Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mycotrova 1000mg (10 vỉ x 10 viên) - Hỗ trợ điều trị đau co thắt cơ bắp liên quan đến xương
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mycotrova 1000mg (10 vỉ x 10 viên) - Hỗ trợ điều trị đau co thắt cơ bắp liên quan đến xương

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-27941-17
Nhà sản xuấtMedisun
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng1000mg

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Methocarbamol: 1000mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Methocarbamol (Methocarbamol) có tác động giãn cơ kéo dài trên các cơ xương bằng cách ức chế chọn lọc trên hệ thần kinh trung ương, đặc biệt là các nơron trung gian. Làm dịu hệ thần kinh trung ương, ức chế co rút, giảm đau trung tâm, giảm cơn đau cấp tính và co thắt cơ. Trong điều trị, Methocarbamol cho tác động nhanh (sau 30 phút), hiệu quả tác dụng cao và kéo dài, hầu như không có tác dụng phụ. Liều sử dụng thông thường của Methocarbamol không làm giảm sức cơ bình thường cũng như phản xạ cơ. Methocarbamol không có ảnh hưởng lên các neuron vận động.
  • \n
  • Methocarbamol ở liều không gây độc còn có cả tác dụng lên hệ thần kinh phần trên tủy.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Ðau lưng cấp tính do co thắt cơ, co thắt cơ xương, thoát vị đĩa đệm.
  • \n
  • Ðau do gãy xương hoặc trật khớp.
  • \n
  • Co thắt cơ do kích ứng thần kinh hoặc chấn thương, sau phẫu thuật chỉnh hình.
  • \n
  • Viêm xơ vi sợi, vẹo cơ, viêm lồi cầu đốt sống, chứng nghiến răng, viêm cơ và vọp bẻ chân vào buổi tối.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Người lớn: 2-6g chia làm 4 lần trong ngày. Liều khởi đầu là 2 viên, mỗi 6 giờ.

\n

Trẻ em trên 12 tuổi: 15mg/kg, lặp lại mỗi 6 giờ.

\n

Liều dùng phải được điều chỉnh tùy theo tuổi, mức độ nghiêm trọng của bệnh và khả năng dung nạp của thuốc. Trong trường hợp nghiêm trọng có thể dùng Methocarbamol trong thời gian 4-6 tháng.

\n

Có thể sử dụng kết hợp với các NSAIDs cho tác dụng hiệp lực:

\n \n
    \n
  • 1-3g Methocarbamol + 100-300mg Nimesulid/ngày, hay:
  • \n
  • 1-3g Methocarbamol + 0,5-2g Paracetamol/ngày
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Quá mẫn với thành phần của thuốc. Bệnh nhân hôn mê, tổn thương não, nhược cơ, tiền sử động kinh

    \n
  • \n
\n

Lưu ý thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

     Bệnh nhân suy gan, thận. Thuốc nên uống vào buổi trưa và buổi tối do có thể gây buồn ngủ.

    \n
  • \n
  • \n

    Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân cần được cảnh báo methocarbamol có thể làm giảm khả năng tập trung đối với những công việc đòi hỏi sự tỉnh táo về tinh thần hay khỏe mạnh về thể chất như vận hành máy móc hoặc lái xe.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú:

\n
    \n
  • \n

    Do chưa xác định được tính an toàn của thuốc trong thời gian mang thai, vì vậy không nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai.

    \n
  • \n
  • \n

    Do chưa được biết rõ methocarbamol có trong sữa mẹ hay không, vì vậy phải sử dụng thận trọng đối với bà mẹ cho con bú.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc:

\n
    \n
  • \n

    Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Một vài tác dụng phụ được ghi nhận như buồn ngủ, chóng mặt, buồn nôn, có vị giác kim loại, biếng ăn và rối loạn đường tiêu hóa.

    \n
  • \n
  • \n

    Có thể xảy ra phản ứng dị ứng như nổi mày đay, ngứa, phát ban trên da và viêm kết mạc kèm sung huyết mũi.

    \n
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • \n

    Tránh dùng chung với thuốc ức chế thần kinh trung ương, thuốc gây chán ăn, thuốc kháng muscarinic, thuốc hướng tâm thần.

    \n
  • \n
\n

Quên liều thuốc và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định.

    \n
  • \n
\n

Quá liều thuốc và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Quá liều có thể gây buồn nôn, chóng mặt, trường hợp nặng có thể gây ức chế hệ thần kinh trung ương (khi sử dụng liều > 10g).

    \n
  • \n
  • \n

    Trường hợp quá liều phải rửa dạ dày, và điều trị bằng các phương pháp hỗ trợ cần thiết.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

    \n
  • \n
  • \n

    Để xa tầm tay trẻ em.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này