Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Paiciclib 100 (3 vỉ x 7 viên) - Đều trị ung thư vú
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Paiciclib 100 (3 vỉ x 7 viên) - Đều trị ung thư vú

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 3 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Palbociclib: 100mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
\n \nPalbociclib được chỉ định để điều trị ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc di căn có thụ thể hormon (HR) dương tính, thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì ở người 2 (HER2) âm tính: \n
    \n
  • Phối hợp với chất ức chế aromatase,
  • \n
  • Phối hợp với fulvestrant ở những phụ nữ đã được điều trị nội tiết trước đó.
  • \n
\nỞ phụ nữ trước tiền mãn kinh hoặc tiền mãn kinh, nên phối hợp liệu pháp nội tiết với thuốc chủ vận hormon giải phóng hormon tạo hoàng thể (LHRH). \n \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều khuyến cáo là palbociclib 125 mg x 1 lần/ngày trong 21 ngày liên tục, sau đó ngừng điều trị 7 ngày (theo lịch 3/1) để đạt một chu kỳ hoàn chỉnh là 28 ngày. Nên tiếp tục điều trị bằng palbociclib miễn là bệnh nhân nhận được lợi ích lâm sàng từ liệu pháp hoặc cho đến khi xuất hiện độc tính không thể chấp nhận được. \nKhi phối hợp với palbociclib, nên sử dụng aromatase theo hướng dẫn sử dụng. Luôn phối hợp với một chất chủ vận LHRH khi kết hợp palbociclib và một chất ức chế aromatase để điều trị cho phụ nữ trước tiền mãn kinh/tiền mãn kinh.
  • \n
  • Khi phối hợp với palbociclib, liều khuyến cáo của fulvestrant là 500 mg tiêm bắp vào các ngày 1, 15, 29 và mỗi tháng một lần sau đó. Tham khảo hướng dẫn sử dụng của fulvestrant. \nKhuyến cáo bệnh nhân sử dụng thuốc vào các khoảng thời gian gần giống nhau mỗi ngày. Nếu bệnh nhân bị nôn hoặc bỏ lỡ một liều, không nên uống thêm một liều nữa vào ngày đó. Uống liều tiếp theo vào thời gian bình thường.
  • \n
\nĐiều chỉnh liều \n
    \n
  • Khuyến cáo điều chỉnh liều dựa trên sự an toàn và khả năng dung nạp của mỗi cá nhân.
  • \n
  • Có thể cần tạm ngừng/trì hoãn và/hoặc giảm liều, hoặc ngừng hẳn theo phác đồ của bác sĩ.
  • \n
\nCác đối tượng đặc biệt \n \nNgười cao tuổi \n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều palbociclib ở bệnh nhân ≥ 65 tuổi.
  • \n
\nSuy gan \n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều palbociclib cho bệnh nhân suy gan nhẹ hoặc vừa
  • \n
\nSuy thận \n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận nhẹ, vừa hoặc nặng
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của palbociclib ở trẻ em và thanh thiếu niên < 18 tuổi. Không có sẵn dữ liệu.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường uống, có thể dùng cùng thức ăn hoặc không. Không nên uống palbociclib cùng với bưởi hoặc nước ép bưởi.
  • \n
  • Nên nuốt nguyên viên (không nên nhai, nghiền nát hoặc chia nhỏ trước khi nuốt). Không được dùng nếu viên thuốc bị vỡ, nứt hoặc không còn nguyên vẹn
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với hoạt chất hoặc với bất kỳ tá dược nào có trong thành phần của thuốc. \nSử dụng thuốc có chứa St. John\'s Wort.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n

Bảng danh sách các phản ứng không mong muốn:

\n
    \n
  • Bảng 4 báo cáo các phản ứng không mong muốn từ dữ liệu của 3 nghiên cứu ngẫu nhiên. Thời gian dùng palbociclib trung bình trên tập dữ liệu tổng hợp tại thời điểm phân tích cuối cùng là 14,8 tháng.
  • \n
  • Bảng 5 báo cáo những bất thường trong xét nghiệm quan sát được trong dữ liệu tổng hợp từ 3 nghiên cứu ngẫu nhiên.
  • \n
  • Các loại tần suất gồm: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100).
  • \n
\n

Rât thường gặp

\n
    \n
  • Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Nhiễm trùng
  • \n
  • Máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu
  • \n
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Giảm cảm giác thèm ăn
  • \n
  • Tiêu hóa: Viêm miệng, buồn nôn, tiêu chảy, nôn
  • \n
  • Da và mô dưới da: Phát ban, rụng tóc, khô da
  • \n
  • Toàn thân và tại chỗ: Mệt mỏi, suy nhược, sốt
  • \n
  • Xét nghiệm: Tăng ALT. tăng AST
  • \n
\nThường gặp \n
    \n
  • Thần kinh: Rối loạn vị giác
  • \n
  • Mắt: Nhìn mờ, tăng tiết nước mắt, khô mắt
  • \n
  • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Chảy máu cam, ILD/viêm phổi kẽ
  • \n
\nÍt gặp \n
    \n
  • Lupus ban đỏ.
  • \n
\n 
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này