Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Montelukast SOHA 4mg Sachet - Dự phòng và điều trị duy trì hen phế quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Montelukast SOHA 4mg Sachet - Dự phòng và điều trị duy trì hen phế quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cách5g
Xuất xứViệt Nam
Quy cách5gHộp 20 gói x 0\
Số đăng ký893110077425
Nhà sản xuấtSoha Vimex
Dạng bào chếThuốc cốm
Hàm lượng4mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Một gói chứa: Montelukast 4 miligam (dưới dạng Montelukast natri 4,2 miligam).
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Dự phòng và điều trị duy trì hen phế quản ở trẻ em phù hợp lứa tuổi, đặc biệt khi triệu chứng khởi phát về đêm hoặc do gắng sức.
  • \n
  • Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm: hắt hơi, ngứa mũi, chảy mũi, nghẹt mũi.
  • \n
  • Dự phòng co thắt phế quản do gắng sức theo đánh giá của bác sĩ điều trị nhi khoa.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\nMontelukast đối kháng thụ thể leukotrien cysteinyl (CysLT1) tại đường thở. Leukotrien do dưỡng bào và bạch cầu ưa acid phóng thích tham gia vào phản ứng viêm dị ứng, gây co cơ trơn phế quản, tăng tính thấm mạch, phù nề niêm mạc và tăng tiết nhầy. Ức chế tín hiệu CysLT1 giúp giảm co thắt phế quản, giảm phù nề niêm mạc, giảm tiết nhầy, từ đó cải thiện hô hấp và giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng. \n
\n
    \n
  • Giảm co thắtGiảm đáp ứng phế quản với dị nguyên, lạnh, gắng sức.
  • \n
  • Giảm viêmGiảm phù nề niêm mạc, giảm hắt hơi – chảy mũi – ngứa mũi.
  • \n
  • Cải thiện giấc ngủ
  • \n
  • Giảm thức giấc ban đêm do ho – khò khè, hỗ trợ chất lượng sống của trẻ.
  • \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\nNguyên tắc: dùng mỗi ngày một lần vào buổi tối, duy trì đều đặn để dự phòng viêm mạn tính đường thở. Liều tham khảo thường dùng cho chế phẩm 4 miligam gói: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Nhóm tuổi/ cân nặngLiều khuyến nghịGhi chú
Trẻ 2–5 tuổi1 gói (4 mg) x 1 lần/ ngày buổi tốiDạng cốm/ cốm rắc uống tiện cho trẻ nhỏ
Trẻ 6–14 tuổi5 mg x 1 lần/ ngàyChuyển sang hàm lượng phù hợp (viên nhai 5 mg/ viên phân tán 5 mg)
≥ 15 tuổi10 mg x 1 lần/ ngàyKhông dùng dạng 4 mg trừ khi có chỉ định đặc biệt
Dự phòng co thắt do gắng sức4 mg x 1 lần/ ngàyDùng đều đặn; không thay thế thuốc cắt cơn trước vận động
\n  \n \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Xé gói và đổ toàn bộ cốm vào thìa, trực tiếp vào miệng trẻ, hoặc trộn với một lượng nhỏ thực phẩm mềm ở nhiệt độ phòng (ví dụ cháo, sữa chua, nước ép táo đặc, cơm nát). Dùng ngay sau khi trộn.
  • \n
  • Không hòa vào thể tích lớn chất lỏng trừ khi tờ hướng dẫn sử dụng ghi rõ; không để dành phần đã trộn cho lần sau.
  • \n
  • Quên liều: cho trẻ dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên. Không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với montelukast hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn thường gặp (đa số nhẹ, thoáng qua): đau đầu, đau bụng, tiêu chảy nhẹ, ho, kích thích nhẹ đường hô hấp trên.
  • \n
  • Ít gặp: buồn nôn, khó tiêu, phát ban, ngứa, chóng mặt, mệt mỏi.
  • \n
  • Hiếm gặp nhưng quan trọng: thay đổi hành vi và tâm trạng (kích động, cáu gắt, khó ngủ, mơ ác mộng), trầm cảm, ảo giác, ý nghĩ hoặc hành vi tự sát; tăng bạch cầu ưa eosin với đau phổi/ phát ban (gợi ý hội chứng Churg–Strauss) – cần báo bác sĩ ngay.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Ảnh hưởng lên khả năng tập trung/ vận động: hiếm khi ảnh hưởng; nếu trẻ buồn ngủ hoặc kích động, cần trao đổi với bác sĩ.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai/ cho con bú: áp dụng cho người chăm trẻ đang dùng thuốc; dữ liệu an toàn còn hạn chế – trao đổi với bác sĩ trước khi sử dụng.
  • \n
  • Bệnh gan: thận trọng ở người có rối loạn chức năng gan; theo dõi lâm sàng khi cần.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Theo dõi định kỳ: nhật ký triệu chứng ngày – đêm, số lần dùng thuốc cắt cơn, giấc ngủ của trẻ, số ngày nghỉ học vì hen; tái khám để điều chỉnh phác đồ.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Montelukast là chất đối kháng chọn lọc thụ thể CysLT1. Leukotrien cysteinyl (LTC4, LTD4, LTE4) gây co thắt phế quản, tăng tính thấm thành mạch và tăng tiết nhầy – các cơ chế quan trọng trong hen phế quản và viêm mũi dị ứng. Khi phong bế thụ thể CysLT1, montelukast làm giảm viêm mạn tính đường thở, giảm tăng phản ứng phế quản.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: hấp thu tốt qua đường uống; nồng độ đỉnh trong huyết tương thường đạt sau hai đến bốn giờ.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương cao (trên chín mươi phần trăm).
  • \n
  • Chuyển hóa: qua hệ enzym gan (CYP3A4, CYP2C9) – tạo chất chuyển hóa không còn hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua mật vào phân; thời gian bán thải khoảng ba đến sáu giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Rifampicin, phenytoin, phenobarbital (cảm ứng enzym): có thể làm giảm nồng độ montelukast – cân nhắc điều chỉnh phác đồ.
  • \n
  • Gemfibrozil: có thể làm tăng nồng độ montelukast – theo dõi lâm sàng.
  • \n
  • Thuốc chống viêm không steroid có thể làm nặng triệu chứng hen ở một số trẻ nhạy cảm – hỏi ý kiến bác sĩ.
  • \n
  • Thảo dược cảm ứng enzym như St. John’s Wort: có thể giảm hiệu quả montelukast.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Không dùng để điều trị cơn hen cấp – cần thuốc cắt cơn dạng hít tác dụng nhanh theo chỉ định.
  • \n
  • Biểu hiện thần kinh – tâm thần: theo dõi sát; cân nhắc đánh giá lại lợi ích – nguy cơ nếu xuất hiện bất thường.
  • \n
  • Khi giảm corticosteroid toàn thân: thực hiện từ từ và dưới giám sát của bác sĩ; cảnh giác hội chứng tăng bạch cầu ưa eosin kèm viêm mạch.
  • \n
  • Dị nguyên môi trường: tiếp tục biện pháp tránh dị nguyên song song với điều trị thuốc.
  • \n
\n
Kế hoạch kiểm soát hen phế quản cho trẻ \n
    \n
  • Thuốc nền: corticosteroid dạng hít liều phù hợp theo bậc; cân nhắc thêm montelukast khi cần.
  • \n
  • Giáo dục gia đình: nhận biết tín hiệu cơn cấp, sử dụng buồng đệm đúng cách, lập kế hoạch hành động khi triệu chứng tăng.
  • \n
  • Quản lý yếu tố khởi phát: bụi nhà, lông thú, khói thuốc, nấm mốc, thay đổi thời tiết, nhiễm vi rút.
  • \n
\n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Montelukast có biên độ an toàn tương đối rộng. Quá liều có thể gây đau bụng, buồn ngủ, khát, đau đầu, nôn. Xử trí chủ yếu là điều trị hỗ trợ và theo dõi. Chưa rõ hiệu quả của thẩm tách máu đối với montelukast.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này