

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Nibixada 50mg Cilostazol - Điều trị triệu chứng đau khi di chuyển của bệnh nhân bị bệnh đau cách hồi ở chân
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc giãn mạch |
| Xuất xứ | Ba Lan |
| Số đăng ký | 590110334825 |
| Nhà sản xuất | Adamed Pharma |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 50mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Hoạt chất chính: Cilostazol 50mg \n
- Tá dược: Lactose monohydrat, tinh bột, povidon, magnesi stearat và các tá dược khác vừa đủ. \n
Chỉ định
\nĐiều trị triệu chứng đi cách hồi ở bệnh nhân bị bệnh động mạch ngoại biên mạn tính, khi không thể tiến hành tái thông mạch máu.
\n-
\n
- Cải thiện khoảng cách đi bộ không đau ở người bệnh có bệnh động mạch chi dưới \n
Dược lực học
\nCilostazol là một chất ức chế phosphodiesterase loại 3 (PDE3) có tác dụng: \n-
\n
- Ức chế kết tập tiểu cầu. \n
- Gây giãn mạch ngoại vi. \n
- Tăng lưu lượng máu và cải thiện oxy mô ở bệnh nhân bệnh động mạch ngoại biên. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: Cilostazol hấp thu nhanh sau khi uống, sinh khả dụng tăng khi dùng cùng bữa ăn giàu chất béo. \n
- Phân bố: Liên kết mạnh với protein huyết tương. \n
- Chuyển hóa: Qua gan nhờ enzym CYP3A4 và CYP2C19. \n
- Thải trừ: Chủ yếu qua nước tiểu và phân. \n
Liều dùng – Cách dùng
\nCách dùng: Uống nguyên viên với nước, nên dùng cách xa bữa ăn (ít nhất 30 phút trước hoặc 2 giờ sau ăn). \n \nLiều dùng thông thường: \n-
\n
- Người lớn: 100mg/ngày, chia làm 2 lần (mỗi lần 50mg). \n
- Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ đến vừa: không cần. \n
- Bệnh nhân suy thận nặng (ClCr < 25ml/phút) hoặc suy gan nặng: không khuyến cáo dùng. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Bệnh nhân suy tim sung huyết. \n
- Quá mẫn với cilostazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
- Bệnh nhân có nguy cơ cao xuất huyết (loét dạ dày tiến triển, nhồi máu não cấp, đột quỵ xuất huyết gần đây). \n
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú. \n
Tác dụng không mong muốn
\nMột số tác dụng phụ có thể gặp khi dùng Nibixada 50mg: \n-
\n
- Tim mạch: Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, hạ huyết áp. \n
- Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ. \n
- Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, đầy bụng. \n
- Huyết học: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu (hiếm gặp). \n
- Dị ứng: Phát ban, nổi mẩn, ngứa. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Thuốc chống đông máu (warfarin, heparin): Tăng nguy cơ chảy máu. \n
- Aspirin, clopidogrel: Tăng nguy cơ xuất huyết khi phối hợp. \n
- Thuốc ức chế CYP3A4, CYP2C19 (ketoconazol, omeprazol, erythromycin): Tăng nồng độ cilostazol trong máu. \n
- Thuốc cảm ứng enzym (rifampicin, carbamazepin): Giảm hiệu quả của cilostazol. \n
Thận trọng khi sử dụng
\n-
\n
- Theo dõi bệnh nhân có nguy cơ tim mạch cao. \n
- Ngừng thuốc nếu xuất hiện triệu chứng loạn nhịp, xuất huyết bất thường. \n
- Không khuyến cáo dùng ở bệnh nhân suy gan vừa đến nặng. \n
- Thận trọng ở bệnh nhân cao tuổi hoặc suy thận. \n
Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Mang thai: Chống chỉ định vì có nguy cơ ảnh hưởng thai nhi. \n
- Cho con bú: Chưa rõ cilostazol có bài tiết qua sữa mẹ, nên tránh dùng hoặc ngừng cho con bú. \n
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc
\nNibixada 50mg có thể gây đau đầu, chóng mặt. Người dùng cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc. \nQuá liều và xử trí
\n-
\n
- Triệu chứng: Hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp. \n
- Xử trí: Điều trị hỗ trợ, theo dõi tim mạch. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C. \n
- Tránh ánh sáng và để xa tầm tay trẻ em. \n
Dạng bào chế – Quy cách đóng gói
\n-
\n
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim \n
- Quy cách: Hộp 3 vỉ × 10 viên hoặc hộp 10 vỉ × 10 viên \n
Nhà sản xuất
\nCông ty Adamed Pharma S.A. – Ba LanKhách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này