Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ninlib 200mg (Hộp 30 viên) - Điều trị bệnh bạch cầu tủy mạn tính (CML)
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ninlib 200mg (Hộp 30 viên) - Điều trị bệnh bạch cầu tủy mạn tính (CML)

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Xuất xứẤn độ
Nhà sản xuấtHetero Healthcare Limited
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Nilotinib: 200mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị bệnh bạch cầu tủy mạn tính (CML) mà dương tính với nhiễm sắc thể Philadelphia, cả đối tượng người lớn và trẻ nhỏ, trong trường hợp mới được chẩn đoán hoặc trường hợp đã kháng hoặc không dung nạp với liệu pháp trước đó bao gồm imatinib.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Đối tượngĐiều trịLiều dùng
Người lớnMới chẩn đoán CMLngày 2 lần, mỗi lần 300mg
Giai đoạn mạn tính hay tăng tốcngày 2 lần, mỗi lần 400mg
Trẻ nhỏTùy theo từng cá nhân, tính liều theo diện tích bề mặt cơ thể
Liều khuyến cáo là 230 mg nilotinib /m 2, ngày 2 lần
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không dùng thuốc Ninlib 200mg cho người có bất cứ mẫn cảm nào với các thành phần của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tần suấtTác dụng phụ
Rất phổ biến \n
    \n
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên
  • \n
  • Thiếu máu, giảm tiểu cầu
  • \n
  • Chậm phát triển
  • \n
  • Đau đầu
  • \n
  • Ho
  • \n
  • Tăng bilirubin máu
  • \n
  • Phát ban, ngứa, rụng tóc
  • \n
\n
Chung \n
    \n
  • Viêm nang lông
  • \n
  • nhiễm trùng đường tiết niệu
  • \n
  • Giảm bạch cầu, tăng bạch cầu
  • \n
  • Suy giáp
  • \n
  • Mất cân bằng điện giải
  • \n
  • Trầm cảm
  • \n
  • Viêm kết mạc
  • \n
  • Đau thắt ngực, loạn nhịp tim
  • \n
  • Tăng huyết áp
  • \n
  • Khó thở
  • \n
  • Viêm tụy
  • \n
  • Chức năng gan bất thường
  • \n
\n
Không phổ biến \n
    \n
  • Nhiễm virus herpes
  • \n
  • U nhú da
  • \n
  • Tăng bạch cầu ái toan
  • \n
  • Cường giáp
  • \n
  • Mất trí nhớ
  • \n
\n
Hiếm \n
    \n
  • Hội chứng ly giải khối u
  • \n
  • Hẹp động mạch nền
  • \n
  • Phù não
  • \n
  • Phù gai thị
  • \n
  • Viêm loét thực quản
  • \n
\n
\n

Tương tác:

\nMột số tương tác khi dùng với Ninlib 200mg: \n
    \n
  • Nilotinib +imatinib: tăng nồng độ nilotinib nhưng không ảnh hưởng về mặt lầm sàng
  • \n
  • Nilotinib + chất ức chế CYP3A4 mạnh (ketoconazole, Voriconazole, Clarithromycin và telithromycin): tăng nồng độ nilotinib trong huyết tương
  • \n
  • Nilotinib + Rifampicin: giảm nồng độ của nilotinib
  • \n
  • Nilotinib + thuốc kháng acid dạ dày: nên dùng thuốc kháng acid trước hoặc sau ăn 2h.
  • \n
  • Nilotinib + thuốc chống loạn nhịp tim (amiodarone, procainamide, quinidine): kéo dài khoảng QT
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Khi dùng Ninlib 200mg có thể gây ra suy tủy, nhưng khi dừng thuốc hoặc giảm liều thì có thể hồi phục tình trạng suy tủy này.
  • \n
  • Ninlib 200mg nên thận trọng khi dùng ở các đối tượng bẩm sinh đã bị khoảng QT kéo dài, người bị bệnh nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực hoặc đối tượng đang dùng thuốc chống loạn nhịp tim.
  • \n
  • Tình trạng viêm gan B tái phát ở những người dùng thuốc này cần được chú ý hơn.
  • \n
  • Những đối tượng đã ngừng thuốc vẫn cần được theo dõi.
  • \n
  • Cần kiểm tra sức khỏe trong suốt quá trình dùng Ninlib 200mg.
  • \n
  • Liều Ninlib 200mg cho trẻ nhỏ tính theo diện tích nên cần tính toán chính xác khi kê đơn cho trẻ.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ đang có thai hoặc đang cho con bú: hạn chế dùng Ninlib 200mg trong thời kỳ này, người mẹ nào  mà dùng Ninlib thì không cho con bú.
  • \n
\n

Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Ninlib 200mg ảnh hưởng không đáng kể cho đối tượng nhóm này.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Triệu chứng: giảm bạch cầu trung tính, nôn mửa và buồn ngủ.
  • \n
  • Xử trí: theo dõi triệu chứng và điều trị hỗ trợ.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nên để Ninlib 200mg ở nơi khô ráo
  • \n
  • Tránh để ánh sáng chiếu trực tiếp vào Ninlib 200mg
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản Ninlib 200mg dưới 30 độ C
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này