Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Oxypod 5mg - Điều trị tiểu nhiều,tiểu không tự chủ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Oxypod 5mg - Điều trị tiểu nhiều,tiểu không tự chủ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtOPV
Dạng bào chếViên nén

Mô tả sản phẩm

Thuốc Oxypod 5 được bào chế dưới dạng viên nén, viên nén tròn, màu trắng hay trắng ngà, hai mặt lồi, một mặt trơn, một mặt có khắc vạch ngang chia đôi viên, cạnh và thành viên lành lặn. Hộp 3 vỉ x 10 viên nén. \n

Thành phần

\n
    \n
  • Oxybutynin 5mg
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Thuốc Oxypod 5 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
  • \n
  • Ðiều trị đi tiểu quá nhiều lần, đi tiểu không tự chủ được, không kiểm chế được vì những rối loạn ở bàng quang do thần kinh.
  • \n
  • Đái dầm đêm (ở trẻ trên 5 tuổi).
  • \n
  • Phối hợp với phương pháp điều trị không dùng thuốc.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Thuốc Oxypod được dùng đường uống.
  • \n
  • Thuốc uống, nên ngừng từng đợt để theo dõi xem có cẩn phải tiếp tục dùng thuốc không và để giảm thiểu khả năng kháng thuốc.
  • \n
\n

Liều dùng

\nNgười lớn \n
    \n
  • Liều khởi đầu: Uống 2,5 mg, 3 lần/ngày, liều có thể tăng lên nếu cần tới liều tối thiếu có hiệu quả.
  • \n
  • Liều thông thường: 5 mg/lần, 2 - 3 lần/ngày. Liều tối đa 5 mg/lần, uống 4 lần/ngày.
  • \n
\nNgười cao tuổi \n
    \n
  • Liều khởi đầu: Uống 2,5 mg/lần, ngày uống 2 lần, liều có thể tăng lên nếu cần tới liều tối thiếu có hiệu quả.
  • \n
  • Liều thông thường: 5 mg/lần, 2 lần/ngày, đặc biệt đối với người nhẹ cân.
  • \n
\nTrẻ em trên 5 tuổi \n
    \n
  • Liều khởi đầu: Uống 2,5 mg, 2 lần/ngày, liều có thể tăng lên nếu cần tới liều tối thiểu có hiệu quả.
  • \n
  • Liều khuyến cáo: 0,3 ~ 0,4 mg/kg/ngày.
  • \n
\nTrẻ từ 5 - 9 tuổi \n
    \n
  • Liều tối đa 2,5 mg/lần, 3 lần/ngày.
  • \n
  • Trẻ từ 9 - 12 tuổi
  • \n
  • Liều tối đa 5 mg/lần, 2 lần/ngày.
  • \n
\nTrẻ từ 12 tuổi trở lên \n
    \n
  • Liều tối đa 5 mg/lần, 3 lần/ngày.
  • \n
\n

Lưu ý

\n
    \n
  • Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
  • \n
  • Các triệu chứng trên thần kinh trung ương bao gồm run, dễ bị kích thích, mê sảng, hưng phấn, ảo giác, co giật.
  • \n
  • Các triệu chứng tim mạch: Đỏ bừng, nhịp tim nhanh, tăng huyết áp hoặc hạ huyết áp, loạn nhịp tim.
  • \n
  • Sốt, buồn nôn, nôn, mất nước, bí đái có thể xảy ra.
  • \n
  • Quá liều nghiêm trọng có thể gây liệt, suy hô hấp, hôn mê.
  • \n
\n

Tác dụng phụ

\nKhi sử dụng thuốc OXYPOD® 5, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n
    \n
  • Thường gặp, ADR > 1/100
  • \n
  • Toàn thân: Hoa mắt, chóng mặt, đau đầu, lẫn lộn, ngủ gà, mất ngủ, tình trạng kích thích, suy nhược, khô da, phát ban.
  • \n
  • Tiêu hóa: Khô miệng, buồn nôn, nôn, táo bón, tiêu chảy, trào ngược dạ dày - thực quản, khó tiêu, đầy hơi, đau bụng.
  • \n
  • Mắt: Khô mắt, nhìn mờ.
  • \n
  • Tiết niệu: Bí đái, viêm bàng quang, nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • \n
  • Hô hấp: Ho, khô mũi và niêm mạc xoang, viêm mũi, viêm xoang, viêm họng, viêm phế quản, hội chứng cúm.
  • \n
  • Tuần hoàn: Giãn mạch hoặc tăng huyết áp.
  • \n
\n

Hướng dẫn cách xử trí ADR

\n
    \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này