

Moxikune (5ml) - Điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn mắt, chống viêm sau phẫu thuật
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc mắt, tai, mũi, họng |
| Quy cách | 1 Chai x 15ml |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | 1 Chai x 15ml |
| Số đăng ký | 890115016223 |
| Nhà sản xuất | Makcur |
| Dạng bào chế | Dung dịch nhỏ mắt |
| Hàm lượng | 25mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Moxifloxacin: 25mg \n
Chỉ định:
\nThuốc Moxikune được chỉ định để điều trị:
\n \n-
\n
-
\n
Điều trị nhiễm khuẩn mắt, ngăn ngừa viêm & nhiễm khuẩn sau phẫu thuật mắt.
\n
\n
Liều dùng:
\n-
\n
- Nhiễm khuẩn mắt: 1 giọt x 4 lần/ngày x 7 ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ. \n
- Phòng ngừa viêm và nhiễm khuẩn sau phẫu thuật mắt: 1 giọt x 4 lần/ngày vào bên mắt phẫu thuật, bắt đầu 1 ngày trước phẫu thuật & kéo dài thêm 15 ngày sau phẫu thuật (phẫu thuật đục thủy tinh thể: nhỏ thuốc ngay sau khi phẫu thuật xong, khúc xạ bằng LASIK: nhỏ thuốc trong vòng 15 phút sau khi phẫu thuật). \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Ấn vào ống dẫn lệ hoặc nhắm mắt nhẹ sau khi nhỏ mắt có thể làm giảm hấp thu toàn thân của thuốc qua mắt và giảm tác dụng không mong muốn toàn thân. Nếu đang dùng nhiều hơn một loại thuốc nhỏ mắt, dùng cách nhau ít nhất 5 phút, thuốc mỡ tra mắt dùng sau cùng. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Quá mẫn với thành phần thuốc, với quinolon khác. Viêm giác mạc do Herpes simplex. Bệnh đậu bò (vaccinia), thủy đậu (varicella), nhiễm virus khác ở giác mạc/kết mạc. Bệnh do nấm của cấu trúc mắt. Nhiễm khuẩn lao ở mắt. Glôcôm, bệnh có thể gây mỏng giác mạc hoặc màng cứng của mắt.
\n
\n
Cảnh báo và thận trọng:
\n-
\n
- Không được tiêm. \n
- Nếu xảy ra phản ứng dị ứng với moxifloxacin hoặc xuất hiện dấu hiệu đầu tiên của viêm gân: ngừng điều trị ngay. \n
- Sử dụng kéo dài có thể dẫn tới tăng nhãn áp và/hoặc glôcôm kèm tổn thương thần kinh thị giác, giảm thị lực, giảm thị trường và đục thủy tinh thể dưới bao sau (nguy cơ tăng nhãn áp và/hoặc đục thủy tinh thể tăng ở bệnh nhân dễ nhiễm bệnh). \n
- Cân nhắc khả năng nhiễm nấm ở bệnh nhân loét giác mạc kéo dài \n
- Với những bệnh làm mỏng giác mạc/củng mạc, đã gặp thuốc gây thủng giác mạc/củng mạc sau khi nhỏ. Sau khi nhỏ, nhìn mờ tạm thời hoặc rối loạn thị lực có thể ảnh hưởng khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. \n
Tương tác của Moxikune với các thuốc khác
\n-
\n
-
\n
NSAID tại chỗ (có thể làm tăng nguy cơ đối với vấn đề hồi phục vết thương giác mạc)
\n
\n
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
-
\n
Sau khi nhỏ, nhìn mờ tạm thời hoặc rối loạn thị lực có thể ảnh hưởng khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.
\n
\n
Sử dụng khi có thai hoặc cho con bú
\n-
\n
-
\n
Phụ nữ có thai hoặc cho con bú chỉ sử dụng thuốc Moxikune khi có chỉ định của bác sĩ.
\n
\n
Khuyến cáo khi sử dụng cho trẻ em
\n-
\n
-
\n
Hiệu quả và độ an toàn trên trẻ em chưa được xác lập.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Ngứa mắt, kích ứng mắt. Sung huyết mắt. \n
- Viêm kết mạc, giảm thị lực, khô mắt, viêm giác mạc, khó chịu ở mắt, cương tụ, đau mắt, ngứa mắt, xuất huyết dưới kết mạc, chảy nước mắt. Sốt, ho, nhiễm khuẩn, viêm tai giữa, viêm hầu, mẩn đỏ, viêm mũi. Tăng nhãn áp, glaucoma, tổn thương thần kinh thị, đục thủy tinh thể bao sau, chậm lành vết thương. NK mắt, nhiễm nấm. \n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản thuốc Moxikune nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ dưới 30 độ C.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này