)
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-34073-20
Nhà sản xuấtApimed
Dạng bào chếViên nén nhai
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Montelukast 5 mg (dưới dạng Montelukast natri).
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hỗ trợ kiểm soát hen phế quản mạn tính ở trẻ em.
  • \n
  • Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa/quanh năm.
  • \n
  • Giảm co thắt phế quản do gắng sức ở trẻ có chỉ định.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị duy trì hen nhẹ–vừa ở trẻ phù hợp liều 5 mg (thường 6–14 tuổi tùy khuyến cáo hãng).
  • \n
  • Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng ở trẻ phù hợp lứa tuổi viên nhai 5 mg.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Leukotrien cysteinyl (LTC4, LTD4, LTE4) là các chất trung gian viêm mạnh giải phóng từ bạch cầu ái toan, mast… góp phần gây co thắt phế quảnphù nề niêm mạctăng tiết nhầy và quá mẫn đường thở.
  • \n
  • Montelukast là đối kháng chọn lọc thụ thể CysLT1, ức chế tác dụng của LTD4 ở đường thở/niêm mạc mũi. Nhờ đó, thuốc giảm co thắt phế quảngiảm triệu chứng mũi và giảm đáp ứng viêm muộn.
  • \n
  • Lâm sàng: cải thiện FEV1, giảm triệu chứng đêm, hạ nhu cầu thuốc cắt cơn; ở viêm mũi dị ứng, cải thiện điểm số triệu chứng, nhất là khi phối hợp corticosteroid xịt mũi.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Với viên nhai 5 mg, nên nhai kỹ trước khi nuốt; một số sản phẩm khuyến nghị dùng cách xa bữa ăn để tối ưu hấp thu.
  • \n
  • Phân bố: Gắn protein huyết tương >99%.
  • \n
  • Chuyển hóa: Chủ yếu qua CYP3A4CYP2C8CYP2C9.
  • \n
  • Thải trừ: Qua mật/phân dưới dạng chuyển hóa; thời gian bán thải 2,7–5,5 giờ – cho phép dùng mỗi ngày 1 lần.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n

Liều khuyến cáo

\n
    \n
  • 1 viên 5 mg mỗi ngày 1 lần buổi tối cho nhóm tuổi phù hợp.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Cho trẻ nhai kỹ và nuốt; có thể uống kèm một ít nước.
  • \n
  • Duy trì thời điểm dùng cố định hằng ngày.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng với Montelukast hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • \n
\n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Không dùng để cắt cơn hen cấp – cần thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh.
  • \n
  • Thần kinh – tâm thần: hiếm gặp kích thích, ác mộng, rối loạn giấc ngủ, lo âu, trầm cảm; ngừng thuốc và đi khám nếu có dấu hiệu.
  • \n
  • Churg–Strauss/ tăng bạch cầu ái toan: rất hiếm; cảnh giác khi giảm corticosteroid toàn thân.
  • \n
  • Suy gan: thận trọng; xin ý kiến bác sĩ khi men gan tăng/ bệnh gan.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Đau đầu.
  • \n
  • Đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ.
  • \n
  • Nhiễm hô hấp trên.
  • \n
\n
\n
\n

Ít gặp

\n
    \n
  • Mất ngủ/ buồn ngủ, mệt mỏi.
  • \n
  • Kích thích, bồn chồn.
  • \n
  • Phát ban, ngứa; tăng men gan thoáng qua.
  • \n
\n
\n
\n

Hiếm gặp

\n
    \n
  • Quá mẫn, phù mạch.
  • \n
  • Hành vi bất thường/ý nghĩ tự hại (rất hiếm) – ngừng thuốc và đi khám ngay.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Cảm ứng CYP3A4/2C9/2C8 (rifampicin, phenytoin, phenobarbital, carbamazepin) → giảm nồng độ Montelukast.
  • \n
  • Ức chế CYP2C8 mạnh (gemfibrozil…) → tăng phơi nhiễm Montelukast.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Không áp dụng trực tiếp cho trẻ. Người chăm sóc rửa tay sau khi cho trẻ dùng thuốc.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Đậy kín; không dùng nếu viên biến màu, mốc, vỡ nát.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe, vận hành máy

\n
    \n
  • Không liên quan ở trẻ; người chăm sóc không bị ảnh hưởng.
  • \n
\n
\n

Xử trí khi quên liều

\n
    \n
  • Nếu nhớ ra trong tối, cho trẻ uống ngay.
  • \n
  • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên; không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Có thể gặp đau bụng, buồn ngủ, khát, đau đầu; điều trị hỗ trợ.
  • \n
\n
\n

Lưu ý cho các đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Trẻ có rối loạn phát triển/nhạy cảm thần kinh: theo dõi hành vi/giấc ngủ.
  • \n
  • Suy gan: thận trọng; cần ý kiến bác sĩ.
  • \n
  • Dị ứng thực phẩm/thuốc: rà soát tá dược (hương vị, chất tạo ngọt, phẩm màu).
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này