

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Notamcef 1200mg (20 ống x 10ml) - Điều trị triệu chứng chóng mặt, suy giảm trí nhớ, đột quỵ do thiếu máu cục bộ
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | hộp 20 ống x 10ml |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | hộp 20 ống x 10ml |
| Số đăng ký | VD-33838-19 |
| Nhà sản xuất | Meyer - BPC |
| Dạng bào chế | Dung dịch uống |
| Hàm lượng | 1200mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Piracetam: 1200 mg. \n
Chỉ định:
\nThuốc Notamcef 1200mg được chỉ định: \n-
\n
- Điều trị chóng mặt. \n
- Người cao tuổi bị suy giảm trí nhớ, chóng mặt, thiếu tính táo hoặc kém tập trung, thay đổi khí sắc, kém chú ý đến bản thân, rối loạn hành vi và sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ. \n
- Đột quỵ do thiếu máu cục bộ cấp. \n
- Điều trị nghiện rượu. \n
- Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liền. \n
- Điều trị chứng khó đọc ở trẻ em. \n
- Bổ trợ trong điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều thường dùng: 30-160mg/kg/ngày, chia 2-4 lần dùng. \n
- Điều trị dài ngày hội chứng tâm thần thực thế ở đối tượng người cao tuổi: 1,2 - 2,4g/ngày. Trong những tuần đầu thì liều có thể lên tới 4,8g/ngày. \n
- Điều trị nghiện rượu: 12g/ngày trong thời gian đầu cai rượu. Liều duy trì là 2,4g/ngày. \n
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Liều khởi đầu 9-12g/ngày. Liều duy trì 2,4g/ngày. Uống ít nhất 3 tuần. \n
- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160mg/kg/ngày, chia 4 lần dùng. \n
- Điều trị rung giật cơ: Liều 7,2g/ngày và chia 2-3 lần dùng. Dựa trên đáp ứng lâm sàng, sau 3 đến 4 ngày có thể tăng thêm 4,8g/ ngày và liều tối đa là 24g/ngày. \n
- Suy gan và suy thận: Hiệu chỉnh liều dựa trên Độ thanh thải creatinin. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Dùng thuốc đường uống. \n
- Liều dùng và thời gian điều trị theo chỉ định của bác sĩ. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Không sử dụng thuốc Notamcef 1200mg cho bệnh nhân bị mẫn cảm bất kì thành phần nào của thuốc. \n
- Suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 20ml/phút. \n
- Mắc bệnh múa giật Huntington. \n
- Suy gan. \n
- Xuất huyết não. \n
Tác dụng phụ:
\n| Hệ và cơ quan | \nThường gặp | \nÍt gặp | \n
| Toàn thân | \nMệt mỏi | \nChóng mặt, tăng cân, suy nhược | \n
| \n | \n | \n |
| Tiêu hóa | \nBuồn nôn, nôn, đau bụng, chướng bụng, ỉa chảy | \n\n |
| Thần kinh | \nBồn chồn, đau đầu, dễ bị kích động, mất ngủ, ngủ gà | \nRun, căng thẳng, kích thích tình dục, tăng vận động, trầm cảm | \n
| Huyết học | \n\n | Rối loạn đông máu, xuất huyết nặng | \n
| Da | \n\n | Viêm da, mày đay, ngứa | \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Tinh chất tuyến giáp: Gây lú lẫn, kích thích, rối loạn giấc ngủ. \n
- Warfarin: Tăng thời gian prothrombin. \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Cần thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân suy thận và bệnh nhân cao tuổi. \n
- Tránh dừng thuốc đột ngột trên bệnh nhân rung giật cơ vì có nguy cơ co giật. \n
- Thận trọng trên bệnh nhân loét dạ dày, có tiền sử đột quỵ do xuất huyết, sử dụng cùng các thuốc gây chảy máu. \n
- Thận trọng trong các cuộc phẫu thuật lớn do thuốc có thể gây rối loạn đông máu. \n
Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú
\nPhụ nữ có thai
\n-
\n
- Thuốc có thể qua nhau thai. Tránh dùng cho phụ nữ có thai. \n
Phụ nữ cho con bú
\n-
\n
- Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú. \n
Sử dụng được cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
\n-
\n
- Thuốc có thể gây mệt mỏi, mất ngủ, ngủ gà, chóng mặt. Trán dùng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản thuốc Notamcef 1200mg nơi khô và thoáng mát. \n
- Tránh để thuốc nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao. \n
- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này