Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Minson 8mg Thiocolchicoside - Thoái hóa đốt sống, giãn cơ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Minson 8mg Thiocolchicoside - Thoái hóa đốt sống, giãn cơ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110612324
Nhà sản xuấtUS Pharma
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng8mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Thiocolchicoside 8 mg
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị ngắn hạn tình trạng co thắt cơ đau liên quan đến bệnh lý cột sống (đau thắt lưng cấp, thoái hóa cột sống, co cứng cơ quanh cột sống).
  • \n
  • Co cứng cơ sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật chỉnh hình.
  • \n
  • Hỗ trợ trong các hội chứng đau cơ – cân cơ vùng cổ vai gáy.
  • \n
\n
    \n
  • Không dùng để điều trị kéo dài hoặc cho các bệnh thần kinh gây co cứng cơ mạn tính do dữ liệu an toàn hạn chế.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
\n
    \n
  • Giảm co thắt cơLàm giảm trương lực cơ vân, ngắt vòng xoắn đau → co thắt → đau, cải thiện biên độ vận động.
  • \n
  • Giảm đau hỗ trợNhờ giãn cơ, giảm kích thích thụ thể đau tại cơ và mô mềm, tạo điều kiện cho vật lý trị liệu.
  • \n
  • Dùng ngắn hạnPhác đồ 5–7 ngày nhằm tối ưu hiệu quả và hạn chế nguy cơ an toàn.
  • \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn: 8 mg mỗi lần, hai lần mỗi ngày (mỗi 12 giờ). Liều tối đa: 16 miligam/ngày. Thời gian dùng tối đa: 7 ngày đường uống.
  • \n
  • Người cao tuổi: dùng như người lớn nhưng thận trọng hơn với nguy cơ an thần và hạ huyết áp tư thế; đánh giá chức năng gan – thận.
  • \n
  • Trẻ em: không khuyến cáo do thiếu dữ liệu an toàn, nguy cơ co giật.
  • \n
  • Suy gan/ suy thận: cân nhắc giảm liều và theo dõi chặt chẽ; ngừng thuốc khi có dấu hiệu độc gan.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên cùng nước, sau bữa ăn để giảm kích ứng dạ dày.
  • \n
  • Dùng vào các thời điểm cố định (sáng và tối) để duy trì nồng độ ổn định.
  • \n
  • Nếu quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên; không gấp đôi liều.
  • \n
  • Tránh dùng cùng đồ uống có cồn; hạn chế lái xe nếu thấy chóng mặt, buồn ngủ.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với thiocolchicoside hoặc bất cứ tá dược nào.
  • \n
  • Phụ nữ có thai, đang cho con bú.
  • \n
  • Phụ nữ có khả năng mang thai mà không sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả.
  • \n
  • Tiền sử co giật hoặc bệnh lý làm giảm ngưỡng co giật.
  • \n
  • Suy gan nặng.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn thường gặp: buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn tiêu hóa (đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy), phát ban nhẹ, cảm giác yếu cơ.
  • \n
  • Ít gặp – hiếm gặp: tụt huyết áp tư thế, đánh trống ngực, tăng men gan, vàng da ứ mật, co giật (đặc biệt ở người có yếu tố nguy cơ hoặc dùng quá liều/ kéo dài), phản ứng quá mẫn.
  • \n
  • Ngừng thuốc và đi khám ngay khi có dấu hiệu vàng da, nước tiểu sẫm, mệt lả bất thường, phát ban lan tỏa, khó thở hoặc co giật.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Phụ nữ có thai/ cho con bú: chống chỉ định. Thiocolchicoside có thể gây độc tính trên phôi thai và ảnh hưởng sinh sản trong dữ liệu tiền lâm sàng.
  • \n
  • Khả năng sinh sản: có báo cáo ảnh hưởng bất lợi trên tinh trùng khi dùng liều cao kéo dài; chỉ dùng ngắn hạn.
  • \n
  • Lái xe, vận hành máy: thận trọng do nguy cơ buồn ngủ, chóng mặt.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Dược lực học (mở rộng)

\n
    \n
  • Thiocolchicoside là một thuốc giãn cơ vân tác dụng trung ương có hoạt tính đối kháng chọn lọc tại thụ thể glycin và có ái lực với hệ gamma-aminobutyric acid type A. Các dữ liệu dược lý gợi ý thuốc điều biến đường ức chế tủy sống, làm giảm và bình thường hóa trương lực cơ quá mức, đồng thời duy trì sức cơ cơ bản.
  • \n
  • Thuốc có tác dụng an thần nhẹ, giúp người bệnh dễ chịu, nhưng không thay thế thuốc giảm đau. Do tác động lên hệ thần kinh trung ương, thiocolchicoside có thể làm giảm ngưỡng co giật – đặc biệt khi phối hợp với các thuốc cũng làm hạ ngưỡng co giật.
  • \n
  • Trong các nghiên cứu lâm sàng, thiocolchicoside cải thiện điểm số đau và biên độ vận động ở đau lưng cấp, hội chứng cổ vai gáy, co cứng cơ sau chấn thương so với giả dược khi dùng liều 8 miligam mỗi 12 giờ trong 5–7 ngày. Tuy nhiên cần tuân thủ giới hạn liều và thời gian vì lý do an toàn.
  • \n
\n
\n

Dược động học (mở rộng)

\n
    \n
  • Hấp thu: Hấp thu tốt qua đường uống; nồng độ đỉnh huyết tương đạt trong khoảng 1 giờ. Sinh khả dụng chịu ảnh hưởng bởi chuyển hóa bước đầu.
  • \n
  • Phân bố: Gắn protein huyết tương ở mức trung bình; phân bố vào mô cơ vân và hệ thần kinh trung ương.
  • \n
  • Chuyển hóa: Chuyển hóa mạnh qua gan tạo các chất chuyển hóa, trong đó có glucuronid và các dẫn chất có hoạt tính yếu; một số có liên quan đến cảnh báo về độc tính di truyền khi dùng liều cao kéo dài.
  • \n
  • Thải trừ: Bài tiết qua thận và mật dưới dạng chất chuyển hóa; thời gian bán thải khoảng 5–8 giờ, cho phép dùng 2 lần mỗi ngày.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc làm giảm ngưỡng co giật như thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc ức chế tái thu hồi serotonin – noradrenalin, tramadol, mefloquin, quinolon: tăng nguy cơ co giật khi phối hợp.
  • \n
  • Rượu và thuốc an thần (benzodiazepin, thuốc ngủ): tăng buồn ngủ, chóng mặt; tránh phối hợp.
  • \n
  • Thuốc gây độc gan (paracetamol liều cao, isoniazid, một số thuốc chống nấm…): thận trọng khi dùng chung; theo dõi men gan.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Co giật: ngừng thuốc ngay nếu xuất hiện co giật; tránh dùng cho người có tiền sử động kinh, tổn thương não, nghiện rượu.
  • \n
  • Độc gan: theo dõi triệu chứng vàng da, mệt mỏi, nước tiểu sẫm; kiểm tra men gan khi điều trị kéo dài (mặc dù không khuyến cáo kéo dài).
  • \n
  • Hạ huyết áp tư thế và chóng mặt: đứng lên từ từ; thận trọng khi lái xe.
  • \n
  • Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản: chỉ dùng khi chắc chắn đang áp dụng biện pháp tránh thai hiệu quả.
  • \n
  • Người cao tuổi: bắt đầu ở liều thấp nhất có hiệu quả; đánh giá nguy cơ té ngã.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: nôn, ngủ gà, kích thích thần kinh, co giật, hạ huyết áp, ức chế hô hấp hiếm gặp.
  • \n
  • Xử trí: hỗ trợ triệu chứng, đảm bảo thông khí, kiểm soát co giật bằng benzodiazepin theo phác đồ; theo dõi men gan. Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 36 tháng; không dùng quá hạn; bảo quản đúng hướng dẫn.
  • \n
  • Bảo quản: nơi khô ráo, dưới ba mươi độ C; tránh ẩm và ánh sáng; để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này