Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Misoprostol Stella 200mcg 3 vỉ x 10 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Misoprostol Stella 200mcg 3 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Hàm lượng200mg

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Misoprostol 200 mcg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Giảm nguy cơ loét dạ dày gây bởi thuốc kháng viêm không Steroid.
  • \n
  • Điều trị ngắn hạn loét tá tràng và loét dạ dày lành tính.
  • \n
  • Điều trị duy trì sau khi lành vết loét dạ dày để giảm nguy cơ tái phát.
  • \n
  • Hỗ trợ Mifepriston trong phá thai theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • \n
\n

Liều dùng

\nNgười lớn: \n
    \n
  • Phòng loét do NSAID: 200 mcg x 4 lần/ngày, giảm liều còn 100 mcg x 4 lần/ngày với bệnh nhân kém dung nạp.
  • \n
  • Loét dạ dày: 100 – 200 mcg x 4 lần/ngày trong 8 tuần.
  • \n
  • Loét tá tràng: 100 – 200 mcg x 4 lần/ngày hoặc 400 mcg x 2 lần/ngày trong 4 – 8 tuần.
  • \n
  • Hỗ trợ Mifepristone trong phá thai: Theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y Tế.
  • \n
\nCách dùng: \n
    \n
  • Misoprostol STELLA  200 mcg được dùng bằng đường uống.
  • \n
  • Để hạn chế bị tiêu chảy, nên chia nhỏ liều, uống sau bữa ăn và trước khi đi ngủ, tránh dùng chung với các thuốc kháng Acid có chứa Magnesi hoặc có tính nhuận tràng khác.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai và dự định có thai.
  • \n
  • Dị ứng với Misoprostol hoặc các Prostaglandin khác hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\nĐối với chỉ định hỗ trợ Mifepristone trong chấm dứt thai kỳ: \n
    \n
  • Chống chỉ định tuyệt đối:
  • \n
  • Hẹp van 2 lá, tắc mạch và tiền sử tắc mạch.
  • \n
  • Bệnh lý tuyến thượng thận.
  • \n
  • Rối loạn đông máu, sử dụng thuốc chống đông.
  • \n
  • Thiếu máu (nặng và trung bình).
  • \n
  • Chẩn đoán chắc chắn hoặc nghi ngờ có thai ngoài tử cung.
  • \n
  • Có thai tại vết sẹo mổ cũ ở tử cung.
  • \n
  • Rau cài răng lược.
  • \n
\nChống chỉ định tương đối: \n
    \n
  • Điều trị Corticoid toàn thân lâu ngày.
  • \n
  • Tăng huyết áp.
  • \n
  • Đang viêm nhiễm đường sinh dục cấp tính.
  • \n
  • Dị dạng sinh dục.
  • \n
\nCần thận trọng khi có sẹo mổ tử cung. \n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Tiêu chảy; đau bụng, khó tiêu, đầy hơi, buồn nôn và nôn; tăng co thắt tử cung và chảy máu âm đạo bất thường (rong kinh, chảy máu giữa kỳ kinh); phát ban da, nhức đầu, chóng mặt; hạ huyết áp hiếm khi xảy ra.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Không dùng chung với thuốc kháng Acid có chứa Mg.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh tim mạch, viêm ruột, bệnh nhân dễ bị mất nước.
  • \n
  • Việc tự sử dụng thuốc phá thai có thể nguy hiểm đến tính mạng, đề nghị tuân thủ hướng dẫn của Bác sĩ điều trị và hướng dẫn Quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản được quy định tại Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • \n
\nPhụ nữ có thai và cho con bú: \n
    \n
  • Không nên dùng Misoprostol cho phụ nữ cho con bú.
  • \n
\nNgười lái xe và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Bệnh nhân cần thận trọng khi lái xe hay vận hành máy móc vì Misoprostol có thể gây chóng mặt.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này