

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Montelukast SOHA 5mg - Dự phòng và điều trị duy trì hen phế quản, viêm mũi dị ứng
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hô hấp |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 14 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 14 viên |
| Số đăng ký | 893110077525 |
| Nhà sản xuất | Soha Vimex |
| Dạng bào chế | Viên nén nhai |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Montelukast 5 miligam (dưới dạng Montelukast natri 5,2 miligam) trong mỗi đơn vị liều. \n
- Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất \n
Chỉ định
\n-
\n
- Dự phòng và điều trị duy trì hen phế quản. \n
- Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm. \n
- Dự phòng co thắt phế quản do gắng sức theo chỉ định. \n
Công dụng
\nMontelukast đối kháng thụ thể CysLT1, ức chế tác động của leukotrien gây co thắt phế quản, phù nề niêm mạc và tăng tiết nhầy, qua đó cải thiện luồng khí và giảm triệu chứng hen cũng như viêm mũi dị ứng. \n
\n
\n-
\n
- Giảm co thắtHỗ trợ kiểm soát thở khò khè, khó thở về đêm. \n
- Giảm viêmGiảm phù nề, chảy mũi, ngứa mũi. \n
- Bảo vệ phế quảnGiảm đáp ứng phế quản khi gắng sức và tiếp xúc dị nguyên. \n
Liều dùng
\n| Nhóm tuổi/ đối tượng | \nLiều khuyến nghị | \nGhi chú | \n
|---|---|---|
| Trẻ 6–14 tuổi | \n5 mg x 1 lần/ ngày (buổi tối) | \nThường ở dạng viên nhai/ viên phân tán trong miệng | \n
| Người ≥ 15 tuổi | \n10 mg x 1 lần/ ngày | \nChỉ dùng 5 mg khi có chỉ định đặc biệt | \n
| Dự phòng co thắt do gắng sức | \n5 mg x 1 lần/ ngày | \nKhông dùng như thuốc cắt cơn trước gắng sức | \n
Cách dùng
\n-
\n
- Dùng một lần buổi tối, có thể cùng hoặc không cùng thức ăn. \n
- Viên nhai: nhai kỹ trước khi nuốt. Viên phân tán trong miệng: để tan hoàn toàn rồi nuốt. \n
- Quên liều: dùng khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên. Không gấp đôi. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với montelukast hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
Lưu ý khi sử dụng
\n
\n
\n
\n
\n-
\n
- Tác dụng không mong muốn thường gặp: đau đầu, đau bụng, tiêu chảy nhẹ, ho, sốt nhẹ. \n
- Ít gặp: buồn nôn, mẩn ngứa, phát ban, chóng mặt, mệt mỏi. \n
- Hiếm gặp: thay đổi hành vi và tâm trạng (kích động, mất ngủ, ác mộng), trầm cảm, ảo giác, ý nghĩ tự sát; tăng bạch cầu ưa eosin kèm ban xuất huyết và đau phổi. Báo bác sĩ ngay nếu có dấu hiệu bất thường. \n
\n
\n-
\n
- Ảnh hưởng lên lái xe/ vận hành máy: hiếm khi ảnh hưởng; thận trọng nếu chóng mặt. \n
- Thận trọng: người có bệnh gan, rối loạn tâm thần – giấc ngủ, dùng nhiều thuốc đồng thời. \n
- Thai kỳ/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ theo đánh giá bác sĩ. \n
-
\n
- Theo dõi: triệu chứng hô hấp, số lần dùng thuốc cắt cơn, giấc ngủ; tái khám định kỳ. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Montelukast đối kháng chọn lọc thụ thể CysLT1, ngăn leukotrien cysteinyl gây co thắt phế quản, tăng tính thấm mạch và tăng tiết nhầy. Nhờ vậy, thuốc làm giảm viêm mạn tính đường thở và cải thiện chức năng phổi. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu tốt, đạt nồng độ đỉnh sau hai đến bốn giờ. \n
- Gắn protein huyết tương cao. \n
- Chuyển hóa qua CYP3A4 và CYP2C9. \n
- Thải trừ chủ yếu qua mật vào phân, thời gian bán thải khoảng ba đến sáu giờ. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Rifampicin, phenytoin, phenobarbital: giảm nồng độ montelukast do cảm ứng enzym. \n
- Gemfibrozil: có thể tăng nồng độ montelukast. \n
- Thuốc chống viêm không steroid: có thể làm nặng triệu chứng hen ở người nhạy cảm. \n
- Thảo dược cảm ứng enzym (St. John’s Wort): có thể giảm tác dụng. \n
Thận trọng khi sử dụng
\n-
\n
- Không dùng để điều trị cơn hen cấp. \n
- Theo dõi biểu hiện thần kinh – tâm thần, đặc biệt ở trẻ em. \n
- Giảm corticosteroid toàn thân phải từ từ, dưới giám sát. \n
- Đánh giá chức năng gan khi cần. \n
Kế hoạch kiểm soát hen
\n
\n-
\n
- Thuốc nền: corticosteroid dạng hít. \n
- Thuốc hỗ trợ: montelukast, thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài khi cần. \n
- Tránh yếu tố khởi phát và tập huấn kỹ thuật dùng bình hít. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Có thể đau bụng, buồn ngủ, khát, đau đầu, nôn. Xử trí hỗ trợ và theo dõi; chưa rõ hiệu quả của thẩm tách máu. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này