Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mixtard 30 (10ml) - Điều trị bệnh đái tháo đường
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mixtard 30 (10ml) - Điều trị bệnh đái tháo đường

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Quy cáchChai x 10ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchChai x 10ml
Số đăng kýQLSP-1128-18
Nhà sản xuấtNOVO NORDISK
Dạng bào chếHỗn dịch tiêm
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Insulin người (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane), rDNA (sản xuất bằng kỹ thuật DNA tái tổ hợp trong tế bào Saccharomyces cerevisiae)_tác dụng kép (nhanh và kéo dài)
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Ðái tháo đường phụ thuộc insulin, typ I (điều trị thay thế): Ðái tháo đường khởi đầu tuổi thiếu niên, đái tháo đường nhiễm ceton.
  • \n
  • Ðái tháo đường không phụ thuộc insulin, typ II (điều trị bổ sung): Khi nhiễm toan máu, hôn mê đái tháo đường, bị nhiễm khuẩn nặng, phẫu thuật lớn.
  • \n
  • Cấp cứu tăng đường huyết trong: Ðái tháo đường nhiễm acid cetonic; hôn mê tăng đường huyết, tăng thẩm thấu mà không nhiễm ceton trong máu.
  • \n
  • Khi truyền tĩnh mạch dung dịch tăng dinh dưỡng ở người bệnh dung nạp kém glucose.
  • \n
  • Bệnh võng mạc tiến triển do đái tháo đường.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Tiêm dưới da (SC): bắt đầu tác động trong vòng 30 phút, tối đa 2-8 giờ, kéo dài 24 giờ
  • \n
  • 1-2 lần/ngày.
  • \n
\nLiều lượng xác định theo nhu cầu của bệnh nhân. \n
    \n
  • Nhu cầu insulin thường từ 0.3-1.0 IU/kg/ngày (có thể cao hơn ở bệnh nhân kháng insulin (tuổi dậy thì, do béo phì) và thấp hơn ở bệnh nhân sản xuất được insulin nội sinh thặng dư).
  • \n
  • Nên có bữa ăn chính hoặc bữa ăn nhẹ chứa carbohydrate trong vòng 30 phút sau mỗi lần tiêm.
  • \n
  • Chỉnh liều nếu có
  • \n
  • Nhiễm trùng và sốt
  • \n
  • Bệnh đi kèm ở thận, gan hoặc bệnh ảnh hưởng tuyến thượng thận, tuyến yên hoặc tuyến giáp
  • \n
  • Thay đổi hoạt động thể lực hay chế độ ăn
  • \n
  • Chuyển từ chế phẩm insulin sang một loại khác
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với thành phần của thuốc
  • \n
  • Dùng đơn thuần insulin tác dụng trung gian và tác dụng kéo dài trong trường hợp toan máu hoặc hôn mê đái tháo đường.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Hạ đường huyết.
  • \n
  • Ít gặp: Nổi mề đay, nổi ban; bệnh thần kinh ngoại biên (đau thần kinh); bệnh võng mạc do đái tháo đường; loạn dưỡng mỡ; phản ứng tại chỗ tiêm; phù.
  • \n
  • Rất hiếm: Phản ứng phản vệ, rối loạn khúc xạ
  • \n
\n

Thận trọng:

\n
    \n
  • Không được tiêm tĩnh mạch.
  • \n
  • Tránh tiêm bắp.
  • \n
  • Nguy cơ hạ đường huyết (liều insulin quá cao so với nhu cầu; bỏ bữa ăn hay luyện tập thể lực gắng sức, không có kế hoạch).
  • \n
  • Khi kết hợp thiazolidinedione.
  • \n
  • Nhiễm toan ceton do đái tháo đường nếu tăng đường huyết không được điều trị.
  • \n
  • Phụ nữ có thai, dự định mang thai.
  • \n
  • Khi lái xe, vận hành máy móc
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này