Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Novafex 100mg/5ml (60ml) - Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Novafex 100mg/5ml (60ml) - Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp x 60ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp x 60ml
Số đăng kýVD-19581-13
Nhà sản xuấtMekophar
Dạng bào chếCốm pha hỗn dịch uống
Hàm lượng100mg/5ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Cefixim: 100mg.

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Đường hô hấp trên và dưới như: Viêm họng và amiđan, viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn, viêm tai giữa.
  • \n
  • Đường tiết niệu và sinh dục: Bệnh lậu, viêm thận - bể thận.
  • \n
  • Đường tiêu hóa: Viêm túi mật, thương hàn, bệnh lỵ.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em > 12 tuổi (hoặc cân nặng > 50 kg): Uống 400 mg/ngày, có thể dùng 1 lần hoặc chia 2 lần cách nhau 12 giờ.
  • \n
  • Trẻ em 6 tháng - 12 tuổi: Uống 8 mg/kg/ngày, uống 1 liều duy nhất hoặc chia 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • \n
  • Trẻ em 1 tuổi - < 5 tuổi: 100 mg (5 ml)/ngày.
  • \n
  • Trẻ em 5 tuổi - < 10 tuổi: 200 mg (10 ml)/ngày.
  • \n
  • Trẻ em 10 tuổi - < 12 tuổi: 300 mg (15 ml)/ngày.
  • \n
\nLiều dùng cho bệnh nhân suy thận \n
    \n
  • Độ thanh thải creatinine < 20 ml/phút: Dùng liều cefixime 200 mg/ngày.
  • \n
  • Độ thanh thải creatinine 21 – 60 ml/phút: Dùng liều cefixime 300 mg/ngày.
  • \n
  • Độ thanh thải creatinine > 60 ml/phút: Không cần điều chỉnh liều.
  • \n
  • Do cefixime không mất đi qua thẩm phân máu nên những người bệnh chạy thận nhân tạo và lọc màng bụng không cần bổ sung liều cefixime.
  • \n
\nThời gian điều trị thông thường \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và đường hô hấp trên: Từ 5 - 10 ngày.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và viêm tai giữa: Từ 10 - 14 ngày.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thuốc điều trị về thần kinh nhưng vẫn có thể gây ra các tác dụng phụ ở thể nhẹ: chóng mặt, đau đầu, buồn nôn, hoa mắt (do kích hoạt dopaminergic), phản ứng dị ứng...
  • \n
  • Theo quy định, thuốc được dung nạp tốt ngay cả khi sử dụng kéo dài. Nếu buồn nôn xảy ra trong quá trình sử dụng Gliatilin thì bạn nên giảm liều.
  • \n
  • Nếu những tác dụng phụ này không hết và ngày càng trầm trọng hơn, bạn cần thông báo ngay cho bác sĩ biết để có hướng xử trí hay can thiệp y tế nếu cần.
  • \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, đau bụng, nôn, buồn nôn, đầy hơi, ăn không ngon, khô miệng. Rối loạn tiêu hoá thường xảy ra ngay trong 1 - 2 ngày đầu điều trị và đáp ứng với các thuốc điều trị triệu chứng, hiếm khi phải ngừng thuốc.
  • \n
  • Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, bồn chồn, mất ngủ, mệt mỏi.
  • \n
  • Quá mẫn: Ban đỏ, mày đay, sốt do thuốc.
  • \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy nặng do Clostridium difficile và viêm đại tràng giả mạc.
  • \n
  • Toàn thân: Phản vệ, phù mạch, hội chứng Stevens - Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử thượng bì nhiễm độc.
  • \n
  • Huyết học: Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu ưa acid thoáng qua; giảm nồng độ hemoglobin và hematocrit.
  • \n
  • Gan: Viêm gan và vàng da; tăng tạm thời AST, ALT, phosphatase kiềm, bilirubin và LDH.
  • \n
  • Thận: Suy thận cấp, tăng nitrogen phi protein huyết và nồng độ creatinine huyết tương tạm thời.
  • \n
  • Khác: Viêm và nhiễm nấm Candida âm đạo.
  • \n
  • Huyết học: Thời gian prothrombin kéo dài.
  • \n
  • Toàn thân: Co giật.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Probenecid, nifedipine làm tăng sinh khả dụng của cefixime biểu hiện bằng tăng nồng độ đỉnh và AUC.
  • \n
  • Các thuốc chống đông như warfarin khi dùng cùng cefixime làm tăng thời gian prothrombin, có hoặc không kèm theo chảy máu.
  • \n
  • Carbamazepine uống cùng cefixime làm tăng nồng độ carbamazepine trong huyết tương.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc Novafex chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Người bệnh có tiền sử quá mẫn với cefixime hoặc với các kháng sinh nhóm cephalosporin khác, người có tiền sử sốc phản vệ do penicillin.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa và viêm đại tràng, nhất là khi dùng kéo dài, vì có thể có nguy cơ làm phát triển quá mức các vi khuẩn kháng thuốc, đặc biệt là Clostridium difficile ở ruột làm tiêu chảy nặng, cần phải ngừng thuốc và điều trị bằng các kháng sinh khác (metronidazole, vancomycin,…). Ngoài ra, tiêu chảy trong 1 - 2 ngày đầu chủ yếu là do thuốc, nếu nhẹ không cần ngừng thuốc. Cefixime còn làm thay đổi hệ vi khuẩn ở ruột.
  • \n
  • Liều và/hoặc số lần dùng thuốc cần phải giảm ở những người bệnh suy thận, bao gồm cả những người bệnh đang lọc máu ngoài thận do nồng độ cefixime trong huyết tương ở bệnh nhân suy thận cao hơn và kéo dài hơn so với những người bệnh có chức năng thận bình thường.
  • \n
\nTrẻ em dưới 6 tháng tuổi. \n
    \n
  • Đối với người cao tuổi: Nhìn chung không cần điều chỉnh liều, trừ khi có suy giảm chức năng thận (độ thanh thải creatinine < 60 ml/phút).
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có nghiên cứu về tác dụng cefixime trên khả năng lái xe và vận hành máy. Không có bằng chứng để nêu ảnh hưởng của cefixime trên những khả năng này.
  • \n
\n

Thời kỳ mang thai

\n
    \n
  • Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết.
  • \n
\n

Thời kỳ cho con bú

\n
    \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc, có thể tạm ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Probenecid, nifedipine làm tăng sinh khả dụng của cefixime biểu hiện bằng tăng nồng độ đỉnh và AUC.
  • \n
  • Các thuốc chống đông như warfarin khi dùng cùng cefixime làm tăng thời gian prothrombin, có hoặc không kèm theo chảy máu.
  • \n
  • Carbamazepine uống cùng cefixime làm tăng nồng độ carbamazepine trong huyết tương.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này