Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Natrofen Cefprozil 500mg (3 vỉ x 4 viên) - Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Natrofen Cefprozil 500mg (3 vỉ x 4 viên) - Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 3 vỉ x 4 viên
Xuất xứHy lạp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 4 viên
Số đăng ký3343/QLD-KD
Nhà sản xuấtRemedina
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng500mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Cefprozil (tương đương với 523,1mg Cefprozil monohydrat): 500mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Natrofen được dùng điều trị nhiễm trùng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm trong các bệnh sau:
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm họng, viêm amidan, Viêm xoang cấp tính và viêm tai giữa cấp tính có mủ.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản, viêm phổi.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: nhiễm trùng da không biến chứng, áp xe. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng: viêm bàng quang cấp tính...
  • \n
\n

Liều dùng:

\nLiều khuyến cáo của cefprozil trong các trường hợp nhiễm khuẩn cụ thể được trình bày trong bảng dưới đây: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Đối tượng/ loại nhiễm khuẩnLiều dùngThời gian điều trị \n \n(ngày)
Người lớn và trẻ từ 13 tuổi trở lên
Viêm họng/ viêm amidan1 viên/ ngày10
Viêm xoang cấp \n \n(đối với nhiễm khuẩn từ vừa đến nặng, nên dùng liều cao hơn)1/2 viên mỗi 12h \n \nhoặc \n \n1 viên mỗi 24h10
Nhiễm khuẩn cấp hai của viêm phế quản cấp và đợt nhiễm khuẩn cấp tính của viêm phế quản mạn1 viên mỗi 12h10
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng1/2 viên mỗi 12h \n \nhoặc \n \n1 viên mỗi 12h \n \nhoặc \n \n1 viên mỗi 24h10
Trẻ em (từ 2 đến 12 tuổi)
Viêm họng, viêm amiđan7,5 mg/kg mỗi 12h10
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng20 mg/kg mỗi 24h10
Trẻ nhỏ (6 tháng – dưới 12 tuổi) 
Viêm tai giữa15 mg/kg mỗi 12h10
Viêm xoang cấp \n \n(đối với nhiễm khuẩn vừa và nặng, nên dùng liều cao hơn)7,5 mg/kg mỗi 12h hoặc 15 mg/kg mỗi 12h10
\nBệnh nhân suy thận: Điều chỉnh liều dùng dựa trên Độ thanh thải creatinin của thận theo bảng sau: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
   Độ thanh thải creatinin (ml/phút)  Liều dùng  Thời gian đưa thuốc
0 - 120Không đổiKhông đổi
Thẩm phân máu1/2 liềuKhông đổi
\nCefprozil bị loại bỏ bởi thẩm phân máu, do đó chỉ định thuốc nên là sau khi kết thúc lọc máu. \n \nNgười suy gan: liều tương tự người bình thường. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Có thể uống thuốc vào thời điểm bất kỳ trong ngày, cùng với nước.
  • \n
  • Trong trường hợp nhiễm khuẩn do Streptococcus pyogenes, thời gian dùng thuốc tối thiểu là 10 ngày.
  • \n
  • Đối với các liều dùng dưới 1 viên/lần, có thể chuyển sang có thuốc có hàm lượng nhỏ hơn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người bị mẫn cảm với hoạt chất cefprozil, các kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nCefprozil nhìn chung dung nạp tốt, chỉ khoảng 2% số bệnh nhân phải ngưng thuốc bắt buộc. \n \nCác triệu chứng bất lợi thường gặp khi dùng thuốc được liệt kê dưới đây: \n
    \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy (2.9%),đau bụng (1%), buồn nôn (3.5%), nôn (1%).
  • \n
  • Hệ gan-mật: AST,  ALT tăng, phosphatase kiềm (0.2%), và bilirubin (< 0.1%), vàng da ứ mật.
  • \n
  • Phản ứng quá mẫn: Phát ban (0.9%), mẩn ngứa (0.1%).
  • \n
  • Hệ thần kinh: chóng mặt (1%), tăng động, đau đầu, lo lắng, mất ngủ, lú lẫn, buồn ngủ,, ngủ gà.
  • \n
  • Máu: bạch cầu giảm (0.2%), giảm số lượng bạch cầu ưa acid (2.3%).
  • \n
  • Thận - tiết niệu: Tăng BUN (chỉ số Blood Urea nitrogen) (0.1%), creatinin máu tăng (0.1%).
  • \n
  • Các rối loạn khác: Phát ban, bội nhiễm (1.5%), ngứa sinh dục, viêm âm đạo (1.6%).
  • \n
\nTác dụng phụ của nhóm cephalosporin: thiếu máu (bất sản, tan huyết, xuất huyết), suy giảm chức năng thận, hoại tử, thời gian prothrombin tăng, tăng LDH, huyết cầu giảm, số lượng bạch cầu trung tính và bạch cầu hạt giảm, động kinh (đặc biệt ở bệnh nhân suy thận không giảm liều). \n

Tương tác:

\n
    \n
  • Sử dụng kết hợp các cephalosporin và aminoglycosid có thể làm tăng nguy cơ gây độc tính trên thận.
  • \n
  • Dùng chung với probenecid làm tăng gấp đôi diện tích dưới đường cong AUC của cefprozil.
  • \n
  • Nhóm cephalosporin có thể làm thay đổi kết quả của 1 số xét nghiệm: gây dương tính giả các xét nghiệm nước tiểu theo nguyên tắc khử Cu, gây âm tính giả ở test ferricyanide và dương tính giả test Coombs.
  • \n
  • Sự có mặt của cefprozil trong máu không ảnh hưởng đến các xét nghiệm creatinin trong máu và nước tiểu theo phương pháp picrat kiềm.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Trước khi chỉ định điều trị bằng Natrofen, cần xem xét xem bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với các cefprozil, cephalosporin, penicillin, hoặc các thuốc khác.
  • \n
  • Nếu xuất hiện phản ứng quá mẫn, ngừng sử dụng thuốc, có thể chỉ định các liệu pháp cấp cứu: thở oxy, truyền dịch, kháng histamin,...nếu cần thiết.
  • \n
  • Điều trị bằng thuốc kháng sinh có thể gây tiêu chảy.
  • \n
  • Thông báo cho bác sĩ biết về tiền sử liên quan đến bệnh tiêu hóa, đặc biệt là bệnh viêm đại tràng.
  • \n
  • Tính an toàn và hiệu quả của cefprozil chưa được thiết lập trên trẻ dưới 6 tháng tuổi.
  • \n
  • Sử dụng kháng sinh cephalosporin có thể gây dương tính giả khi test trực tiếp Coombs.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận: cần được đánh giá chức năng thận trước và trong suốt quá trình dùng thuốc, giảm liều nếu cần.
  • \n
  • Thận trọng khi phối hợp đồng thời cefprozil và các thuốc lợi tiểu mạnh.
  • \n
  • Dự phòng bội nhiễm trong trường hợp phải dùng cefprozil dài ngày.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Không có đủ dữ liệu chi tiết về tác động của thuốc lên phụ nữ có thai và thai nhi, chỉ dùng cefprozil khi mang thai khi thật sự cần thiết.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc đối với bà mẹ đang con bú vì chưa rõ ảnh hưởng của thuốc đến sự phát triển của trẻ.
  • \n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe, vận hành máy móc

\n
    \n
  • Cefprozil có thể gây tình trạng chóng mặt, đau đầu, căng thẳng, lú lẫn và ngủ gà. Cần thận trọng trong trường hợp phải lái xe, vận hành máy móc ở những người dùng thuốc cefprozil.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo về quá liều ở người
  • \n
  • Xử Trí: nếu có quá liều xảy ra, có thể cân nhắc tiến hàng thẩm tách máu để loại bỏ sớm cefprozil ra khỏi cơ thể.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nơi khô mát và ở dưới 30°C, tránh tiếp xúc ánh sáng trực tiếp.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này