

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Mincob 500 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị và dự phòng thiếu vitamin B12
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 893110315423 |
| Nhà sản xuất | US PHARMA USA |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 500mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Mecobalamin: 500mcg. \n
Công dụng:
\n-
\n
- Thuốc Mincob 500 dùng điều trị và dự phòng thiếu vitamin B12 và các bệnh lý thần kinh ngoại biên. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Dùng bằng đường uống, có thể uống kèm hoặc không kèm thức ăn. \n
- Nên chỉnh liều theo tuổi bệnh nhân và triệu chứng. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều thông thường đối với người lớn là uống 3 viên/ngày (1.500 mg mecobalamin) chia 3 lần, dùng đường uống. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với Mecobalamin hay bất kỳ tá dược nào \n
Thận trọng khi dùng:
\n-
\n
- Cảnh báo chung: không nên dùng thuốc trong nhiều tháng nếu không thấy đáp ứng sau một thời gian điều trị. \n
- Thuốc chứa lactose và sucrose, bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose hoặc fructose, thiếu enzyme Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu enzyme sucrose-isomaltase không nên dùng thuốc này. \n
- Đối với các thuốc đóng trong vỉ bấm (PTP), cần hướng dẫn bệnh nhân lấy viên thuốc ra khỏi vỉ trước khi sử dụng. \n
- Không khuyến cáo sử dụng methycobal liều cao, kéo dài cho bệnh nhân có nghề nghiệp tiếp xúc với thủy ngân hoặc hợp chất chứa thủy ngân \n
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Chưa thiết lập dữ liệu an toàn của viên nén methycobal trên phụ nữ có thai. Chỉ nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai hoặc phụ nữ nghi ngờ đang có thai nếu lợi ích điều trị dự tính cao hơn bất kỳ nguy cơ nào có thể xảy ra. \n
-
\n
- Chưa thiết lập dữ liệu an toàn, chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị dự tính cao hơn bất kỳ nguy cơ nào có thể xảy ra. \n
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Dựa trên các đặc tính dược lực học và các báo cáo về phản ứng phụ, không chắc là methycobal làm suy giảm khả năng lái xe hoặc sử dụng máy móc \n
Tác dụng phụ:
\nThường gặp, ADR >1/100 \n-
\n
- Chưa được báo cáo. \n
-
\n
- Tiêu hóa: giảm ngon miệng, buồn nôn/nôn và tiêu chảy. \n
- Da và mô dưới da: phát ban. \n
- Thần kinh: đau đầu. \n
9. Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Thuốc làm giảm hấp thu acid amino-salicylic, chloramphenicol, colchicine, kháng histamine-2, neomycin và ức chế bơm proton (omeprazole). \n
- Giảm nồng độ huyết thanh khi dùng kèm với thuốc ngừa thai. \n
- Đáp ứng điều trị giảm khi dùng liều acid folic liều cao, kéo dài. \n
- Methycoban bị giảm hấp thu nếu dùng kèm với rượu. \n
Quá liều và xử trí quá liều
\n-
\n
- Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc. Thuốc giải độc đặc hiệu chưa được biết. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Ở nhiệt độ không quá 30°C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này