Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Nevobimax 2.5mg (Nebivolol) - Điều trị các bệnh lý tim mạch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Nevobimax 2.5mg (Nebivolol) - Điều trị các bệnh lý tim mạch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Số đăng ký893110221823
Nhà sản xuấtKorea United Pharm
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\nNebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mg. \n

Công dụng

\nNevobimax 2.5 có tác dụng chính trong: \n
    \n
  • Hỗ trợ kiểm soát huyết áp ở người bị tăng huyết áp nguyên phát.
  • \n
  • Giảm gánh nặng cho tim thông qua việc làm chậm nhịp tim và giảm nhu cầu oxy của cơ tim.
  • \n
  • Cải thiện chức năng nội mô mạch máu, góp phần bảo vệ hệ tim mạch lâu dài.
  • \n
  • Hỗ trợ điều trị các bệnh lý tim mạch kèm theo ở người cao tuổi.
  • \n
\n

Chỉ định

\nThuốc Nevobimax 2.5 được chỉ định trong các trường hợp: \n
    \n
  • Tăng huyết áp nguyên phát.
  • \n
  • Người cao tuổi cần điều trị tăng huyết áp với liều khởi đầu thấp.
  • \n
  • Bệnh nhân có nguy cơ tim mạch, cần thuốc chẹn beta chọn lọc, ít tác dụng phụ.
  • \n
\n

Cơ chế tác dụng

\n
    \n
  • Nebivolol là thuốc chẹn beta-1 chọn lọc cao, tác động chủ yếu lên thụ thể beta-1 tại tim. Việc ức chế các thụ thể này làm giảm nhịp tim, giảm lực co bóp cơ tim và giảm cung lượng tim, từ đó làm hạ huyết áp.
  • \n
  • Khác với nhiều thuốc chẹn beta khác, nebivolol còn có khả năng kích thích giải phóng nitric oxide từ tế bào nội mô mạch máu. Nitric oxide gây giãn mạch, cải thiện lưu lượng máu ngoại vi và giảm sức cản mạch máu. Nhờ cơ chế kép này, thuốc vừa giảm huyết áp hiệu quả, vừa cải thiện tuần hoàn và hạn chế tình trạng lạnh đầu chi thường gặp khi dùng chẹn beta.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Nebivolol có tính chọn lọc cao trên thụ thể beta-1, do đó ít ảnh hưởng đến thụ thể beta-2 tại phổi và mạch ngoại biên. Điều này giúp giảm nguy cơ co thắt phế quản, phù hợp hơn cho người có bệnh lý hô hấp nhẹ đi kèm.
  • \n
  • Thuốc không có hoạt tính giao cảm nội tại đáng kể, giúp kiểm soát nhịp tim ổn định. Tác dụng giãn mạch phụ thuộc nitric oxide làm cho nebivolol trở thành một trong những thuốc chẹn beta có hồ sơ an toàn và dung nạp tốt.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Nebivolol được hấp thu tốt qua đường uống. Sinh khả dụng thay đổi tùy theo kiểu chuyển hóa của từng người, liên quan đến hệ enzym gan CYP2D6. Thuốc gắn mạnh với protein huyết tương.
  • \n
  • Nebivolol được chuyển hóa chủ yếu tại gan, tạo thành các chất chuyển hóa còn hoạt tính. Thời gian bán thải kéo dài, cho phép dùng thuốc một lần mỗi ngày. Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ qua nước tiểu và phân.
  • \n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
    \n
  • Liều khởi đầu thường dùng: 2,5mg x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Uống thuốc vào cùng một thời điểm mỗi ngày, có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn.
  • \n
  • Có thể điều chỉnh liều theo đáp ứng điều trị và hướng dẫn của nhân viên y tế.
  • \n
\nKhông tự ý tăng liều hoặc ngừng thuốc đột ngột để tránh nguy cơ biến cố tim mạch. \n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Mệt mỏi, chóng mặt, đau đầu nhẹ.
  • \n
  • Nhịp tim chậm.
  • \n
  • Rối loạn tiêu hóa nhẹ.
  • \n
  • Hạ huyết áp tư thế ở giai đoạn đầu điều trị.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với nebivolol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Suy tim mất bù cấp.
  • \n
  • Nhịp tim chậm nặng, block nhĩ thất độ II–III chưa có máy tạo nhịp.
  • \n
  • Sốc tim.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Có tiền sử suy tim, hen phế quản.
  • \n
  • Đái tháo đường, vì thuốc có thể che lấp triệu chứng hạ đường huyết.
  • \n
  • Người cao tuổi hoặc suy gan, suy thận.
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\nNevobimax 2.5 có thể tương tác với: \n
    \n
  • Thuốc hạ huyết áp khác.
  • \n
  • Thuốc chống loạn nhịp.
  • \n
  • Thuốc ức chế hoặc cảm ứng enzym CYP2D6.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú

\n
    \n
  • Chưa có đủ dữ liệu an toàn khi dùng nebivolol cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và có chỉ định từ nhân viên y tế.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu quên liều, hãy uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo như bình thường. Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này