Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ocekem DT 15mg Kẽm gluconat - Thiếu kẽm, kém hấp thu, tiêu chảy, lành vết thương
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ocekem DT 15mg Kẽm gluconat - Thiếu kẽm, kém hấp thu, tiêu chảy, lành vết thương

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc bổ, vitamin, khoáng chất
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110634624
Nhà sản xuấtHóa Dược Việt Nam
Dạng bào chếViên nén phân tán
Hàm lượng1.5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 104,55 mg) tương đương kẽm nguyên tố 15 mg.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Bổ sung kẽm trong các trường hợp thiếu hoặc nguy cơ thiếu: chế độ ăn nghèo kẽm, kém hấp thu, rối loạn tiêu hóa, ăn chay nghiêm ngặt, phụ nữ mang thai/ cho con bú có nhu cầu tăng.
  • \n
  • Hỗ trợ điều trị tiêu chảy cấp ở trẻ em theo khuyến cáo y tế: bổ sung kẽm giúp rút ngắn thời gian và giảm mức độ nặng của đợt tiêu chảy, đồng thời giảm nguy cơ tái phát trong 2–3 tháng sau đó.
  • \n
  • Biếng ăn, giảm vị giác liên quan thiếu kẽm; chậm tăng trưởng ở trẻ.
  • \n
  • Hỗ trợ miễn dịch trong thời kỳ dễ nhiễm khuẩn (cảm lạnh, viêm họng, loét miệng tái phát…).
  • \n
  • Da – tóc – móng yếu: hỗ trợ tổng hợp keratin, collagen và lành thương.
  • \n
\n

Công dụng

\nKẽm là vi chất đồng yếu tố cho nhiều enzym then chốt (DNA/ RNA polymerase, carbonic anhydrase, superoxide dismutase…), điều hòa sao chép gene thông qua zinc finger, và tham gia truyền tín hiệu miễn dịch (NF-κB, thymulin). Ở mức cơ thể, bổ sung kẽm đúng liều có thể mang lại: \n
    \n
  • Cải thiện miễn dịch bẩm sinh và thích nghi: tăng chức năng bạch cầu hạt, đại thực bào; nâng đỡ miễn dịch tế bào T và sản xuất kháng thể.
  • \n
  • Rút ngắn thời gian tiêu chảy cấp ở trẻ, giảm lượng phân và số ngày bệnh.
  • \n
  • Cải thiện vị giác – khứu giác khi thiếu kẽm gây rối loạn.
  • \n
  • Hỗ trợ lành vết thương, tổng hợp collagen; giảm khô da, gãy móng.
  • \n
  • Hỗ trợ tăng trưởng thể chất ở trẻ có biểu hiện thiếu kẽm.
  • \n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\n
\n
\n

Liều tham khảo theo đối tượng

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Đối tượngLiều khuyến nghịThời gian
Trẻ 6–59 tháng có tiêu chảy cấp10–20 mg kẽm/ngày (thường 10 mg cho <6–<12 tháng; 20 mg ≥12 tháng)10–14 ngày liên tục, kể cả khi hết tiêu chảy sớm
Trẻ em/ thanh thiếu niên thiếu kẽm5–15 mg kẽm/ngày tùy mức độ thiếu và chế độ ăn1–3 tháng, đánh giá lại
Người lớn thiếu kẽm/ nhu cầu tăng15–30 mg kẽm/ngày4–8 tuần, sau đó duy trì 7–15 mg/ngày nếu cần
Phụ nữ mang thai/ cho con bú11–13 mg kẽm/ngày (tổng khẩu phần + bổ sung)Theo tam cá nguyệt/ giai đoạn cho bú
\n  \n \n
\n
\n

Cách dùng đúng

\n
    \n
  • DT – Dispersible Tablet: hòa viên trong 5–10 mL nước để phân tán hoàn toàn, sau đó uống ngay; có thể phân tán trực tiếp trong miệng với ít nước.
  • \n
  • Uống cách xa sắt, calci, phytate (có trong ngũ cốc nguyên cám) 2 giờ để tối ưu hấp thu kẽm.
  • \n
  • Có thể dùng cùng thức ăn nhẹ nếu kích ứng dạ dày; tuy nhiên thức ăn giàu phytate có thể làm giảm hấp thu.
  • \n
  • Quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên; không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng với kẽm, kẽm gluconat hoặc bất kỳ tá dược nào của sản phẩm.
  • \n
  • Rối loạn chuyển hóa đồng hiếm gặp khi có chỉ định hạn chế kẽm (theo bác sĩ chuyên khoa).
  • \n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
\n
    \n
  • Dùng liều cao kéo dài (>40 mg kẽm/ ngày) có thể gây thiếu đồng, thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính. Tuân thủ liều khuyến nghị và tái đánh giá định kỳ nếu bổ sung dài hạn.
  • \n
  • Kích ứng tiêu hóa (buồn nôn, khó chịu thượng vị, nôn): thường nhẹ và giảm khi uống cùng bữa ăn nhẹ.
  • \n
  • Bệnh thận mạn: tham khảo bác sĩ trước khi dùng dài ngày; điều chỉnh liều theo chức năng thận nếu cần.
  • \n
  • Mang thai/ cho con bú: an toàn khi dùng trong phạm vi nhu cầu khuyến cáo; tránh vượt liều tối đa cho phép nếu không có chỉ định.
  • \n
  • Trẻ nhỏ: tuân thủ liều theo tuổi và cân nặng; dùng dạng phân tán giúp dễ uống, hạn chế sặc.
  • \n
\n
\n

Tương tác

\n
    \n
  • Sắt, Calci, Magnesi, Phosphat: ion đa hóa trị tạo phức với kẽm làm giảm hấp thu – uống cách nhau ≥2 giờ.
  • \n
  • Tetracyclin, Quinolon đường uống: kẽm giảm hấp thu kháng sinh – dùng trước 2 giờ hoặc sau 4–6 giờ.
  • \n
  • Phytate trong ngũ cốc nguyên hạt/ cám: tạo phức không hấp thu – cân nhắc thời điểm uống xa bữa giàu phytate.
  • \n
  • Thực phẩm bổ sung đa khoáng: chú ý tổng lượng kẽm hàng ngày để tránh vượt ngưỡng.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Buồn nôn, khó chịu dạ dày, vị kim loại.
  • \n
  • Tiêu chảy nhẹ hoặc táo bón (hiếm hơn).
  • \n
  • Kích ứng họng nếu để viên tan trực tiếp trong miệng mà không đủ nước.
  • \n
\n
\n
\n

Ít gặp/Hiếm gặp

\n
    \n
  • Phát ban, ngứa (quá mẫn).
  • \n
  • Thiếu đồng, thiếu máu (khi dùng liều cao kéo dài không giám sát).
  • \n
\n
\n
\n

Dược lực học

\nKẽm là khoáng chất vi lượng thiết yếu, tham gia cấu trúc và chức năng của hàng trăm enzym. Những tác động nổi bật: \n
    \n
  • Miễn dịch: kẽm điều hòa biệt hóa – hoạt hóa tế bào T, B; hỗ trợ chức năng hàng rào niêm mạc ruột, hô hấp; tác động lên sản xuất cytokine. Thiếu kẽm làm suy giảm đáp ứng miễn dịch và tăng nguy cơ nhiễm khuẩn.
  • \n
  • Tiêu hóa – hấp thu: kẽm ổn định niêm mạc ruột, điều hòa vận chuyển nước – điện giải; trong tiêu chảy cấp trẻ em, kẽm giúp giảm tiết dịch, cải thiện tái tạo nhung mao ruột.
  • \n
  • Da – niêm mạc: tham gia tổng hợp collagen, sừng hóa; thiếu kẽm gây viêm da quanh miệng, rụng tóc, loét miệng chậm lành.
  • \n
  • Vị giác – khứu giác: kẽm là thành phần của gustin, ảnh hưởng cảm nhận vị; thiếu kẽm gây giảm vị giác.
  • \n
  • Chống oxy hóa: là đồng yếu tố của superoxide dismutase (SOD), góp phần hạn chế stress oxy hóa.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: kẽm hấp thu chủ yếu tại hỗng – hồi tràng qua vận chuyển chủ động; kẽm gluconat là muối hữu cơ có độ hòa tan tốt, sinh khả dụng khá.
  • \n
  • Phân bố: ~60% ở cơ xương, 30% ở xương; phần còn lại ở da, gan, thận, não. Huyết tương chứa <0,2% tổng lượng kẽm cơ thể.
  • \n
  • Vận chuyển: gắn albumin, transferrin, α2-macroglobulin.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu theo phân (qua dịch tụy/ mật), một phần nhỏ qua nước tiểu và mồ hôi; cân bằng kẽm điều hòa bởi hấp thu ruột và bài tiết ruột.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô mát, dưới 30 °C, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Đậy kín bao bì ngay sau khi lấy viên; tránh để nơi có trẻ nhỏ với tầm với.
  • \n
  • Không dùng nếu viên đổi màu, ẩm mốc hoặc bao bì hư hỏng.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên; không uống gấp đôi.
  • \n
  • Quá liều cấp: có thể gây đau bụng, nôn, tiêu chảy – điều trị hỗ trợ, bù dịch – điện giải; theo dõi nếu triệu chứng nặng.
  • \n
\n

Lời khuyên dinh dưỡng giàu kẽm

\n
\n
    \n
  • Thực phẩm giàu kẽm: hàu, nghêu sò, thịt đỏ nạc, lòng đỏ trứng, sữa – chế phẩm sữa, đậu nành, hạt bí, hạt điều, ca cao.
  • \n
  • Giảm phytate bằng ngâm – nảy mầm – lên men ngũ cốc/ đậu giúp tăng khả dụng sinh học của kẽm.
  • \n
  • Kết hợp khẩu phần đủ protein để tối ưu vận chuyển kẽm (albumin).
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này