Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Oxybutynine Mylan 5mg (Oxybutynin) - Tiểu không tự chủ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Oxybutynine Mylan 5mg (Oxybutynin) - Tiểu không tự chủ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcChống co thắt
Hoạt chấtOxybutynin
Hàm lượng5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Oxybutynin 5mg.
  • \n
\n

Dược lực học

\nOxybutynin là thuốc có tác dụng kháng muscarinic, đồng thời có tác dụng chống co thắt trực tiếp trên cơ trơn. Tại bàng quang, thuốc làm giảm hoạt động quá mức của cơ detrusor, giúp tăng khả năng chứa nước tiểu và giảm các cơn co bóp không chủ ý gây tiểu gấp hoặc són tiểu. \n \nCơ chế chính của oxybutynin là ức chế tác động của acetylcholin lên các thụ thể muscarinic ở cơ trơn bàng quang. Khi tín hiệu cholinergic bị giảm, cơ bàng quang ít co bóp quá mức hơn, từ đó giúp cải thiện các triệu chứng: \n
    \n
  • Tiểu gấp, khó nhịn tiểu.
  • \n
  • Tiểu nhiều lần trong ngày.
  • \n
  • Tiểu đêm.
  • \n
  • Són tiểu do bàng quang tăng hoạt.
  • \n
\nDo có đặc tính kháng cholinergic, oxybutynin cũng có thể gây các tác dụng không mong muốn điển hình như khô miệng, táo bón, nhìn mờ, buồn ngủ, bí tiểu hoặc lú lẫn, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc người nhạy cảm với thuốc kháng cholinergic. \n

Dược động học

\nSau khi uống, oxybutynin được hấp thu qua đường tiêu hóa và chuyển hóa bước đầu tại gan. Thuốc tạo chất chuyển hóa còn hoạt tính, góp phần vào hiệu quả điều trị cũng như một phần tác dụng phụ kháng cholinergic. Nồng độ thuốc trong máu và mức độ đáp ứng có thể khác nhau giữa từng người bệnh. \n \nOxybutynin và các chất chuyển hóa được thải trừ chủ yếu qua chuyển hóa và bài tiết. Ở người cao tuổi, người suy gan, suy thận hoặc đang dùng nhiều thuốc khác, nguy cơ tích lũy tác dụng phụ có thể tăng nên cần được bác sĩ đánh giá kỹ trước và trong quá trình dùng thuốc. \n

Công dụng

\nOxybutynine Mylan 5mg có công dụng chính là làm giảm co thắt bàng quang và cải thiện các triệu chứng rối loạn tiểu tiện do bàng quang tăng hoạt. Thuốc có thể giúp: \n
    \n
  • Giảm số lần đi tiểu trong ngày.
  • \n
  • Giảm cảm giác tiểu gấp, khó nhịn tiểu.
  • \n
  • Hạn chế tình trạng són tiểu do không kịp vào nhà vệ sinh.
  • \n
  • Cải thiện chất lượng giấc ngủ ở người bị tiểu đêm do bàng quang tăng hoạt.
  • \n
  • Hỗ trợ kiểm soát tăng hoạt cơ detrusor trong một số bệnh lý thần kinh theo chỉ định chuyên khoa.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Bàng quang tăng hoạt với triệu chứng tiểu gấp, tiểu nhiều lần, tiểu đêm hoặc tiểu không kiểm soát.
  • \n
  • Tiểu không tự chủ do co thắt bàng quang.
  • \n
  • Tăng hoạt cơ detrusor do nguyên nhân thần kinh, khi được bác sĩ chuyên khoa chỉ định.
  • \n
  • Một số trường hợp rối loạn chức năng bàng quang cần điều trị bằng thuốc kháng muscarinic.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với oxybutynin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bí tiểu hoặc nguy cơ bí tiểu nặng.
  • \n
  • Tắc nghẽn đường tiêu hóa, liệt ruột, mất trương lực ruột nặng.
  • \n
  • Viêm loét đại tràng nặng, phình đại tràng nhiễm độc.
  • \n
  • Glaucoma góc đóng chưa kiểm soát hoặc người có nguy cơ glaucoma góc đóng cấp.
  • \n
  • Nhược cơ nặng, trừ khi bác sĩ chuyên khoa đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • \n
\n

Liều dùng và cách dùng

\nLiều dùng Oxybutynine Mylan 5mg phải do bác sĩ quyết định tùy theo tuổi, tình trạng bệnh, đáp ứng điều trị và khả năng dung nạp của từng người bệnh. \n

Liều dùng tham khảo cho người lớn

\n
    \n
  • Liều thường dùng có thể bắt đầu với 1 viên/lần, dùng 2–3 lần/ngày tùy chỉ định.
  • \n
  • Bác sĩ có thể điều chỉnh liều dựa trên hiệu quả kiểm soát triệu chứng và tác dụng phụ.
  • \n
  • Không tự ý tăng liều nếu triệu chứng chưa cải thiện, vì nguy cơ khô miệng, táo bón, bí tiểu, nhìn mờ hoặc lú lẫn có thể tăng.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống thuốc với nước, có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn.
  • \n
  • Nên dùng thuốc vào các thời điểm cố định hằng ngày để duy trì hiệu quả ổn định.
  • \n
  • Nếu thuốc gây khó chịu dạ dày, có thể uống sau ăn theo hướng dẫn của bác sĩ.
  • \n
  • Không tự ý dùng thuốc kéo dài nếu chưa được tái khám đánh giá hiệu quả và độ an toàn.
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều và quá liều

\n

Khi quên liều

\n
    \n
  • Uống liều đã quên ngay khi nhớ ra.
  • \n
  • Nếu gần đến giờ dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo như bình thường.
  • \n
  • Không uống gấp đôi liều để bù liều đã quên.
  • \n
\n

Khi quá liều

\nDùng quá liều oxybutynin có thể gây các biểu hiện kháng cholinergic nặng như khô miệng dữ dội, nóng bừng, sốt, tim nhanh, kích động, lú lẫn, ảo giác, nhìn mờ, bí tiểu, co giật hoặc hôn mê. \n
    \n
  • Ngưng thuốc và đưa người bệnh đến cơ sở y tế ngay.
  • \n
  • Mang theo vỏ thuốc hoặc toa thuốc để nhân viên y tế đánh giá chính xác.
  • \n
  • Không tự xử trí quá liều tại nhà nếu có rối loạn ý thức, tim nhanh, sốt cao hoặc bí tiểu.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Khô miệng.
  • \n
  • Táo bón.
  • \n
  • Buồn ngủ, chóng mặt.
  • \n
  • Nhìn mờ, khô mắt.
  • \n
  • Buồn nôn, khó chịu tiêu hóa.
  • \n
\n

Ít gặp nhưng cần lưu ý

\n
    \n
  • Bí tiểu hoặc tiểu khó.
  • \n
  • Tim nhanh, đánh trống ngực.
  • \n
  • Lú lẫn, kích động, ảo giác, đặc biệt ở người cao tuổi.
  • \n
  • Tăng nhãn áp cấp ở người có nguy cơ glaucoma góc đóng.
  • \n
  • Phản ứng dị ứng như phát ban, ngứa, phù mặt, khó thở.
  • \n
\nNgười bệnh cần báo cho bác sĩ nếu xuất hiện bí tiểu, đau mắt đột ngột, nhìn mờ kèm đỏ mắt, lú lẫn, tim đập nhanh bất thường, táo bón nặng hoặc phản ứng dị ứng. \n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Thận trọng ở người cao tuổi vì dễ gặp lú lẫn, buồn ngủ, té ngã, táo bón và bí tiểu.
  • \n
  • Thận trọng ở người phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn cổ bàng quang hoặc tiền sử bí tiểu.
  • \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân glaucoma, đặc biệt glaucoma góc đóng.
  • \n
  • Thận trọng ở người có bệnh tiêu hóa tắc nghẽn, táo bón mạn, trào ngược dạ dày nặng hoặc giảm nhu động ruột.
  • \n
  • Thuốc có thể làm giảm tiết mồ hôi, làm tăng nguy cơ say nóng trong môi trường nóng hoặc khi vận động mạnh.
  • \n
  • Cần đánh giá nguyên nhân tiểu nhiều, tiểu gấp trước khi điều trị để tránh che lấp bệnh lý khác.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\nPhụ nữ có thai chỉ dùng Oxybutynine Mylan 5mg khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ. Không tự ý dùng thuốc trong thai kỳ, đặc biệt khi chưa xác định rõ nguyên nhân rối loạn tiểu tiện. \n \nChưa có đủ dữ liệu để khẳng định độ an toàn tuyệt đối của oxybutynin khi cho con bú. Phụ nữ đang cho con bú cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc, vì thuốc có thể gây tác dụng kháng cholinergic và có khả năng ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ hoặc làm giảm tiết sữa ở một số trường hợp. \n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\nOxybutynine Mylan 5mg có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, nhìn mờ hoặc giảm khả năng tập trung. Người bệnh nên thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc, làm việc trên cao hoặc thực hiện công việc cần tỉnh táo cho đến khi biết rõ phản ứng của cơ thể với thuốc. \n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc kháng histamin thế hệ cũ, thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc chống loạn thần, thuốc điều trị Parkinson: có thể làm tăng khô miệng, táo bón, bí tiểu, lú lẫn.
  • \n
  • Thuốc ức chế CYP3A4 như một số thuốc kháng nấm azol, kháng sinh macrolid: có thể làm tăng nồng độ oxybutynin và tăng nguy cơ tác dụng phụ.
  • \n
  • Rượu và thuốc an thần: có thể làm tăng buồn ngủ, chóng mặt, giảm tỉnh táo.
  • \n
  • Thuốc làm chậm nhu động tiêu hóa: có thể làm tăng nguy cơ táo bón hoặc tắc ruột cơ năng.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản thường dưới 30°C hoặc theo hướng dẫn trên bao bì.
  • \n
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Không dùng thuốc đã quá hạn, đổi màu, ẩm mốc hoặc viên bị biến dạng.
  • \n
\n

Theo dõi trong quá trình điều trị

\n
    \n
  • Theo dõi mức độ cải thiện tiểu gấp, tiểu nhiều lần, tiểu đêm và són tiểu.
  • \n
  • Theo dõi các dấu hiệu bí tiểu, tiểu khó hoặc đau tức hạ vị.
  • \n
  • Theo dõi khô miệng, táo bón, nhìn mờ, chóng mặt và thay đổi nhận thức, đặc biệt ở người cao tuổi.
  • \n
  • Tái khám theo lịch để bác sĩ đánh giá hiệu quả, điều chỉnh liều hoặc đổi thuốc nếu cần.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này