Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Nibixada 100mg Cilostazol - Ðiều trị các triệu chứng thiếu máu cục bộ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Nibixada 100mg Cilostazol - Ðiều trị các triệu chứng thiếu máu cục bộ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc giãn mạch
Xuất xứBa Lan
Số đăng kýVN-21095-18
Nhà sản xuấtPabianickie Zaklady
Dạng bào chếViên nén bao phim
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất chính: Cilostazol 100mg
  • \n
  • Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể, povidon, natri starch glycolat, hypromellose, magnesi stearat, và các tá dược khác vừa đủ.
  • \n
\n

Chỉ định – Công dụng

\nNibixada 100mg được chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Điều trị triệu chứng đi cách hồi ở bệnh nhân bệnh động mạch ngoại biên mạn tính, khi không có biện pháp tái thông mạch máu phù hợp.
  • \n
  • Cải thiện khoảng cách đi bộ không đau ở bệnh nhân bị bệnh động mạch chi dưới.
  • \n
\n

Dược lực học

\nCilostazol là thuốc ức chế phosphodiesterase loại 3 (PDE3), có tác dụng: \n
    \n
  • Ức chế kết tập tiểu cầu.
  • \n
  • Gây giãn mạch, đặc biệt ở động mạch chi dưới.
  • \n
  • Cải thiện lưu lượng máu ngoại biên, tăng khoảng cách đi bộ ở bệnh nhân bệnh mạch máu ngoại biên.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Cilostazol được hấp thu nhanh qua đường uống, sinh khả dụng tăng khi dùng cùng bữa ăn nhiều chất béo.
  • \n
  • Phân bố: Liên kết cao với protein huyết tương.
  • \n
  • Chuyển hóa: Chủ yếu tại gan nhờ CYP3A4 và CYP2C19.
  • \n
  • Thải trừ: Chủ yếu qua nước tiểu và phân.
  • \n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\nCách dùng: Uống nguyên viên với nước, uống cách xa bữa ăn (ít nhất 30 phút trước hoặc 2 giờ sau bữa ăn). \n \nLiều thông thường: \n
    \n
  • Người lớn: 100mg × 2 lần/ngày.
  • \n
  • Bệnh nhân suy gan nặng: chống chỉ định.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 25 ml/phút): thận trọng khi dùng.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Bệnh nhân suy tim sung huyết.
  • \n
  • Quá mẫn với cilostazol hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân có nguy cơ cao xuất huyết (loét dạ dày tiến triển, đột quỵ xuất huyết gần đây, nhồi máu não cấp).
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nCác tác dụng phụ có thể gặp khi dùng Nibixada 100mg: \n
    \n
  • Rối loạn tim mạch: đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, phù ngoại biên.
  • \n
  • Rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng.
  • \n
  • Rối loạn thần kinh: đau đầu, chóng mặt, mất ngủ.
  • \n
  • Rối loạn huyết học: hiếm gặp – giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • \n
  • Phản ứng dị ứng: nổi mẩn, ngứa, phát ban.
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • CYP3A4 và CYP2C19: Thuốc ức chế hoặc cảm ứng enzym có thể làm thay đổi nồng độ cilostazol.
  • \n
  • Thuốc chống đông (warfarin, heparin): Tăng nguy cơ chảy máu.
  • \n
  • Aspirin, clopidogrel và thuốc chống kết tập tiểu cầu khác: Làm tăng nguy cơ xuất huyết.
  • \n
  • Erythromycin, ketoconazol, omeprazol: Làm tăng nồng độ cilostazol trong huyết tương.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Bệnh nhân có nguy cơ tim mạch cao cần theo dõi chặt chẽ.
  • \n
  • Ngừng thuốc nếu xuất hiện xuất huyết bất thường, loạn nhịp tim, đau thắt ngực.
  • \n
  • Không khuyến cáo cho bệnh nhân suy gan trung bình đến nặng.
  • \n
  • Cần thận trọng ở người cao tuổi, người suy thận.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thời kỳ mang thai: Chống chỉ định dùng cilostazol.
  • \n
  • Thời kỳ cho con bú: Chưa rõ cilostazol có bài tiết vào sữa mẹ, nên ngừng thuốc hoặc ngừng cho con bú.
  • \n
\n

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

\nCilostazol có thể gây chóng mặt, đau đầu. Người dùng cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc. \n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: Nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, rối loạn nhịp.
  • \n
  • Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em. \n
      \n
    • \n
    \n
  • \n
\n

Dạng bào chế – Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • \n
  • Quy cách: Hộp 3 vỉ × 10 viên
  • \n
\n

Nhà sản xuất

\nCông ty Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A. – Ba Lan
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này