Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Mifexton 500mg ( 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị parkinson, sa sút trí tuệ, tai biến mạch máu não
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Mifexton 500mg ( 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị parkinson, sa sút trí tuệ, tai biến mạch máu não

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-27211-17
Nhà sản xuấtMedilantex
Dạng bào chếViên nén
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\nMỗi 1 viên có chứa : \n
    \n
  • Citicolin……………………………..500mg
  • \n
\nTá dược : microcrystalline cellulose, PVP K30, crosscarmellose natri, magnesi stearate, aerosol, eudragit E100, HPMC E606. PEG 6000, titan dioxid, talc vừa đủ 1 viên \n

Chỉ định

\n
    \n
  • Bệnh não câp tính : tai biến mạch máu não cấp tính hoặc bán cấp ( bao gồm thiểu năng tuần hoàn não, nhũn não, xuât huyết não), chấn thương sọ não
  • \n
  • Bễnh não mãn tính : sa sút trí tuệ, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não
  • \n
  • Điều trị parkinson ( kết hợp với Levodopa hoặc dùng đơn độc )
  • \n
\n

Liều lượng

\nNgười lớn: \n \n        Điều trị, hỗ trợ điều trị bệnh lý thần kinh trung ương:  \n
    \n
  • Rối loạn ý thức do chấn thương đầu và phẫu thuật não: 100 – 500 mg/lần x 1 – 2 lần/ngày.
  • \n
  • Rối loạn thần kinh hoặc tâm thần, rối loạn ý thức ở giai đoạn thiếu máu não cấp tính: 1000 mg lần ngày, dùng liên tục 2 tuần.
  • \n
  • Bệnh nhân Parkinson: 1 viên/ngày, sử dụng kéo dài khoảng 1 tháng.
  • \n
\nHỗ trợ điều trị Glaucoma \n \nĐường uống: 500 – 1600 mg ngày. \n \nTrẻ em: \n \nĐiều trị, hỗ trợ điều trị bệnh lý thần kinh trung ương: 100 mg (tương đương 1 ml)/lần x 2 – 3 lần/ngày. \n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm hoặc với các thành phần của thuốc
  • \n
  • Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
  • \n
\n

Tác dụng phụ

\n
    \n
  • Có thể bị hạ huyết áp, tức ngực, mệt mỏi, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, ỉa chảy
  • \n
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Citicoline kích thích sinh tổng hợp cấu trúc màng phospholipid thần kinh, nhờ vậy mà citicoline cải thiện chức năng chuyển hoá của màng tế bào, chẳng hạn như các hoạt động của bơm và các thụ thể trao đổi ion, cần thiết cho dẫn truyền thần kinh.
  • \n
  • Citicoline có tác dụng ổn định màng tế bào, tái hấp thu trong chứng phù não.
  • \n
  • Bên cạnh đó, citicoline còn ức chế sự hoạt hoá phospholipase A1, A2 C và D, giảm sự hình thành gốc tự do, ngăn phá huỷ hệ thống màng và duy trì hệ thống chống oxy hoá như glutathione.
  • \n
  • Citicoline cải thiện đáng kể các quá trình tiến triển chức năng ở những bệnh nhân bị đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp tính, trùng hợp với việc làm chậm tiến triển các chấn thương não do thiếu máu cục bộ. Ở những bệnh nhân chấn thương đầu, citicoline tăng tốc độ hồi phục, làm giảm thời gian và cường độ tác động của hội chứng hậu chấn động.
  • \n
\n

Citicoline còn cải thiện mức độ chú ý và nhận thức, mất trí nhớ và suy giảm nhận thức liên quan đến thiếu máu não cục bộ.

\n \n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Citicoline hấp thu tốt sau khi uống, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch. Sự hấp thu thuốc qua đường uống hầu như hoàn toàn và sinh khả dụng xấp xỉ đường tĩnh mạch.
  • \n
  • Phân bố: Thuốc qua được hàng rào máu não, phân bố rộng rãi trong cấu trúc não và gắn kết với màng tế bào, bào tương và ty thế, tham gia vào các phần tử phospholipid cấu trúc.
  • \n
  • Chuyển hóa: Citicoline được chuyển hoá ở gan và ruột thành choline và cytidine. Các choline nhanh chóng gắn kết với phospholipid cấu trúc và cytidine gắn với các nucleotid cytidine và acid nucleic.
  • \n
  • Thải trừ: Chỉ một lượng nhỏ liều citicoline xuất hiện trong nước tiểu và phân (dưới 3%). Khoảng 12% liều dùng được thải trừ qua CO2 trong hơi thở.
  • \n
  • Quá trình bài tiết thuốc qua nước tiểu có thể phân thành hai giai đoạn: Giai đoạn đầu khoảng 36 giờ với tốc độ bài tiết nhanh và giai đoạn hai tốc độ bài tiết chậm hơn nhiều.Quá trình tương tự với việc thải trừ qua CO2 trong hơi thở, tốc độ thải ra giảm nhanh chóng sau khoảng 15 giờ và sau đó chậm hơn
  • \n
\n

 Thận trọng của thuốc

\n
    \n
  • Dùng thận trọng khi bị xuất huyết nội sọ kéo dài
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú:
  • \n
\n
    \n
  • Chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ
  • \n
\n
    \n
  • Lái xe và vận hành máy móc:
  • \n
\n
    \n
  • Dùng thận trọng
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này