Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Orfatate 100mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị co thắt dạ dày - ruột
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Orfatate 100mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị co thắt dạ dày - ruột

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN -22681-20
Nhà sản xuấtKorea Prime
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Tiropramid hydroclorid: 100mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Giảm đau do co thắt trong rối loạn trương lực cơ trơn hệ tiêu hóa: Co thắt dạ dày, ruột. Hội chứng ruột bị kích thích, cơn đau quặn bụng, sự kết dính sau phẫu thuật, điều trị hỗ trợ, giảm co thắt và giảm đau trong soi, sinh thiết, đặt catheter.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị những cơn đau do co thắt cấp tính trong các bệnh cảnh sau: Co thắt đường mật do tắc mật, sỏi mật, sỏi thận và sỏi niệu quản, bệnh viêm túi mật, hoặc sau phẫu thuật đường mật, viêm bể thận, kích thích bàng quang, giảm các triệu chứng đau, đái dắt, đái buốt trong viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt.

    \n
  • \n
  • \n

    Các trường hợp co thắt tử cung: Thống kinh, đau bụng kinh, dọa sảy thai, co cứng tử cung, đau vùng khung chậu, cơn đau khi chuyển dạ.

    \n
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Cơn đau bán cấp hoặc điều trị duy trì 1 viên/lần x 2-3 lần/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường uống.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n

Thuốc Orfatate Tablet không được sử dụng trong các trường hợp:

\n \n
    \n
  • \n

    Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân bị chứng hẹp ở đường tiêu hóa do những kích thích từ bên ngoài.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân bị phì đại ruột kết.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân bị quá mẫn với thuốc này.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân bị suy thận nặng.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Buồn nôn, nôn, táo bón,… hiếm khi xảy ra.

    \n
  • \n
  • \n

    Các triệu chứng dị ứng như ngứa, ban đỏ ... có thể xảy ra. Nếu xảy ra những triệu chứng trên thì nên ngưng thuốc.

    \n
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Cho những bệnh nhân bị bệnh tăng nhãn áp hoặc bị phì đại tuyến tiền liệt mà không có phản ứng kháng tiết cholin.

    \n
  • \n
  • \n

    Nếu có phản ứng phụ trên hệ tiêu hóa nên tránh uống lúc đói và khoảng cách uống xa hơn..

    \n
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • \n

    Khi thuốc này dùng với liều tối đa cho bệnh nhân đang điều trị với thuốc hạ huyết áp, có thể làm tăng hiệu quả của thuốc hạ huyết áp.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này