Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Nocutil 0.1mg Desmopressin - Trị đái dầm, tiều đêm do đa niệu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Nocutil 0.1mg Desmopressin - Trị đái dầm, tiều đêm do đa niệu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc đường tiết niệu
Quy cáchHộp 1 lọ x 30 viên
Xuất xứáo
Quy cáchHộp 1 lọ x 30 viên
Số đăng kýVN-22958-21
Nhà sản xuấtGebro Pharma GmbH
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng1mg0\
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Desmopressin 0,089 mg (dưới dạng desmopressin acetat 0,1 mg).
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Giảm lượng nước tiểu (chống lợi niệu) và giảm số lần tiểu đêm.
  • \n
  • Kiểm soát khát nhiều – tiểu nhiều ở đái tháo nhạt trung ương.
  • \n
  • Hỗ trợ cải thiện chất lượng giấc ngủ, giảm mệt mỏi ban ngày do tiểu đêm.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Đái tháo nhạt trung ương (thiếu hụt hormone chống lợi niệu).
  • \n
  • Tiểu đêm do đa niệu về đêm ở người lớn được lựa chọn (đánh giá nguyên nhân và nguy cơ hạ natri máu).
  • \n
  • Đái dầm ban đêm nguyên phát ở trẻ em được lựa chọn, khi đã loại trừ nguyên nhân thực thể và tuân thủ điều chỉnh hành vi.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n

Nguyên tắc chung

\n
    \n
  • Hạn chế uống nước từ 1 giờ trước đến 8 giờ sau khi dùng để giảm nguy cơ hạ natri máu/ ngộ độc nước.
  • \n
  • Liều dùng cần được cá thể hóa theo đáp ứng lâm sàng và nồng độ natri huyết.
  • \n
\n

Đái tháo nhạt trung ương (người lớn)

\n
    \n
  • Khởi đầu: 0,05 mg 2 lần/ngày.
  • \n
  • Chuẩn liều: tăng dần theo đáp ứng, thường 0,1–0,2 mg 2–3 lần/ngày. Liều tối đa thường không quá 1,2 mg/ngày, chia liều.
  • \n
\n

Đái dầm ban đêm nguyên phát (trẻ em)

\n
    \n
  • Khởi đầu: 0,2 mg trước khi đi ngủ.
  • \n
  • Điều chỉnh: có thể tăng đến 0,4–0,6 mg trước ngủ nếu cần.
  • \n
  • Bắt buộchạn chế dịch buổi tối và không uống thêm nước sau khi dùng.
  • \n
\n

Tiểu đêm do đa niệu về đêm (người lớn)

\n
    \n
  • Liều theo nhãn phê duyệt hiện hành; lưu ý nguy cơ hạ natri máu cao hơn ở bệnh nhân >65 tuổi hoặc dùng thuốc gây hạ natri máu.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước; nên dùng vào thời điểm cố định mỗi ngày.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Hạ natri máu hiện tại hoặc tiền sử hạ natri máu.
  • \n
  • Khát nhiều tâm lý/đa uống, hội chứng tiết ADH không thích hợp (SIADH).
  • \n
  • Suy tim, tăng huyết áp không kiểm soát, suy thận trung bình–nặng (ví dụ eGFR <50 mL/phút/1,73 m²) hoặc suy thận cấp.
  • \n
  • Dùng cùng lợi tiểu quai hoặc glucocorticoid toàn thân trong một số chỉ định (đặc biệt điều trị tiểu đêm) theo nhãn quốc tế.
  • \n
  • Quá mẫn với desmopressin hoặc thành phần thuốc.
  • \n
\n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Hạ natri máu/ ngộ độc nước: đau đầu, buồn nôn, nôn, tăng cân nhanh, lẫn lộn, co giật; ngừng thuốc và xử trí ngay nếu nghi ngờ.
  • \n
  • Giới hạn dịch nghiêm ngặt khoảng 8 giờ sau khi dùng; tránh rượu bia.
  • \n
  • Theo dõi natri huyết: trước khi khởi trị, sau 3–7 ngày, sau mỗi tăng liều và định kỳ, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc dùng thuốc gây hạ natri máu.
  • \n
  • Bệnh lý kích hoạt SIADH (viêm phổi, viêm màng não, u não…), suy giáp/ suy thượng thận: điều chỉnh bệnh nền trước khi dùng.
  • \n
  • Thay đổi thói quen uống nước/hoạt động (vận động nặng, thời tiết nóng) làm tăng nguy cơ rối loạn nước – điện giải: điều chỉnh liều hoặc tạm ngừng.
  • \n
  • Trẻ em và người cao tuổi: nhạy cảm hơn với hạ natri máu; giám sát chặt chẽ.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Đau đầu, buồn nôn, khô miệng.
  • \n
  • Mệt mỏi, chóng mặt.
  • \n
  • Đau bụng nhẹ, tiêu chảy hoặc táo bón.
  • \n
\n
\n
\n

Ít gặp/hiếm gặp

\n
    \n
  • Hạ natri máu (có thể nặng), co giật, lú lẫn.
  • \n
  • Giữ nước, phù ngoại biên, tăng huyết áp.
  • \n
  • Phản ứng quá mẫn (phát ban, ngứa).
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc gây hạ natri máu hoặc tăng tác dụng chống lợi niệu: SSRI, TCA, carbamazepin, clozapin, cyclophosphamid, NSAID… ⇒ tăng nguy cơ hạ natri máu.
  • \n
  • Lithium, demeclocyclin: giảm đáp ứng với desmopressin.
  • \n
  • Glucocorticoid toàn thân và lợi tiểu quai: chống chỉ định/không khuyến cáo trong một số chỉ định (đặc biệt điều trị tiểu đêm) do tăng nguy cơ mất cân bằng nước – điện giải.
  • \n
  • Rượu: làm giảm đáp ứng và tăng nguy cơ bất thường nước – điện giải.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Desmopressin là analog tổng hợp của vasopressin với ái lực cao chọn lọc lên thụ thể V2 tại ống góp thận, kích hoạt adenylate cyclase và tăng biểu hiện aquaporin-2 ở màng tế bào, dẫn đến tăng tái hấp thu nước tự do, giảm lượng nước tiểu và tăng độ thẩm thấu nước tiểu. So với vasopressin tự nhiên, desmopressin có tác dụng chống lợi niệu mạnh hơn và thời gian tác dụng kéo dài, với hoạt tính co mạch V1 rất thấp.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: sinh khả dụng đường uống thấp và biến thiên; tác dụng xuất hiện sau 1–2 giờ.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương thấp; phân bố chủ yếu ở dịch ngoại bào.
  • \n
  • Chuyển hóa: một phần bởi peptidase; không phụ thuộc đáng kể CYP.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận; t1/2 khoảng 2–3 giờ nhưng tác dụng chống lợi niệu kéo dài 6–14 giờ tùy cá thể.
  • \n
  • Suy thận: tăng phơi nhiễm và nguy cơ hạ natri máu ⇒ chống chỉ định/không khuyến cáo tùy chỉ định.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ theo khuyến cáo nhà sản xuất (thường ≤30°C).
  • \n
  • Giữ thuốc trong bao bì gốc, đậy kín sau khi mở vỉ. Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ; dữ liệu về an toàn còn hạn chế.
  • \n
  • Cho con bú: thận trọng, theo dõi trẻ (lơ mơ, tăng cân nhanh, quấy khóc bất thường).
  • \n
\n

Người cao tuổi

\n
    \n
  • Nguy cơ hạ natri máu cao hơn; cần theo dõi natri sát và cân nhắc liều thấp.
  • \n
\n

Trẻ em

\n
    \n
  • Chỉ dùng khi có chỉ định rõ ràng; tuân thủ hạn chế dịch nghiêm ngặt.
  • \n
\n

Suy thận/Suy gan

\n
    \n
  • Suy thận: chống chỉ định/không khuyến cáo tùy chỉ định.
  • \n
  • Suy gan: thận trọng do nguy cơ rối loạn điện giải.
  • \n
\n
\n

Xử trí quên liều

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ ra trong ngày nếu còn phù hợp khung hạn chế dịch.
  • \n
  • Nếu gần giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều quên; không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: giữ nước, tăng cân nhanh, hạ natri máu (đau đầu, buồn nôn/nôn, co giật, hôn mê).
  • \n
  • Xử trí: ngừng thuốc, hạn chế dịch; điều trị hạ natri máu theo mức độ (dung dịch natri ưu trương nếu nặng), theo dõi điện giải sát.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này