

Ocedio 80/12,5 (Valsartan) - Điều trị cao huyết áp
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tim mạch, huyết áp |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-29339-18 |
| Nhà sản xuất | VCP |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 5mg80/12\ |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Valsartan: 80mg.
\n
\n -
\n
Hydrochlorothiazid: 12,5mg.
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
-
\n
Điều trị cao huyết áp.
\n
\n -
\n
Điều trị cao huyết áp ở bệnh nhân huyết áp không kiểm soát đúng mức khi điều trị bằng phương pháp đơn trị liệu.
\n
\n -
\n
Loại thuốc phối hợp này được dùng trong liệu pháp điều trị tuyến hai.
\n
\n -
\n
Liều dùng:
\n
\n - Liều dùng uống 1 viên/ngày, chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan, thận. \n
- Liều khuyến cáo điều trị của là một viên nén bao phim mỗi ngày. \n
- Để đạt được hiệu quả lâm sàng có thể dùng 80 mg valsartan và 12,5 mg hydrochlorothiazide hoặc 160 mg valsartan và 12,5 mg hydrochlorothiazide. Trong trường hợp cần thiết có thể dùng tới 160 mg valsartan và 25 mg hydrochlorothiazide. Hiệu quả chống cao huyết áp tối đa đạt được trong vòng từ 2 đến 4 tuần điều trị. \n
- Không cần điều chỉnh liều đối với bệnh nhân suy thận nhẹ và vừa (hệ số thanh thải creatinine > 30 ml/phút). Không cần điều chỉnh liều đối với bệnh nhân suy gan nhẹ và vừa do nguyên nhân ngoài mật không kèm ứ mật (xem Chú ý đề phòng và Thận trọng lúc dùng). \n
Cách dùng:
\n-
\n
-
\n
Thuốc dùng đường uống.
\n
\n
Quá liều:
\nTriệu chứng:
\n \n-
\n
- Quá liều thuốc Ocedio 80/12,5 có thể gây ra các triệu chứng như sau: Buồn nôn, buồn ngủ, giảm thể tích tuần hoàn, mất cân bằng điện giải, mất nước, tụt huyết áp, nhịp tim nhanh, nhịp tim chậm, mất dần ý thức, suy tuần hoàn và/hoặc sốc. \n
Xử trí:
\n \n-
\n
- Khi xảy ra quá liều cần áp dụng các biện pháp hỗ trợ chuẩn và điều trị triệu chứng, bao gồm gây nôn, đặt bệnh nhân nằm ngửa, bù điện giải; thẩm tách máu có thể loại thải hydrochlorothiazide. \n
Chống chỉ định:
\nThuốc Ocedio 80/12,5 chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:
\n \n-
\n
-
\n
Phụ nữ có thai.
\n
\n -
\n
Suy gan nặng, xơ gan mật và ứ mật.
\n
\n -
\n
Vô niệu, suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinine < 30 ml/phút).
\n
\n -
\n
Hạ kali huyết, hạ natri huyết, tăng calci huyết kéo dài, và triệu chứng tăng acid uric huyết.
\n
\n -
\n
Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Ðau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, nhiễm trùng hô hấp trên, ho, đau lưng, tiêu chảy.
\n
\n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Những thay đổi chất điện giải trong huyết thanh.
\n
\n -
\n
Bệnh nhân mất muối và/hoặc mất thể tích.
\n
\n -
\n
Hẹp động mạch thận.
\n
\n -
\n
Suy thận, suy gan.
\n
\n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Hiệu quả chống cao huyết áp tăng lên khi phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.
\n
\n -
\n
Dùng thuốc kết hợp với chất bổ sung kali, thuốc lợi tiểu giữ kali, muối thay thế có chứa kali, hoặc các thuốc làm tăng nồng độ kali trong huyết thanh (heparin...) phải kiểm tra thường nồng độ kali trong huyết thanh bệnh nhân.
\n
\n -
\n
Nồng độ thuốc an thần trong huyết thanh tăng có hồi phục và độc tính đã được báo cáo khi dùng phối hợp với thuốc ức chế men chuyển (ACE) và thiazide. Chưa có kinh nghiệm trong việc điều trị phối hợp valsartan với thuốc an thần. Vì vậy phải đo nồng độ thuốc an thần trong huyết thanh khi dùng phối hợp.
\n
\n
Lời khuyên an toàn:
\nThai kỳ:
\n \n-
\n
- Thuốc Ocedio 80/12,5 chống chỉ định dùng cho phụ nữ có thai. \n
Cho con bú:
\n \n-
\n
- Thuốc Ocedio 80/12,5 chống chỉ định dùng cho phụ nữ ch con bú. \n
Cách bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản Ocedio 80/12,5 ở nơi khô ráo, thoáng mát.
\n
\n -
\n
Nhiệt độ không quá 30°C.
\n
\n -
\n
Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.
\n
\n -
\n
Để xa tầm tay của trẻ em và thú nuôi.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này