

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Ozempic 1mg Semaglutide Hộp 1 bút 3ml - Tiêm trị tiểu đường típ 2, giảm cân
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc điều trị đái tháo đường |
| Quy cách | Hộp 1 bút tiêm bơm sẵn thuốc 3 ml dung dịch chứa 4 mg Semaglutide và 4 kim tiêm dùng 1 lần |
| Xuất xứ | Đan mạch |
| Quy cách | Hộp 1 bút tiêm bơm sẵn thuốc 3 ml dung dịch chứa 4 mg Semaglutide và 4 kim tiêm dùng 1 lần |
| Số đăng ký | 570410174600 |
| Nhà sản xuất | NOVO NORDISK |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm |
| Hàm lượng | 1\34mg/ml |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Semaglutide 1,34 mg/mL trong dung dịch tiêm dưới da. \n
- Tá dược: dinatri phosphat dihydrat, propylene glycol, nước pha tiêm… \n
Chỉ định
\n-
\n
- Bổ trợ chế độ ăn và vận động để kiểm soát đường huyết ở người lớn mắc đái tháo đường type 2. \n
- Giảm nguy cơ biến cố tim mạch lớn ở người bệnh có bệnh tim mạch xác định. \n
- Dùng đơn trị hoặc phối hợp với metformin, sulfonylurea, ức chế DPP‑4, ức chế SGLT2, thiazolidinedione, insulin nền. \n
Công dụng
\n
\n
\n-
\n
- Hạ đường huyết: Giảm HbA1c đáng kể và bền vững nhờ tác dụng kéo dài. \n
- Giảm cân: Giảm thèm ăn và lượng ăn vào, hỗ trợ giảm cân. \n
- Lợi ích tim mạch: Giảm biến cố tim mạch lớn ở nhóm nguy cơ. \n
Liều dùng
\n| Giai đoạn | \nLiều mỗi tuần | \nThời gian | \nMục tiêu | \n
|---|---|---|---|
| Khởi đầu | \n0,25 mg | \n4 tuần | \nGiảm tác dụng phụ tiêu hóa | \n
| Tăng liều | \n0,5 mg | \n≥ 4 tuần | \nKiểm soát đường huyết ban đầu | \n
| Tối ưu | \n1 mg | \n≥ 4 tuần | \nTăng hiệu quả khi chưa đạt đích | \n
| Tối đa (khi cần) | \n2 mg | \nCá thể hóa | \nCho trường hợp chưa đạt đích với 1 mg | \n
Cách dùng
\n-
\n
- Tiêm dưới da vùng bụng, đùi hoặc mặt sau cánh tay; luân phiên vị trí. \n
- Tiêm mỗi tuần một lần vào cùng một ngày cố định. \n
- Nếu quên liều trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm dự kiến: tiêm ngay; nếu quá 5 ngày: bỏ qua. \n
- Không trộn chung với insulin; nếu dùng cùng, tiêm ở vị trí khác nhau. \n
- Dùng kim dùng một lần; loại bỏ kim an toàn sau tiêm; không chia sẻ bút. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với semaglutide hoặc tá dược. \n
- Tiền sử ung thư tuyến giáp thể tủy hoặc hội chứng MEN2. \n
- Đái tháo đường type 1, nhiễm toan ceton. \n
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú. \n
Lưu ý khi sử dụng
\n
\n
\n
\n
\n-
\n
- Thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, đầy hơi, chán ăn; thường thuyên giảm sau 2–4 tuần. \n
- Viêm tụy cấp: đau bụng dữ dội lan ra sau lưng; ngừng thuốc và đi khám ngay. \n
- Bệnh túi mật: sỏi mật, viêm túi mật; theo dõi khi đau hạ sườn phải. \n
- Hạ đường huyết: chủ yếu khi phối hợp insulin/sulfonylurea. \n
\n
\n-
\n
- Võng mạc đái tháo đường: khám mắt định kỳ; thận trọng khi giảm đường huyết nhanh. \n
- Rỗng dạ dày chậm: cân nhắc ở người có bệnh dạ dày‑ruột nặng. \n
- Phẫu thuật: tham khảo bác sĩ để tạm ngưng trước gây mê toàn thân. \n
- Đối tượng đặc biệt: suy thận/gan nhẹ đến trung bình thường không cần chỉnh liều; theo dõi chặt. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Semaglutide tăng tiết insulin phụ thuộc glucose, giảm glucagon, làm chậm làm rỗng dạ dày và tác động lên trung tâm điều chỉnh cảm giác đói ở não. Tác dụng kép trên đường huyết lúc đói và sau ăn giúp giảm HbA1c rõ rệt. Ngoài ra, giảm cân góp phần cải thiện kháng insulin, huyết áp và lipid máu. \n
- Nhờ cấu trúc gắn chuỗi axit béo dài, semaglutide gắn albumin mạnh, giúp kéo dài thời gian bán thải ~ 1 tuần và ổn định nồng độ huyết tương, phù hợp tiêm mỗi 7 ngày. \n
- Trong các nghiên cứu lớn (ví dụ chuỗi SUSTAIN), semaglutide vượt trội hoặc không kém so với nhiều thuốc hạ đường huyết khác về giảm HbA1c và cân nặng, đồng thời cho thấy lợi ích tim mạch ở nhóm có bệnh tim mạch xác định. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: Sinh khả dụng sau tiêm dưới da khoảng 89%; Cmax đạt trong 1–3 ngày. \n
- Phân bố: Gắn protein huyết tương > 99% (chủ yếu albumin), thể tích phân bố thấp. \n
- Chuyển hóa: Phân giải theo đường chuyển hóa peptid thông thường thành các axit amin; không phụ thuộc CYP. \n
- Thải trừ: Qua nước tiểu và mật dưới dạng chất chuyển hóa; t1/2 ≈ 168 giờ. \n
- Ảnh hưởng của tuổi, giới, chủng tộc, suy gan/thận: nhìn chung không đáng kể; tuy nhiên cần theo dõi lâm sàng và đường huyết khi có bệnh đi kèm nặng. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Insulin/ Sulfonylurea: tăng nguy cơ hạ đường huyết; điều chỉnh liều phối hợp. \n
- Thuốc uống hấp thu nhanh: có thể bị ảnh hưởng do chậm rỗng dạ dày; theo dõi hiệu quả. \n
- Warfarin: theo dõi INR khi bắt đầu hoặc thay đổi liều do thay đổi cân nặng/ăn uống có thể ảnh hưởng đáp ứng. \n
Thận trọng khi sử dụng
\n-
\n
- Ngừng thuốc khi nghi ngờ viêm tụy. \n
- Theo dõi dấu hiệu bệnh túi mật. \n
- Khám mắt định kỳ ở người có biến chứng võng mạc. \n
- Tham khảo bác sĩ trước phẫu thuật liên quan gây mê. \n
- Ngừng thuốc ít nhất 2 tháng trước khi có thai dự định. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Triệu chứng: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, hạ đường huyết (khi phối hợp). \n
- Xử trí: điều trị hỗ trợ, bù dịch, theo dõi đường huyết; không có thuốc giải độc đặc hiệu. \n
Hạn dùng – bảo quản
\n-
\n
- 36 tháng; sau khi mở, bảo quản theo hướng dẫn và dùng trong thời gian cho phép. \n
- Bút chưa dùng bảo quản 2–8°C; không đông lạnh. Sau mở, có thể giữ ≤ 30°C (tránh ánh sáng) trong thời gian nhà sản xuất quy định (thường 56 ngày). Không dùng nếu dung dịch đổi màu/ có hạt. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này