

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Necpod-200 Neclife (1 vỉ x 10 viên) - Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hô hấp |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VN-16463-13 |
| Nhà sản xuất | Neclife |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 200mg |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Cefpodoxim: 200mg \n
Công dụng:
\nCefpodoxime được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn sau đây :
\n \n-
\n
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng. \n
- Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng. \n
- Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng. \n
- Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng. \n
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da. \n
Liều dùng:
\nNgười lớn:
\n \n-
\n
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên, kể cả viêm amiđan và viêm họng: 100 mg mỗi 12 giờ trong 10 ngày. \n
- Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng: 200 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày. \n
- Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng: liều duy nhất 200 mg. \n
- Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng: 100 mg mỗi 12 giờ trong 7 ngày. \n
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 400 mg mỗi 12 giờ trong 7 - 14 ngày. \n
Trẻ em:
\n \n-
\n
- Viêm tai giữa cấp tính: 10 mg/kg/ngày (tối đa 400 mg/ngày chia làm 2 lần) trong 10 ngày. \n
- Viêm họng và viêm amiđan: 10 mg/kg/ngày (tối đa 200 mg/ngày chia làm 2 lần) trong 10 ngày. \n
- Cefpodoxime nên được chỉ định cùng với thức ăn. Ở các bệnh nhân suy thận (độ thanh thải creatinine dưới 30 ml/phút), khoảng cách giữa liều nên được tăng đến 24 giờ. \n
- Không cần phải điều chỉnh liều ở các bệnh nhân xơ gan. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống. \n
-
\n
-
\n
Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
\n
\n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với cefpodoxime proxetil. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Trước khi bắt đầu điều trị bằng cefpodoxim, phải điều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh voi cephalosporin, penicilin hoac thudc khác. \n
- Cân sử dụng thận trọng đối với những người mẫn cảm với penicilin, thiểu năng thận và người có thai hoặc đang cho con bú. \n
Tương tác với các thuốc khác:
\n-
\n
- Nồng độ trong huyết tương giảm khoảng 30% khi Cefpodoxime proxetil được chỉ định cùng với thuốc kháng acid hoặc ức chế H2. Khi chỉ định Cefpodoxime đồng thời với hợp chất được biết là gây độc thận, nên theo dõi sát chức năng thận. Nồng độ cefpodoxime trong huyết tương gia tăng khi chỉ định Cefpodoxime với probenecid. \n
- Thay đổi các giá trị xét nghiệm: Cephalosporins làm cho thử nghiệm Coomb trực tiếp dương tính. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\nTrước khi bắt đầu điều trị bằng cefpodoxim, phải điều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khác. \n \nCân sử dụng thận trọng đối với những người mẫn cảm với penicilin, thiểu năng thận và người có thai hoặc đang cho con bú. \n \nLái xe và vận hành máy móc \n-
\n
-
\n
Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.
\n
\n
-
\n
-
\n
Cân nhắc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc. Các thuốc dù đã kiểm nghiệm vẫn có những nguy cơ khi sử dụng.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô ráo, thoáng mát. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này