Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Olmac 10 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tâm thần phân liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Olmac 10 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tâm thần phân liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-21616-18
Nhà sản xuấtMacleods
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Olanzapine: 10mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Mắc chứng Tâm thần phần phân liệt
  • \n
  • Bệnh nhân đang điều trị giảm hưng cảm từ vừa đến nặng.
  • \n
  • Thuốc có tác dụng tốt trong việc ngăn ngừa tái phát ở bệnh nhân có rối loạn lững cực
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Uống cùng nước lọc sau bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nVới người lớn: \n
    \n
  • Bệnh nhân mắc tâm thần phân liệt: liều khởi đầu được khuyến cáo là ngày 1 lần/ ngày x 15mg/lần/; với liều phối hợp là 1 lần/ngày x 10mg/ lần.
  • \n
  • Trong phòng ngừa rối loạn lưỡng cực:Theo khuyến cáo,liều khởi đầu là 10mg/ngày. Riêng đối với bệnh nhân đã dùng Olanzapine để điều trị cơn hưng cảm, nên tiếp tục điều trị dự phòng tái phát ở liều tương tự. Nên tiếp tục điều trị Olanzapine nếu xuất hiện cơn hưng cảm mới, cơn hỗn hợp hoặc cơn trầm cảm.
  • \n
  • Lưu ý: Trong quá trình điều trị tâm thần phân liệt, cơn hưng cảm và phòng ngừa tái phát rối loạn lưỡng cực, có thể điều chỉnh liều dùng hàng ngày khoảng 5 -20mg/ngày cho những ngày tiếp theo dựa theo tình trạng lâm sàng của mỗi bệnh nhân. Việc tăng liều lớn hơn liều khởi đầu được khuyến cáo chỉ nên thực hiện sau khi có đánh giá lại lâm sàng thích hợp và thường ở khoảng thời gian không quá 24 giờ.
  • \n
\nVới trẻ em: \n
    \n
  • Với trẻ dưới 13 tuổi: Hiện chưa thể xác định được độ an toàn và hiệu quả.
  • \n
  • Với trẻ từ 13 đến 27 tuổi: Cần thận trọng khi sử dụng và bắt buộc phải có sự giám sáy nghiêm ngặt của bác sĩ.
  • \n
  • Với trẻ mắc chứng tâm thần phân liệt: 2.5 – 5mg/lần x 1 lần/ ngày với liều khởi đầu. Và 10mg/lần x 1 lần/ngày với liều đích. Trong quá trình sử dụng thuốc, bác sĩ có thể cho trẻ dùng tăng hoặc giảm liều khoảng 2.5-5mg. Liều tối đa không quá 20mg/ ngày.
  • \n
  • Với trẻ mắc chứng lưỡng cực: 2.5 – 5mg/lần x 1 lần/ ngày với liều khởi đầu. Và 10mg/lần x 1 lần/ngày với liều đích. Trong quá trình sử dụng thuốc, bác sĩ có thể cho trẻ dùng tăng hoặc giảm liều khoảng 2.5-5mg. Liều tối đa không quá 20mg/ ngày.
  • \n
\nVới người già (trên 60 tuổi): 5 mg/ngày (với liều khởi đầu). Riêng với những bệnh nhân trên 65 tuổi nên cân nhắc kĩ các yếu tố lâm sàng khi sử dụng thuốc và không được sử dụng để điều trị thường quy. \n \nVới những người mắc suy thận hoặc suy gan: Cần cân nhắc thật kĩ trước khi sử dụng thuốc, liều khởi đầu không quá 5mg/ngày. \n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc chống chỉ định với những trường hợp có tiền sử dị ứng với olanzapin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân có nguy cơ mắc gulucoma góc hẹp.
  • \n
  • Bệnh nhân có thai và đang cho con bú nên tránh sử dụng thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng cho những bệnh nhân có tiền sử suy gan, suy thận.
  • \n
  • Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi không sử dụng thuốc này.
  • \n
  • Sử dụng đúng theo liều lượng khuyến cáo của bác sĩ.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn của Olmac 10

\nTác dụng phụ thường gặp: \n
    \n
  • Tăng cảm giác thèm ăn dẫn đến tăng cân.
  • \n
  • Tăng cảm giác buồn ngủ.
  • \n
  • Tăng lượng bạch cầu ái toan.
  • \n
  • Tăng nồng độ cholesterol, glucose, trilyceride.
  • \n
  • Tăng đường niệu.
  • \n
  • Hoa mắt, chóng mặt, bồn chồn chân tay.
  • \n
  • Parkinson.
  • \n
  • Hạ huyết áp tư thế.
  • \n
  • Táo bón và khô miệng, tăng ALT, AST không triệu chứng, đặc biệt là ở các bệnh nhân điều trị sớm.
  • \n
  • Phát ban.
  • \n
  • Suy nhược cơ thể.
  • \n
  • Mệt mỏi.
  • \n
  • Phù.
  • \n
\nTác dụng phụ hiếm gặp: \n
    \n
  • Giảm bạch cầu lympho.
  • \n
  • Giảm bạch cầu trung tính.
  • \n
  • Nhịp tim chậm.
  • \n
  • Nhạy cảm với ánh sáng.
  • \n
  • Tóc dễ gãy rụng.
  • \n
  • Tiểu tiện không kiểm soát.
  • \n
  • Tăng Creatin phosphokinase trong máu .
  • \n
  • Tăng bilirubin toàn phần.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này