

Nootripam 800 (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-20682-14 |
| Nhà sản xuất | Dược phẩm Cửu Long |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 800mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Piracetam: 800mg.
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
-
\n
Điều trị triệu chứng chóng mặt. Điều trị nghiện rượu.
\n
\n -
\n
Ở trẻ em điều trị hỗ trợ chứng khó đọc. Dùng bổ trợ trong điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vô não.
\n
\n -
\n
Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ. Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp. Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.
\n
\n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều thường dùng 30 – 160 mg/kg/ngày, chia đều 2 lần hoặc 3 - 4 lần /ngày. \n
- Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày/những tuần đầu. \n
- Điều trị nghiện rượu: 12 g/ngày/thời gian cai rượu đầu tiên. Điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày. \n
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Liều ban đầu: 9 - 12 g/ngày, liều duy trì: 2,4 g/ngày, uống ít nhất trong 3 tuần. \n
- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần. \n
- Điều trị giật rung cơ: 7,2 g/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tuỳ theo đáp ứng cứ 3 - 4 ngày/lần, tăng thêm 4,8 g/ngày cho tới liều tối đa là 20 g/ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
-
\n
Thuốc dùng đường uống.
\n
\n
Chống chỉ định:
\nThuốc Nootripam 800 chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:
\n \n-
\n
-
\n
Người mắc bệnh Huntington.
\n
\n -
\n
Người bệnhsuy gan
\n
\n -
\n
Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Thường gặp: Mệt mỏi. Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng. Bồn chồn, dễ bj kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
\n
\n -
\n
Ít gặp: Chóng mặt. Run, kích thích tình dục.
\n
\n
Cảnh báo khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Giảm thể tích máu: Có thể xảy ra hạ huyết áp triệu chứng, nhất là sau khi uống liều đầu tiên, ở những bệnh nhân bị giảm thể tích máu như mất muối và nước do dùng nhóm lợi tiểu mạnh, ăn kiêng hạn chế muối, tiêu chảy hoặc nôn mửa cần điều chỉnh các tình trạng này trước khi bắt đầu trị liệu với Irbesartan.
\n
\n -
\n
Hẹp động mạch thận: Có nguy cơ gia tăng tụt huyết áp nặng và suy thận khi bệnh nhân bị hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch của một thận chức năng được điều trị với các thuốc có tác động lên hệ thống renin-angiotensin-aldosterone.
\n
\n -
\n
Suy thận và ghép thận: Khi dùng Irbesartan cho những bệnh nhân suy thận, cần kiểm tra thường xuyên nồng độ kali, creatinin trong huyết thanh.
\n
\n
Cách bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản Nootripam 800 ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này