Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mycazole (Hộp 1 vỉ x 7 viên) - Điều trị nhiễm nấm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mycazole (Hộp 1 vỉ x 7 viên) - Điều trị nhiễm nấm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 1 vỉ x 7 viên
Xuất xứHy lạp
Quy cáchHộp 1 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVN-22092-19
Nhà sản xuấtRafarm
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Fluconazol: 150mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Mycazole 200mg được chỉ định cho trường hợp: \n
    \n
  • Bệnh nhân bị nhiễm nấm Candida ở niêm mạc hầu - miệng, niêm mạc âm đạo, niêm mạc thực quản và ở ngoài da.
  • \n
  • Bệnh nấm do Blastomyces, Coccidioides immititis và Histoplasma.
  • \n
  • Viêm màng não gây ra bởi nấm Cryptococcus.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Chỉ địnhLiềuThời gian
Nhiễm Cryptococcoccus:Liều điều trị viêm màng não do nấm Cryptococcoccus.Liều tải: 2 viên vào ngày 1 \n \nLiều tiếp theo: 1 - 2 viênThời gian điển trị: Thường ít nhất là từ 6 – 8 tuần. Trong trường hợp đe doa tính mạng có thể tăng liều đến 800 mg/ngày.
Điều trị duy trì nhằm ngăn tái phát viêm màng não do Cryptococcus ở trên các bệnh nhân nguy cơ tái phát cao:Liều lượng 1 viên/ngày.Không thời hạn với liều 200mg/ngày.
Nhiễm loại nấm sâu Coccidioidomycosis:Liều lượng: từ 1 - 2 viên.11 - 24 tháng
Nhiễm nấm canada:Liều nạp: dùng 4 viên vào ngày 1. \n \nLiều tiếp theo: dùng 2 viên/ngày.2 tuần
Nhiễm Candida niêm mạc:Nhiễm Candida miệng – thực quản:Liều nạp: từ 1 - 2 viên vào ngày 1. \n \nLiều tiếp theo: 1 viên/ngày.7 - 21 ngày
Nhiễm Candida thực quản:Liều nạp từ 1 - 2 viên vào ngày 1. \n \nLiều tiếp theo 1 viên/ngày.14 - 30 ngày
Nhiễm Candida hiệu:Liều lượng từ 1 - 2 viên/ngày.7 - 21 ngày
Nhiễm Candida niêm mạc da mạn:Liều lượng 1 viên/ngày.28 ngày
\n
    \n
  • Suy gan: Sử dụng fluconazole cần thận trọng ở những bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan, do khả năng gây độc cho gan của nó.
  • \n
  • Suy thận: Dược động học của fluconazole bị ảnh hưởng bởi sự suy giảm chức năng thận. Do đó, cần giảm liều fluconazole ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận. Nếu Độ thanh thải creatinin ≤ 50 ml/phút, bác sĩ lâm sàng phải giảm liều xuống 50%. Bệnh nhân chạy thận nhân tạo nên được cung cấp 100% liều khuyến cáo sau mỗi lần chạy thận nhân tạo. Vào những ngày không lọc máu, bác sĩ lâm sàng nên dùng liều theo độ thanh thải creatinin của bệnh nhân.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Mycazole 200mg được bào chế dạng viên nang cứng nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống.
  • \n
  • Bệnh nhân nên uống trong bữa ăn, tốt nhất nên uống cùng với thức ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nKhông dùng Mycazole 200mg trong các trường hợp: \n
    \n
  • Người quá mẫn với fluconazol, thuốc nhóm azol, hoặc bất kỷ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Không dùng terfenadin ở các bệnh nhân dùng fluconazol liều 400 mg/ngày hoặc cao hơn.
  • \n
  • Không dùng các thuốc có khả năng gây kéo dài khoảng QT, thuốc bị chuyển hóa qua cytochrom P450 344 như cisaprid, astemizol, quinidin, amiodaron, pimozid và Erythromycin ở trên các bệnh nhân dùng fluconazol.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Thường gặpĐau đầu, chóng mặt (gặp trong khoảng 2% người bệnh). \n \nBuồn nôn, đau bụng, ỉa chảy (gặp trong khoảng 1,5 – 8,5%).
Ít gặpTăng nhất thời transaminase và bilirubin trong huyết thanh ( từ 1,5 – 3 lần giới hạn trên bình thường). \n \nNổi ban hoặc ngứa.
Hiếm gặpTăng số lượng bạch cầu ưa eosin, thiếu máu, giảm số lượng bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu. \n \nTăng cao nồng độ transaminase ở trong huyết thanh (8 lần hoặc nhiều hơn giới hạn trên bình thường) và cần phải ngừng thuốc. \n \nDa tróc vảy (chủ yếu ở những người bệnh AIDS và ung thư) hoặc hội chứng Stevens – Johnson. \n \nSốt, tràn dịch màng phổi, đái ít, hạ huyết áp, phù, hạ Kali máu, shock phản vệ.
\n

Tương tác:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm sulfonylure (tolbutamid, glyburid hay glipizid), Phenytoin, theophylin, astermizol, thuốc chống đông nhóm coumarin (warfarin), các thuốc kháng virus (zidovudin), Tacrolimus, ciclosporin và cisapridTăng nồng độ trong huyết tương của thuốc từ đó làm gia tăng tác dụng và độc tính của các thuốc trên.
RifampicinLàm giảm hấp thu và thời gian bán hủy của thuốc fluconazol
Sử dụng cùng với Rifabutin hoặc Zidovudin trên các bệnh nhân bị nhiễm HIVFluconazol sẽ làm tăng nồng độ trong huyết tương và Diện tích dưới đường cong của rifabutin và chất chuyển hóa chính.
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
  • Sử dụng đúng liều theo chỉ định của nhân viên y tế ban đầu, không được tự ý tăng liều hoặc giảm liều để đạt được kết quả tốt nhất.
  • \n
  • Fluconazol đã được nghiên cửu trong điều trị nấm da đầu ở trẻ em. Cho thấy không tốt hơn so với loại Griseofulvin và tỉ lệ thành công chỉ dưới 20%. Do đó, không nên sử dụng điều trị cho nấm da đầu.
  • \n
  • Cẩn thận trọng khi dùng Mycazole ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan.
  • \n
  • Cần thận trọng ở những bệnh nhân rối loạn chức năng thận.
  • \n
  • Bệnh nhân không tự ý dừng thuốc mà phải tham khảo ý kiến của nhân viên y tế trước khi có ý định dừng thuốc.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ đang cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ mang thai: Chưa có dữ liệu chính xác và an toàn khi sử dụng thuốc đối với phụ nữ đang mang thai. Không nên sử dụng nếu không cần thiết.
  • \n
  • Phục nữ đang cho con bú: Thuốc bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ thấp hơn nồng độ trong máu. Không nên sử dụng thuốc liều cao trên đối tượng này.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Triệu chứng: Rơi vào trạng thái lú lẫn, tổn thương thận cấp tính và ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối.
  • \n
  • Xử trí: Điều trị triệu chứng bằng các biện pháp hỗ trợ và rửa dạ dày.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng.
  • \n
  • Nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào thuốc.
  • \n
  • Tránh xa tầm tay trẻ nhỏ.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này