Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mizatin Cap 150mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị loét dạ dày tá tràng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mizatin Cap 150mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị loét dạ dày tá tràng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-19512-15
Nhà sản xuấtDongkoo Bio
Dạng bào chếViên nang
Hàm lượng150mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Nizatidine: 150mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Nizatidine dùng trong thời gian 8 tuần để chữa vết loét tá tràng tiến triển. Hầu hết vết loét đều lành trong vòng 4 tuần.
  • \n
  • Nizatidine dùng để điều trị duy trì với liều thấp 150 mg hàng ngày lúc đi ngủ tối ở người bệnh có vết loét tá tràng tiến triển đã lành. Việc dùng nizatidine liên tục hơn 1 năm, kết quả hiện nay chưa biết rõ.
  • \n
  • Nizatidine được dùng chữa bệnh loét dạ dày lành tính tiến triển thời gian là 8 tuần. Trước khi dùng thuốc, nên cẩn thận loại trừ khả năng bệnh loét dạ dày ác tính.
  • \n
  • Nizatidine còn được dùng trong 12 tuần để chữa bệnh viêm thực quản được chẩn đoán qua nội soi, bao gồm cả viêm thực quản do loét và xước, có kèm triệu chứng ợ hơi nóng do trào ngược dạ dày-thực quản. Chứng ợ hơi nóng được cải thiện sau một ngày điều trị.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng:

\nPhụ nữ mang thai: \n
    \n
  • Nizatidine chỉ nên dùng lúc có thai, một khi đã cân nhắc lợi ích mang đến cho người mẹ hơn tai biến có thể xảy ra cho thai nhi.
  • \n
\nThời kỳ cho con bú: \n
    \n
  • Để quyết định ngừng cho con bú hay là ngừng thuốc, thì cần phải cân nhắc đến tầm quan trọng của việc dùng nizatidine đối với người mẹ.
  • \n
\nDùng cho trẻ em: \n
    \n
  • Tính an toàn và hiệu quả trên trẻ em chưa được xác định.
  • \n
\nVới người cao tuổi: \n
    \n
  • Tỷ lệ lành ổ loét ở người cao tuổi tương tự như ở nhóm người trẻ.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Gan: Tổn thương tế bào gan. Chứng ứ mật hoặc tổn thương tế bào gan kèm ứ mật cùng với chứng vàng da cũng đã phục hồi tốt sau khi ngừng nizatidine.
  • \n
  • Hệ tim mạch: Nhịp nhanh thất
  • \n
  • Hệ thần kinh trung ương: Cũng gặp chứng lú lẫn tâm thần thoáng qua (hiếm xảy ra).
  • \n
  • Hệ nội tiết: Bất lực và giảm ham muốn tình dục. Hiếm có trường hợp vú to ở đàn ông.
  • \n
  • Hệ huyết học: Thiếu máu, giảm tiểu cầu
  • \n
  • Da: Chứng đổ mồ hôi và nổi mề đay thường gặp ở người dùng nizatidine. Ðỏ da và viêm da bong vảy cũng được ghi nhận.
  • \n
  • Quá mẫn cảm: Các phản ứng quá mẫn hiếm xảy ra (như co thắt phế quản, phù thanh quản, đỏ da, tăng bạch cầu ưa eosin) cũng được ghi nhận.
  • \n
\n

Liều lượng:

\nLoét tá tràng tiến triển: \n
    \n
  • Liều khuyên dùng cho người lớn là 300mg, uống một lần vào buổi tối, hoặc 150mg mỗi lần, uống hai lần trong 24 giờ.
  • \n
\nPhòng ngừa (liều duy trì phòng ngừa tái phát): \n
    \n
  • Liều khuyên dùng cho người lớn là uống 150mg một lần duy nhất trong 24 giờ, uống vào buổi tối.
  • \n
\nLoét dạ dày lành tính tiến triển: \n
    \n
  • Liều khuyên dùng cho người lớn là uống 300mg, dùng một lần trước khi đi ngủ tối, hoặc chia làm hai lần trong 24 giờ, mỗi lần 150mg. Trước khi khởi đầu trị liệu, nên cẩn thận loại trừ khả năng loét dạ dày ác tính.
  • \n
\nBệnh trào ngược dạ dày-thực quản: \n
    \n
  • Liều uống cho người lớn để trị các viêm xước niêm mạc, loét dạ dày kèm theo cảm giác ợ hơi nóng là mỗi lần 150 mg, dùng 2 lần trong 24 giờ, hoặc có thể dùng đến 300 mg mỗi lần, 2 lần trong 24 giờ.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ phòng, 59 độ F đến 86 độ F (15 độ C đến 30 độ C).
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này