Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Nikoramyl 10mg (3 vỉ x 10 viên) - Ngăn ngừa và điều trị cơn đau thắt ngực
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Nikoramyl 10mg (3 vỉ x 10 viên) - Ngăn ngừa và điều trị cơn đau thắt ngực

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtHatafar
Dạng bào chếViên nang
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Nicorandil: 10mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc được dùng với mục đích ngăn ngừa và điều trị cơn đau thắt ngực ổn định, kể cả giảm hội chứng mạch vành cấp ở những bệnh nhân có nguy cơ cao.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều khởi đầu: 2 viên/lần x 2 lần/ngày hoặc 1 viên x 2 lần/ngày ở đối tượng dễ bị đau đầu.
  • \n
  • Liều duy trì: 10-20 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
  • Uống với một ly nước vừa đủ khoảng 200-250ml.
  • \n
\nQuá liều \n
    \n
  • Triệu chứng quá liều: Triệu chứng quá liều thường là giãn mạch ngoại vi và với các biểu hiện giảm huyết áp và tăng nhịp tim phản xạ.
  • \n
  • Xử trí: Kiểm soát chức năng tim và điều trị hỗ trợ thông thường, nếu không thành công, tăng thể tích tuần hoàn bằng bù dịch. Trong trường hợp nguy  hiểm tính mạng, xem xét sử dụng thuốc co mạch.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào có trong công thức.
  • \n
  • Sốc (kể cả sốc tim), suy tim trái (áp lực đổ đầy thấp cùng với bù trừ kém).
  • \n
  • Phù phổi cấp, hạ huyết áp nặng, thể tích tuần hoàn giảm.
  • \n
  • Loét niêm mạc mắt, loét đường tiêu hóa.
  • \n
  • Tăng K+ máu.
  • \n
  • Giảm G6PD.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp: Đau đầu, giãn mạch dưới da, đỏ mặt, buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi.
  • \n
  • Hiếm gặp: Loét miệng, đau cơ, ban đỏ da. Trong đó loét miệng, áp tơ xuất hiện muộn và hay gặp hơn khi sử dụng liều cao.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: rối loạn chức năng gan, phù mạch, Ở liều cao còn gặp triệu chứng tăng nhịp tim, giảm huyết áp.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Chất ức chế 5-Phosphodiesterase (Tadalfil, Sildenafil, Vardenafil), thuốc kích thích Guanylate cyclase (Riociguat) không nên dùng chung do nguy cơ tụt huyết áp nghiêm trọng..
  • \n
  • Giảm huyết áp ở bệnh nhân có huyết áp thấp.
  • \n
  • Thuốc điều trị tăng huyết áp hoặc gây giảm huyết áp như thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giãn mạch, rượu làm tăng tác dụng giảm huyết áp.
  • \n
  • Dapoxetin: gây hạ huyết áp tư thế đứng.
  • \n
  • Corticosteroid: thủng đường tiêu hóa.
  • \n
  • Thuốc tăng Kali huyết.
  • \n
  • NSAIDs: tăng nguy cơ biến chứng nặng như thủng, loét, xuất huyết tiêu hóa.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Giảm huyết áp, nhồi máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền nhĩ thất.
  • \n
  • Bệnh van tim có rối loạn huyết động.
  • \n
  • Đang sử dụng dẫn xuất Nitrat khác.
  • \n
  • Bệnh gan nặng.
  • \n
  • Chảy máu não hoặc gần đây chấn thương sọ não.
  • \n
  • Phẫu thuật tim phổi do nguy cơ mạch ngoại vi giãn nghiêm trọng.
  • \n
\n

Lái xe và vận hành máy móc

\n \n
    \n
  • Thuốc có thể gây hạ huyết áp dẫn đến mệt mỏi, chóng mặt. Do đó thận trọng cho đối tượng này.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n \n
    \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này